Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập ĐS&HH thời điểm Covid-19 lớp 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn A
Ngày gửi: 20h:09' 20-03-2020
Dung lượng: 576.6 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích: 0 người
PHẦN ĐẠI SỐ
§1.CĂN BẬC HAI
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
1.Khái niệm
+ x là căn bậc hai của số không âm a  x2 = a.
+ 
2.Điều kiện xác định của biểu thức 
Biểu thức  xác định .
3.Hằng đẳng thức căn bậc hai

4.Các phép biến đổi căn thức
+) 
+) 
+) 
+) 
+) 
+) 
+) 
với 
B.MỘT SỐ VÍ DỤ
1. So sánh hai số
Với a; b là hai số không âm khi đó : a > b (
Bài 1. So sánh hai số sau :
a, 7 và  b,  và  c,  và 
Bài giải
a, 7 và /
Có 7 = , 49 > 7 =>=> 7 >
b, / và /
Có  ; 
Mà 45 < 75 =>
Vậy /c, / và /
Giả sử (luôn đúng)
Bài 2. Cho hàm số y = f(x) = 
Hãy so sánh  và 
Bài giải
Có/=  (1)
Có /= 
=  (2)
Từ (1) và (2) có =>/Bài 3. Tìm x biết :
a, Điều kiện x0,
nên /
Kết hợp điều kiện được: 0
b, điều kiện x 0
Khi đó 
Vậy x>8 thì /
c, 
Điều kiện x 0
Khi ấy 
Đối chiếu điều kiện thì 
d, 

Vậy 
e, 
Vậy 

2. Tìm điều kiện có nghĩa của các biểu thức sau:
*xác định khi A 
*  xác định khi B khác 0,
*  xác định khi A>0
4. Tìm điều kiện có nghĩa của các biểu thức sau:
a, Có nghĩa khi
Vậy có nghĩa khi 
b,  Có nghĩa khi 
c, Có nghĩa khi 

d, Có nghĩa khi 
e,  Có nghĩa khi 

f,  có nghĩa khi 
Bài 5. Tìm điều kiện có nghĩa của các biểu thức sau:
a, có nghĩa khi 
b,  Có nghĩa khi 

c, Có nghĩa khi 
3. Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
Bài 6. Cho a =  b = 
Tính a + b; a – b; a.b; a:b
Bài 7. Rút gọn

e, E = =
f, F = = 

= 
g, G = = 
h, H = =

Bài 8.Cho biểu thức 
a) Rút gọn y. Tìm x để y = 2.
b) Cho x > 1. Chứng minh 
c)Tìm giá trị nhỏ nhất của y
Giải
a,

(Ở đây ta có thể áp dụng giải phương trình bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ)
b) Có 

c) Có: 
Vậy 
Bài 9. Cho biểu thức A = 
a, Rút gọn biểu thức A.
A= /= 
+ Với thì A = 
+ Với thì A = 
b, Tính giá trị của A biết x = = 
Có nên A = -1
Bài 10. Cho biểu thức M = 
a, Tìm điều kiện xác định của M.

b, Rút gọn biểu thức M.
M = = 
= 
c, Tính giá trị của biểu thức M biết a = = 
Khi ấy M =  

4. Chứng minh đẳng thức
A = B (
Bài 11. Chứng minh đẳng thức sau:
a,  b, 
c,  d, 
Bài 12. Chứng minh đẳng thức sau:

Bài giả
a, = 
= = 2.4 = 8 =VP
Vậy đẳng thức được chướng minh
b,= 
Bài 13. Chứng minh đẳng thức sau:
 với điều kiện đã xác định
Bài 14. Chứng minh đẳng thức sau:


Bài giải
a, Đẳng thức đã cho tương đương
luôn đúng
Vậy đẳng thức được chứng minh
b, VT= 
= = 
=  = = VP
 
Gửi ý kiến