Ôn tập Cuối năm phần Số học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 15h:33' 06-05-2014
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 15h:33' 06-05-2014
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Hường)
Đề cương ôn tập cuối năm- Môn toán 6
Phần I- Số học
A- Lí thuyết
Chương 1: Số tự nhiên
1. Tập hợp :
a) Để viết một tập hợp:
Có hai cách :
- Liệt kê các phần tử
- Chỉ ra tính chất đặc trưng của phân tử .
b)Tập hợp số tự nhiên:
c)Số phần tử của một tập hợp:
- Một tập hợp có thể có 1 tử , 2 tử ,
có nhiều tử , có vô số tử , cũng có thể không có phần tử nào.
- Tập hợp không có tử nào gọi là tập hợp rỗng và ký hiệu :
d)Tập hợp con:
- Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của A đều có trong B
- Kí hiệu: A B
2. Phép và phép nhân:
a) Tổng quát: a + b = c
( số hạng) ( số hạng) ( tổng)
a . b = c
( thừa số) ( thừa số) ( tích)
b) Tính chất:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
Giao hoán
a + b = b + a
a. b = b. a
Kết hợp
(a+b)+c = a+(b+c)
(a.b).c = a.(b.c)
Cộng với 0
a + 0 = 0 + a = a
Nhân với1
a.1 = 1.a = a
Phân phối
a.( b + c ) = a.b + a.c
3. Lũy thừa :
a)Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
a.a.a.a.a .... a = an (n N)
b) Nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số :
Tổng quát: am . an = am+n
- Quy ước : a1 = a ; a0 = 1
4.Thứ tự thực hiện các phép tính :
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
- Nếu chỉ có phép cộng và trừ hoặc chỉ có phép nhân và chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải .
- Nếu có các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa ta thực hiện theo :
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
Ta thực hiện :
5. Tính chất chia hết của một tổng:
a) Nếu a m và b m => (a + b) m
* Chú ý: + Nếu a m và b m thì (a - b) m
+ Nếu a m, b m và cm thì (a + b+ c) m
b) Nếu a m và b m => (a + b) m
* Chú ý: + Nếu a m và b m thì (a - b) m
+ Nếu a m, b m và cm thì (a + b+ c) m
6. Các dấu hiệu chia hết :
a)Dấu hiệu chia hết cho 2 :
Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 , và chỉ những số đó mới chia hết cho2
b)Dấu hiệu chia hết cho 5 :
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 , và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
c)Dấu hiệu chia hết cho 3 :
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3và chỉ những số đó mới chia hết cho3.
d) Dấu hiệu chia hết cho 9 :
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9và chỉ những số đó mới chia hết cho 9
7. Ước chung , bội chung , ƯCLN , BCNN :
a) Ước chung (ƯC) :
b) Bội chung (BC) :
x BC(a,b) nếu x a và xb
c) Ước chung lớn nhất (ƯCLN ) :
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện 3 bước sau :
- Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố .
- Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung .
- Bước 3 : Lập tích các thừa số
Phần I- Số học
A- Lí thuyết
Chương 1: Số tự nhiên
1. Tập hợp :
a) Để viết một tập hợp:
Có hai cách :
- Liệt kê các phần tử
- Chỉ ra tính chất đặc trưng của phân tử .
b)Tập hợp số tự nhiên:
c)Số phần tử của một tập hợp:
- Một tập hợp có thể có 1 tử , 2 tử ,
có nhiều tử , có vô số tử , cũng có thể không có phần tử nào.
- Tập hợp không có tử nào gọi là tập hợp rỗng và ký hiệu :
d)Tập hợp con:
- Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của A đều có trong B
- Kí hiệu: A B
2. Phép và phép nhân:
a) Tổng quát: a + b = c
( số hạng) ( số hạng) ( tổng)
a . b = c
( thừa số) ( thừa số) ( tích)
b) Tính chất:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
Giao hoán
a + b = b + a
a. b = b. a
Kết hợp
(a+b)+c = a+(b+c)
(a.b).c = a.(b.c)
Cộng với 0
a + 0 = 0 + a = a
Nhân với1
a.1 = 1.a = a
Phân phối
a.( b + c ) = a.b + a.c
3. Lũy thừa :
a)Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
a.a.a.a.a .... a = an (n N)
b) Nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số :
Tổng quát: am . an = am+n
- Quy ước : a1 = a ; a0 = 1
4.Thứ tự thực hiện các phép tính :
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
- Nếu chỉ có phép cộng và trừ hoặc chỉ có phép nhân và chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải .
- Nếu có các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa ta thực hiện theo :
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
Ta thực hiện :
5. Tính chất chia hết của một tổng:
a) Nếu a m và b m => (a + b) m
* Chú ý: + Nếu a m và b m thì (a - b) m
+ Nếu a m, b m và cm thì (a + b+ c) m
b) Nếu a m và b m => (a + b) m
* Chú ý: + Nếu a m và b m thì (a - b) m
+ Nếu a m, b m và cm thì (a + b+ c) m
6. Các dấu hiệu chia hết :
a)Dấu hiệu chia hết cho 2 :
Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 , và chỉ những số đó mới chia hết cho2
b)Dấu hiệu chia hết cho 5 :
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 , và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
c)Dấu hiệu chia hết cho 3 :
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3và chỉ những số đó mới chia hết cho3.
d) Dấu hiệu chia hết cho 9 :
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9và chỉ những số đó mới chia hết cho 9
7. Ước chung , bội chung , ƯCLN , BCNN :
a) Ước chung (ƯC) :
b) Bội chung (BC) :
x BC(a,b) nếu x a và xb
c) Ước chung lớn nhất (ƯCLN ) :
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện 3 bước sau :
- Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố .
- Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung .
- Bước 3 : Lập tích các thừa số
 








Các ý kiến mới nhất