Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập chương Oxi - Lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Việt Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 02-04-2009
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
CÁC HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
a) Từ S, Fe, HCl nêu 2 phương pháp điều chế H2S.
b) Từ FeS2, NaCl, H2O, không khí, chất xúc tác có đu,û điều chế các chất sau: FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước Javel, Na2SO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3.
c) Từ NaCl, H2SO4, Fe, Cu, H2S, H2O điều chế : NaOH, FeCl3, Fe2(SO4)3, FeSO4, CuCl2, CuSO4.
e) H2 ( H2S ( SO2 ( SO3( H2SO4 ( HCl( Cl2
(
S ( FeS ( Fe2(SO4)3 ( FeCl3
f) FeS2 ( SO2 ( HBr ( NaBr ( Br2 ( I2
(
SO3( H2SO4 ( KHSO4 ( K2SO4 ( KCl( KNO3
FeSO4 ( Fe(OH)2
FeS ( Fe2O3 ( Fe (
Fe2(SO4)3 ( Fe(OH)3
g) S SO2 ( SO3 ( NaHSO4 ( K2SO4 ( BaSO4
Bổ túc các phương trình phản ứng và gọi tên các chất:
a) FeS2 + O2 ( (A)( + (B) (rắn)
(A) + O2 ( (C) (
(C) + (D) (lỏng) ( (E)
(E) + Cu ( (F) + (A) + (D)
(A) + (D) ( (G)
(G) + NaOH dư ( (H) + (D)
(H) + HCl ( (A) + (D) + (I)
b) Mg + H2SO4 đặc ( (A) + (B)(+ (C)
(B) + (D) ( S( + (C)
(A) + (E) ( (F) + K2SO4
(F) + (H) ( (A) + (C)
(B) + O2 ( (G)
(G) + (C) ( (H)
c) H2S + O2 ( (A) (rắn) + (B) (lỏng)
(A) + O2 ( (C)(
MnO2 + HCl( (D) + (E) + (B)
(B) + (C) + (D) ( (F) + (G)
(G) + Ba ( (H) + (I)
Phân biệt các lọ mất nhãn sau:
Dung dịch : NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2.
Dung dịch : H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4.
Dung dịch : KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4, BaCl2.
Dung dịch : Ca(NO3)2, K2SO4; K2CO3, NaBr.
Dung dịch : NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4.
Dung dịch : Na2SO3, Na2CO3, NaCl, MgSO4, NaNO3.
Dung dịch : I2, Na2SO4, KCl, KI, Na2S.
Bột : Na2CO3, CaCO3, BaSO4, Na2SO4.
Bột : Na2S. Na2SO3, Na2SO4, BaSO4.
Phân biệt các khí mất nhãn sau:
O2, SO2, Cl2, CO2.
Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3.
SO2, CO2, H2S, H2, N2¸, Cl2, O2.
O2, H2, CO2, HCl.
Một dung dịch chứa 2 chất tan : NaCl và Na2SO4.Làm thế nào tách thành dung dịch chỉ chứa NaCl.
a) Muối NaCl có lẫn tạp chất Na2CO3. Làm thế nào để có NaCl tinh khiết.
b) Tinh chế H2SO4 có lẫn HCl.
a) Nếu trong BaSO4 có lẫn tạp chất là BaCl2 làm thế nào để nhận ra tạp chất đó. Viết phương trình phanû ứng
b) Tinh chế NaCl có lẫn NaBr, NaI, NaOH.
Dẫn khí hiđro sunfua vào 66,2 (g) dung dịch Pb(NO3)2 thì thu được 4,78 (g) kết tủa. Tính C% của dung dịch muối chì ban đầu.
Có 20,16 (l) (đkc) hỗn hợp gồm H2S và O2 trong bình kín, biết tỷ khối hỗn hợp so với hiđro là 16,22.
a) Tìm thành phần thể tích của hỗn hợp khí.
b) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên, sản phẩm của phản ứng được hoà tan vào 94,6 (ml) nước. Tính CM, C% của các chất có trong dung dịch thu được.
ĐS: a. H2S = 4,48 lit ; O2 = 15,68 lit . b. 2,1 M ; 15%.
Cho 855 (g) dung dịch Ba(OH)2 20% vào 500 (g) dung dịch H2SO4. Lọc bỏ kết tủa, để trung hoà nước lọc, người ta phải dùng 200 (ml) dung dịch 2,5 (M). Tính C% của dung dịch H2SO4
 
Gửi ý kiến