Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hảo
Ngày gửi: 01h:10' 12-11-2016
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hảo
Ngày gửi: 01h:10' 12-11-2016
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo
Họ và tên: ..........................................................
Số báo danh: ......... Phòng:........ Lớp: ...............
Giám thị: ......................................................................
đề Kiểm tra cuối kì I
Năm học: 2010 -2011
môn toán lớp 4
Thời gian:40 phút
Mai 3
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Bài 1 (2 điểm) : Khoanh vào đáp án đúng nhất:
1) Khi thực hiện phép chia 46 820 : 60 ta được kết quả là:
A. 78 (dư 2) B. 780 (dư 2) C. 708 (dư 20) D. 780 (dư 20)
2) Giá trị của biểu thức 45 x 15 + 55 x 15 là :
A. 10950 B. 1005 C. 1050 D. 1500
3) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9 m2 28cm2 = ......................cm2 là
A. 928 B. 9 028 C. 90 028 D. 900 028
4) Trong hình bên, đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng nào?
Đoạn thẳng DC
Đoạn thẳng AD
Đoạn thẳng KH
Đoạn thẳng BC
5)Độ dài của một cạnh hình vuông là a thì chu vi hình vuông này được tính là:
A. a + a B. a x a C. a x 4 D. a + a + a
Bài 2 (1 điểm) : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) ( 168 + 80 ) : 8 = 168 + 80 : 8 b) 52 + 46 x 17 = 52 x 46 + 52 x 17
c) 6 tấn 5 kg = 6050 kg d) 1giờ 35 phút x 2 = 190 phút
II. Phần tự luận và vận dụng (7 điểm)
Bài 3 : (2 điểm) Đặt tính và tính:
2157 x 24 1308 x 302 63720 : 236 86265 : 213
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4 (2 điểm) : a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7 tấn 3 tạ = ........ kg b) 840 dm2 = ..... m2 ... dm2
c) 3 phút 30 giây = ...... giây d) 25 năm = thế kỷ
b) Tìm y:
153468: y + 9622=10000 y : 5 =62 x 4
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...
Bài 5: (2 điểm)
Một tấm bìa hình chữ nhật có nửa chu vi là 30 dm. Chiều rộng kém chiều dài 1dm 2cm. Tính diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6: (1 điểm)
a) Tính bằng cách thuận tiện:
23 + 23 x 2 + 23 x 7 = 56x5+56x3+56x4
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Đáp án Môn Toán lớp 4
I. Phần Trác nghiệm
Bài 1 (2 đ) 1. D. (0.25 đ)
D (0.25 đ)
C. (0.5 đ)
C (0.25 đ)
C. (0.5 đ)
Bài 2 (1 đ) Mỗi phép tính đúng 0.25 đ
S b) S c) S d) Đ
II, Phần vận dụng và tư luận (7đ)
Bài 3. (2.đ) Mỗi phép tính đúng 0.5 đ
2157
x 24
8628
4314
51768
1308
x 302
2616
3924
39516
63720 236
1652 270
00
86265 213
01065 405
00
Bài 4 (2 điểm) : a) Mỗi phép tính đúng được 0.25 đ
a) 7 tấn 3 tạ = 7300 kg b) 840 dm2 = 8 m2 40 dm2
c) 3 phút 30 giây = 210 giây d) 25 năm = thế kỷ
b) Tìm y: Mỗi phép tính đúng được 0,5 đ
6 x ( y
 









Các ý kiến mới nhất