Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

ôn tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:19' 31-03-2024
Dung lượng: 21.8 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HKII – MÔN KHTN8
Câu 1: Thanh quản là một bộ phận của:
A. Hệ hô hấp.
C. Hệ bài tiết.
B. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ sinh dục.
Câu 2: Hệ vận động gồm các cơ quan chính là:
A. Não bộ, tủy sống.
B. Khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.
C. Xương, cơ vân.
D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái.
Câu 3: Chức năng chính của xương là:
A. Lưu trữ, xử lí thông tin.
C. Dẫn truyền xung thần kinh.
B. Nâng đỡ, tạo hình dáng, vận động.
D. Tạo hình dáng, vận động.
Câu 4: Bài tiết mồ hôi qua cơ quan nào?
A. Hệ mạch máu.
C. Phổi.
B. Đường dẫn khí.
D. Da.
Câu 5: Bắp cơ vân có hình dạng như thế nào ?
A. Hình cầu.      
C. Hình đĩa.      
B. Hình trụ.
D. Hình thoi.
Câu 6:  Loại chất khoáng chiếm chủ yếu trong xương là:
A. Kali.
C. Natri.
B. Photpho.
D. Canxi.
Câu 7: Ở tuổi nào thì xương phát triển chậm lại?
A. 16-19 ở nữ và 17-20 ở nam.
C. 18-20 ở nữ và 19-22 ở nam.
B. 18-20 ở nữ và 20-25 ở nam.
D. 19-22 ở nữ và 21-25 ở nam.
Câu 8: Cấu trúc cơ lớn nhất là:
A. Bó cơ.         
C. Sợi cơ.         
B. Tơ cơ.       
D. Bắp cơ.
Câu 9: Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ
quan nào?
A. Ruột thừa.
C. Ruột non.
B. Ruột già.
D. Dạ dày.
Câu 10: Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào?
A. Thực quản.      
C. Ruột non.
B. Ruột già.
D. Dạ dày.      
Câu 11: Cử động nhu động đẩy thức ăn di chuyển là hoạt động của
A. Ruột non.
C. Ruột già.
B. Dạ dày.
D. Thực quản.

Câu 12: Loại dịch nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn ở
ruột non?
A. Dịch tuỵ.     
C. Dịch mật.     
B. Dịch ruột.
D. Dịch vị.
Câu 13: Hoạt động đảo trộn thức ăn được thực hiện bởi các cơ quan nào?
A. Răng, lưỡi, cơ má.
C. Răng, lưỡi, cơ môi, cơ má.
B. Răng và lưỡi.
D. Răng, lưỡi, cơ môi.
Câu 14: Bạch cầu được phân chia thành mấy loại chính?
A. 3 loại.      
C. 5 loại.      
B. 4 loại.
D. 6 loại.
Câu 15: Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào
cơ chế hình thành khối máu đông?
A. Cl−     
C. Na+     
B. Ca2+
D. Ba2+
Câu 16: Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần?
A. 85 lần.      
C. 60 lần.      
B. 75 lần.
D. 90 lần.
Câu 17:  Vi khuẩn Helicobacter pylori - thủ phạm gây viêm loét dạ dày - kí sinh ở đâu
trên thành cơ quan này?
A. Lớp dưới niêm mạc
C. Lớp cơ
B. Lớp niêm mạc
D. Lớp màng bọc
Câu 18: Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh do hệ tiêu hóa?
A. Trào ngược acid
C. Không dung nạp lactose
B. Hội chứng IBS
D. Viêm phế quản
Câu 19: Sau khi trải qua quá trình tiêu hoá ở ruột non, protein sẽ được biến đổi thành
A. glucose      
C. amino acid      
B. acid béo
D. glycerol
Câu 20: Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta
nhai kĩ cơm?
A. Lactose   
C. Maltose       
B. Glucose
D. Saccharose
 
Gửi ý kiến