Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 27. Nhôm và hợp chất của nhôm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thủy
Ngày gửi: 10h:37' 13-09-2015
Dung lượng: 17.3 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
BÀI TOÁN VỀ KIM LOẠI NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
Nêu hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư:
Dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3. c. Dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Khí CO2 sục vào dung dịch NaAlO2 d. Dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
Chất nào sau đây : dung dịch NH3, HCl, KOH, Na2SO4, khí CO2 dùng để:
Tạo kết tủa Al(OH)3 từ AlCl3 b. Tạo kết tủa Al(OH)3 NaAlO2
Phân biệt các chất rắn sau đây (chỉ dùng hóa chất tối thiểu):
a. Al, Ca, Mg, Na b. NaCl, CaCl2, AlCl3 c. CaO, MgO, Al2O3, d. NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3
e. Na, Ca, Fe, Al f. Mg, Al, Al2O3 g. Al, Ag, Mg h. Al2O3, Al, Na2O, Na, Fe2O3
Nêu hiện tượng xảy ra và viết ptpu
a. Cho Na vào dd AlCl3 b. Cho từ từ khí CH3NH2 vào dung dịch Al2(SO4)3
c. Nhỏ từ từ dd KOH vào dd Al2(SO4)3 d. Nhỏ từ dung dịch HCl vào dung dịch Ba(AlO2)2
Cho 1 mẩu Na hòa tan hết trong 500ml dung dịch AlCl3 1M thì thấy thoát ra 3,36 lit khí và dung dịch A. Tính CM của các chất trong dung dịch A (coi thể tích H2O thay đổi không đáng kể) ( AlCl3 dư = 0,8M)
Dung dịch A chứa x mol KOH và 0,2mol KAlO2. Cho A vào dung dịch chứa 1mol HCl thấy có 7,8g kết tủa. Tính x ( 0,5mol và 0,9mol)
Hòa tan 3,9g Al(OH)3 bằng 50ml dd NaOH 3M đc dd A. Tính thể tích dd HCl 2M cần cho vào dd A để xuất hiện trở lại 1,56g kết tủa. (60ml và 120ml)
Hòa tan 21g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng dung dịch HCl vừa đủ được dung dịch A và 13,44lit khí H2
Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp (51,4% và 48,6%)
Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được
- 31,2g kết tủa.(2,4lit, 4,0 lit) - lượng kết tủa lớn nhất.(3.6lit)
Hòa tan 21g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng dung dịch HCl dư 10% được dung dịch A và 13,44lit khí H2
Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp (51,4% và 48,6%)
Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được
- 31,2g kết tủa.(2,76 và 4,36lit) - lượng kết tủa lớn nhất (3,96lit)
Hòa tan 8,1g một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng dư thấy thoát ra 6,72lit khí NO duy nhất
Xác định kim loại M
Hòa tan 10,8g kim loại trên bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với 6,9g Na ( Na tan hết). Tính khối lượng kết tủa thu được. (7,8g)
Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ mol là 1:2. Cho hỗn hợp này vào H2O thu được 8,96lit khí H2 và m gam chất rắn.
Tính m (5,4g)
Cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V lit khí. Tính V(15,68lit)
Hòa tan 11,04g hỗn hợp A gồm Al2O3, FeCO3 trong 730g dd HCl 2% (dư) thu được 1,344lit khí và dd X.
Tính % khối lượng hỗn hợp A.(36,96% và 63,04%)
Tính thể tích dung dịch KOH 0,8M cần cho vào X để thu được lượng kết tủa lớn nhất (0,5lit)
Tính C% các chất trong dung dịch X.( mddX = 738,4g)
Cho dd có chứa 0,23 mol Ba(OH)2 vào dd X. Tính khối lượng kết tủa thu được.(6,96g)
Cho hỗn hợp A gồm Mg, Al, Al2O3. Lấy 16g hỗn hợp trên td với dd NaOH dư thu đc 6,72lit khí. Nếu lấy 16g hỗn hợp trên td với dd HCl thì thu đc 13,44lit khí. Tính % khối lượng mỗi chất trong A(45; 33,75)
Cho 2,6g hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu td với dd NaOH dư thu đc 1,344lit khí, dd B và chất rắn A không tan. Hòa tan chất A trong
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác