Tìm kiếm Giáo án
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Nguyệt (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:59' 26-02-2016
Dung lượng: 64.9 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Nguyệt (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:59' 26-02-2016
Dung lượng: 64.9 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày
Buổi
Môn dạy
Tiết
Tên bài dạy
Hai
04/01
Sáng
Chào cờ
1
Chào cờ
Tập đọc- KC
2
Hai bà Trưng
Tập đọc- KC
3
Hai bà Trưng
Toán
4
Các số có bốn chữ số
Chiều
Tập viết
1
Ôn chữ hoa N (tt)
T.Việt (TC)
2
Luyện tập
Toán (TC)
3
Luyện tập
Ba
05/01
Sáng
Toán
1
Luyện tập
Tin học
2
Mỹ thuật
3
TNXH
4
Vệ sinh môi trường (tt)
Chiều
Anh văn
1
Chính tả
2
Nghe viết: Hai bà Trưng
Toán (TC)
3
Luyện tập
Tư
06/01
Sáng
Tập đọc
1
Báo cáo kết quả tháng thi đua “noi gương chú bộ đội”
Toán
2
Các số có bốn chữ số (tt)
LT&C
3
Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lới câu hỏi Khi nào?
TNXH
4
Vệ sinh môi trường (tt)
Chiều
Thể dục
1
Luyện tập
Anh văn
2
Anh văn
3
Năm
07/01
Sáng
Đạo đức
1
Thể dục
2
Toán
3
Các số có bốn chữ số (tt)
Chính tả
4
Nghe viết: Trần Bình Trọng
Chiều
Tin học
1
T.Việt (TC)
2
Luyện tập
Toán (TC)
3
Luyện tập
Sáu
08/01
Sáng
Toán
1
Số 10 0000 – Luyện tập
Tập. L văn
2
Nghe – kể: Chàng trai làng Phù Ủng
Thủ công
3
Âm nhạc
4
Chiều
T.Việt (TC)
1
Luyện tập
Anh văn
2
Luyện tập
Sinh hoạt
3
Sinh hoạt cuối tuần
PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 19
TUẦN 19
Thứ hai ngày 04/01/2016
TOÁN (TC): LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
Mục tiêu: Củng cố cho HS biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 9654; 9653; 9652; … ; … ; ….
b. 4450; 4460; …. ;…. ; …. ; ….
HS viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 9654; 9653; 9652; 9651; 9650; 9649
b. 4450; 4460; 4470; 4480; 4490; 4500
Bài 2: a. Viết các số sau thành tổng (theo mẫu)
- 9458 = 9000 + 400 + 50 + 8
- 5005 =………………………….
b. Viết các tổng (theo mẫu)
- 3000 + 200 + 70 + 1 = 3271
- 9000 + 2 =
- 4000 + 10 =
_ HS viết:
a.Viết các số sau thành tổng (theo mẫu)
- 9458 = 9000 + 400 + 50 + 8
-5005= 5000 + 000 + 00 + 5
b.Viết các tổng (theo mẫu)
- 300+200 +70 + 1 = 3271
- 9000 + 2 = 9002
- 4000 + 10 = 4010
Bài 3: Một hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là: 5dm, 8dm 4cm, 1m2cm. Hỏi chu vi tam giác đó bao nhiêu cm?
? Đề toán cho biết gì?
? Đề toán hỏi gì?
? Để tính được chu vi hình tam giác ta cần làm gì?
- Vậy chúng ta phải đổi đơn vị đo độ dài các cạnh là
cm.
- HS làm bài trên bảng, lớp làm bài vào vở:
- HS đổi đơn vị đo:
5dm = 50cm
8dm 4cm = 84cm
1m2cm = 102cm
- HS giải: Chu vi hình tam giác đó là:
50 + 48 + 102 = 200(cm)
Số gồm có
Viết số
Đọc số
Ba nghìn, năm trăm, bốn chục và chín đơn vị
Buổi
Môn dạy
Tiết
Tên bài dạy
Hai
04/01
Sáng
Chào cờ
1
Chào cờ
Tập đọc- KC
2
Hai bà Trưng
Tập đọc- KC
3
Hai bà Trưng
Toán
4
Các số có bốn chữ số
Chiều
Tập viết
1
Ôn chữ hoa N (tt)
T.Việt (TC)
2
Luyện tập
Toán (TC)
3
Luyện tập
Ba
05/01
Sáng
Toán
1
Luyện tập
Tin học
2
Mỹ thuật
3
TNXH
4
Vệ sinh môi trường (tt)
Chiều
Anh văn
1
Chính tả
2
Nghe viết: Hai bà Trưng
Toán (TC)
3
Luyện tập
Tư
06/01
Sáng
Tập đọc
1
Báo cáo kết quả tháng thi đua “noi gương chú bộ đội”
Toán
2
Các số có bốn chữ số (tt)
LT&C
3
Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lới câu hỏi Khi nào?
TNXH
4
Vệ sinh môi trường (tt)
Chiều
Thể dục
1
Luyện tập
Anh văn
2
Anh văn
3
Năm
07/01
Sáng
Đạo đức
1
Thể dục
2
Toán
3
Các số có bốn chữ số (tt)
Chính tả
4
Nghe viết: Trần Bình Trọng
Chiều
Tin học
1
T.Việt (TC)
2
Luyện tập
Toán (TC)
3
Luyện tập
Sáu
08/01
Sáng
Toán
1
Số 10 0000 – Luyện tập
Tập. L văn
2
Nghe – kể: Chàng trai làng Phù Ủng
Thủ công
3
Âm nhạc
4
Chiều
T.Việt (TC)
1
Luyện tập
Anh văn
2
Luyện tập
Sinh hoạt
3
Sinh hoạt cuối tuần
PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 19
TUẦN 19
Thứ hai ngày 04/01/2016
TOÁN (TC): LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
Mục tiêu: Củng cố cho HS biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 9654; 9653; 9652; … ; … ; ….
b. 4450; 4460; …. ;…. ; …. ; ….
HS viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 9654; 9653; 9652; 9651; 9650; 9649
b. 4450; 4460; 4470; 4480; 4490; 4500
Bài 2: a. Viết các số sau thành tổng (theo mẫu)
- 9458 = 9000 + 400 + 50 + 8
- 5005 =………………………….
b. Viết các tổng (theo mẫu)
- 3000 + 200 + 70 + 1 = 3271
- 9000 + 2 =
- 4000 + 10 =
_ HS viết:
a.Viết các số sau thành tổng (theo mẫu)
- 9458 = 9000 + 400 + 50 + 8
-5005= 5000 + 000 + 00 + 5
b.Viết các tổng (theo mẫu)
- 300+200 +70 + 1 = 3271
- 9000 + 2 = 9002
- 4000 + 10 = 4010
Bài 3: Một hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là: 5dm, 8dm 4cm, 1m2cm. Hỏi chu vi tam giác đó bao nhiêu cm?
? Đề toán cho biết gì?
? Đề toán hỏi gì?
? Để tính được chu vi hình tam giác ta cần làm gì?
- Vậy chúng ta phải đổi đơn vị đo độ dài các cạnh là
cm.
- HS làm bài trên bảng, lớp làm bài vào vở:
- HS đổi đơn vị đo:
5dm = 50cm
8dm 4cm = 84cm
1m2cm = 102cm
- HS giải: Chu vi hình tam giác đó là:
50 + 48 + 102 = 200(cm)
Số gồm có
Viết số
Đọc số
Ba nghìn, năm trăm, bốn chục và chín đơn vị
 









Các ý kiến mới nhất