Tìm kiếm Giáo án
NHẬN BIẾT HÌNH TAM GIÁC HÌNH VUÔNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thiệp
Ngày gửi: 15h:20' 21-05-2025
Dung lượng: 22.4 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thiệp
Ngày gửi: 15h:20' 21-05-2025
Dung lượng: 22.4 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN KIỂM TRA NỘI BỘ
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
TOÁN: DẠY TRẺ NHẬN BIẾT GỌI TÊN
HÌNH TAM GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT
Độ tuổi: 3-4 tuổi
Thời gian: 20 – 25 phút
Người thực hiện: Hoàng Thị Thiệp
Ngày thực hiện: 3/10/2023
I. Mục tiêu
1. KiÕn thøc:
- Trẻ nhận biết và gọi tên hình tam giác, hình chữ nhật qua đặc điểm đường bao các
hình tam giác, hình chữ nhật.
- Trẻ biết đặc điểm của hình tam giác có 3 cạnh, 3 góc. Hình chữ nhật có 4 cạnh, 4
góc, 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn.
- Trẻ biết so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa các hình, biết chơi trò chơi
2. Kỹ năng
- Biết được hình qua đặc điểm riêng các hình qua thị giác và xúc giác
- Rèn khả năng quan sát, tư duy, so sánh, ghi nhớ phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho
trẻ.
3. Thái độ
- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động, có ý thức phối hợp với bạn trong giờ học,
trẻ chăm chú lắng nghe cô.
II. Chuẩn bị
* Đồ dùng của cô: 1 hình tròn, 1 hình vuông, 1 hình tam giác, 1 hình tam giác, 1
hình chữ nhật, (Có màu sắc khác nhau), búp bê, hộp quà.
* Đồ dùng của trẻ: 1 hình tròn, 1 hình vuông, 1 hình tam giác, 1 hình tam giác, 1
hình chữ nhật, (Có màu sắc khác nhau)
III. Nội dung tích hợp
- LVPTTM: Âm nhạc: Trường chúng cháu là trường mầm non
- MTXQ
- LVPTNN: Thơ: Cô giáo của con
IV. Tiến hành
Hoạt động của cô
Hoạt động của trẻ
1. Hoạt động 1: Ổn định
- Cô và các con cùng nhau hát bài “Trường chúng
- Cả lớp hát
cháu là trường mầm non” tặng các cô nào!
- BH:Trường chúng cháu là
- Hỏi trẻ tên bài hát?
trường mầm non
- Trẻ trả lời
- Bài hát nói về điều gì?
=> Bài hát nói về bạn nhỏ rất yêu mến ngôi trường và
- Trẻ lắng nghe
rất thích được đến trường đấy!
- Hôm nay có bạn búp bê đến thăm lớp mình này, - Trẻ lắng nghe và quan sát.
chúng mình xem bạn búp bê mang đồ chơi gì đến cho
chúng mình nhé!
2
2. Hoạt động 2: Bài mới
a, Ôn hình tròn, hình vuông
- Đồ chơi gì đây các con ?
- Hình tròn màu gì?
- Hình tròn có đặc điểm gì?
- Hình tròn
- Màu vàng
- Có đường tròn bao quanh
không có cạnh, không có góc
- Hình tròn có lăn được không? Vì sao lại lăn được? - Hình tròn lăn được vì có
đường bao tròn
- Còn đây là hình gì?
- Hình vuông ạ
- Hình vuông màu gì?
- Màu xanh
- Hình vuông có đặc điểm gì?
- Có 4 cạnh, 4 góc bằng nhau
- Hình vuông có lăn được không? Vì sao không lăn - Không lăn được vì có các
được?
cạnh, các góc
b, Nhận biết gọi tên hình tam giác, hình chữ nhật.
* Nhận biết hình tam giác
- Vừa rồi bạn búp bê tặng quà cho chúng mình rồi cô
cũng có một hộp quà ký diệu tặng cho cả lớp mình
đấy
- Hình tam giác
- Hỏi trẻ: Cô có gì đây các con ?
- Trẻ tìm hình giống cô
- Chúng mình cùng tìm hình giống cô nào!
- Đây là hình tam giác
+ Đây là hình gì?
- Trẻ đọc
- Cho trẻ đọc hình tam giác tập thể, cá nhân
- Màu đỏ
+ Hình tam giác có màu gì đây?
- Có 3 cạnh, 3 góc
- Hình tam giác có đặc điểm gì?
- Trẻ lăn cùng cô
+ Chúng mình thử lăn hình tam giác cùng cô nào?
- Không lăn được vì có các
+ Chúng mình thử lăn hình tam giác có lăn được cạnh, các góc
không? Vì sao?
- Có 3 góc, 3 cạnh bằng nhau
- Hình tam giác có mấy cạnh?, Mấy góc?
- Hình tam giác ạ
- Hình có 3 cạnh, 3 góc bằng nhau gọi là hình gì?
- Trẻ lắng nghe
=> Cô chốt: Đây là hình tam giác màu đỏ có 3 cạnh,
3 góc bằng nhau, hình tam giác không lăn được vì có
cạnh và góc. Hình tam giác có nhiều dạng hình: Hình
- Trẻ cất hình vào rổ
tam giác vuông, tam giác nhọn, tam giác tù
- Cho trẻ cất hình vào rổ. Chúng mình cùng xem
trong hộp quà còn có món quá gì nữa nào ?
- Hình chữ nhật
* Nhận biết hình chữ nhật
- Đây là hình gì? (Cô giơ hình chữ nhật lên và hỏi - Trẻ chọn giơ hình và đọc
- Màu xanh
trẻ)
- Trẻ sờ hình chữ nhật
- Cả lớp cùng chọn hình chữ nhật giống cô nào?
- Hình chữ nhật màu gì?.
- Chúng mình cùng sờ xem hình chữ nhật như thế - Có 4 cạnh và 4 góc. Không
bằng nhau
nào?
- Hình chữ nhật có đặc điểm gì? Các cạnh các góc - Trẻ đếm có 4 cạnh 4 góc, 2
cạnh dài và 2 cạnh ngắn
như thế nào?
- Hình chữ nhật ạ
3
- Chúng mình cùng đếm xem hình chữ nhật có mấy
cạnh dài, mấy cạnh ngắn và có mấy góc?
- Hình có 2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn gọi là hình gì? - Trẻ lăn
- Chúng mình lăn cùng cô xem hình chữ nhật có lăn
được không?
- Không lăn được vì có các
- Hình chữ nhật có lăn được không? Vì sao?
cạnh, các góc
- Trẻ lắng nghe cô chốt.
=> Cô chốt: Đây là hình chữ nhật màu xanh, hình
chữ nhật có 4 cạnh, 4 góc, 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn
hình chữ nhật không lăn được vì có cạnh và góc.
* So sánh:
- Khác nhau hình tam giác có 3
- Hình tam giác và hình chữ nhật có điểm gì khác
cạnh, 3 góc, còn hình chữ nhật
nhau?
có 4 cạnh, 4 góc, ngoài ra chúng
còn khác nhau về tên gọi
- Trẻ nhắc lại cùng cô: Khác nhau hình tam giác có 3 - Trẻ nhắc lại
cạnh, 3 góc, còn hình chữ nhật có 4 cạnh, 4 góc,
ngoài ra chúng còn khác nhau về tên gọi
- Đều là hình học, đều có cạnh
- Hình vuông và hình chữ nhật có điểm gì giống và có góc, không lăn được
nhau?
- Trẻ nhắc lại cùng cô: Đều là hình học, đều có cạnh
và có góc, không lăn được
- Trẻ tìm quanh lớp. ( Mái nhà,
* Liên hệ.
cái bảng, ti vi...)
- Tìm đồ vật xung quanh lớp có đồ dùng đồ chơi gì - Trẻ chơi
có dạng hình tam giác và hình chữ nhật.
* Trò chơi chuyển tiếp: Ngón tay nhúc nhíc
* Luyện tập:
- Trẻ nói hình theo yêu cầu của
Trò chơi 1: "Thi xem ai nhanh"
cô
- Cách chơi: Lần 1 cô nói đặc điểm các trẻ nói hình,
lần 2 cô nói tên hình trẻ nói đặc điểm.
Trò chơi 2: “Đội nào nhanh nhất”
- Trẻ lắng nghe cô nói và biết
- Cách chơi: Mời đại diện cảc các tổ cô chia làm hai cách chơi
đội nhiệm vụ của các con khi có tiếng nhạc tay chống
hông đi qua đường hẹp lên chọn hình tam giác gắn
lên bảng làm mái nhà, chọn hình chữ nhật gắn lên
làm thân nhà.
- Luật chơi: Đội nào gắn được nhiều đội đó sẽ dành
chiến thắng.
- Trẻ hứng thú tham gia chơi
- Cô cho trẻ chơi 2- 3 lần sau mỗi lần chơi cô nhắc
trẻ đổi thẻ cho nhau
- Trẻ đọc thơ cất đồ dùng
3. Hoạt động 3: Kết thúc
- Cô nhận xét và tuyên dương trẻ.
- Cho trẻ đọc bài thơ "Cô giáo của con" cất đồ dùng
NHẬN XÉT CUỐI NGÀY
4
1. Tình trạng sức khỏe của trẻ
- Tổng số trẻ của lớp................Số trẻ nghỉ học..................Lí do.... ...............................
.........................................................................................................................................
- Tình trạng sức khỏe của trẻ:
.........................................................................................................................................
2. Trạng thái, cảm xúc, hành vi
- Sự thích hợp với khả năng của trẻ:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Sự hứng thú và tích cực tham gia hoạt động của
trẻ : ..................................................................................................................................
...... ..................................................................................................................................
.......
3. Kiến thức và kỹ năng
- Những kiến thức trẻ thực hiện tốt:
………………………………………………………………………………………….
- Những kiến thức trẻ thực hiện chưa tốt:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Những hoạt động chưa thực hiện được? Lý do?
…………………………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
TOÁN: DẠY TRẺ NHẬN BIẾT GỌI TÊN
HÌNH TAM GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT
Độ tuổi: 3-4 tuổi
Thời gian: 20 – 25 phút
Người thực hiện: Hoàng Thị Thiệp
Ngày thực hiện: 3/10/2023
I. Mục tiêu
1. KiÕn thøc:
- Trẻ nhận biết và gọi tên hình tam giác, hình chữ nhật qua đặc điểm đường bao các
hình tam giác, hình chữ nhật.
- Trẻ biết đặc điểm của hình tam giác có 3 cạnh, 3 góc. Hình chữ nhật có 4 cạnh, 4
góc, 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn.
- Trẻ biết so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa các hình, biết chơi trò chơi
2. Kỹ năng
- Biết được hình qua đặc điểm riêng các hình qua thị giác và xúc giác
- Rèn khả năng quan sát, tư duy, so sánh, ghi nhớ phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho
trẻ.
3. Thái độ
- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động, có ý thức phối hợp với bạn trong giờ học,
trẻ chăm chú lắng nghe cô.
II. Chuẩn bị
* Đồ dùng của cô: 1 hình tròn, 1 hình vuông, 1 hình tam giác, 1 hình tam giác, 1
hình chữ nhật, (Có màu sắc khác nhau), búp bê, hộp quà.
* Đồ dùng của trẻ: 1 hình tròn, 1 hình vuông, 1 hình tam giác, 1 hình tam giác, 1
hình chữ nhật, (Có màu sắc khác nhau)
III. Nội dung tích hợp
- LVPTTM: Âm nhạc: Trường chúng cháu là trường mầm non
- MTXQ
- LVPTNN: Thơ: Cô giáo của con
IV. Tiến hành
Hoạt động của cô
Hoạt động của trẻ
1. Hoạt động 1: Ổn định
- Cô và các con cùng nhau hát bài “Trường chúng
- Cả lớp hát
cháu là trường mầm non” tặng các cô nào!
- BH:Trường chúng cháu là
- Hỏi trẻ tên bài hát?
trường mầm non
- Trẻ trả lời
- Bài hát nói về điều gì?
=> Bài hát nói về bạn nhỏ rất yêu mến ngôi trường và
- Trẻ lắng nghe
rất thích được đến trường đấy!
- Hôm nay có bạn búp bê đến thăm lớp mình này, - Trẻ lắng nghe và quan sát.
chúng mình xem bạn búp bê mang đồ chơi gì đến cho
chúng mình nhé!
2
2. Hoạt động 2: Bài mới
a, Ôn hình tròn, hình vuông
- Đồ chơi gì đây các con ?
- Hình tròn màu gì?
- Hình tròn có đặc điểm gì?
- Hình tròn
- Màu vàng
- Có đường tròn bao quanh
không có cạnh, không có góc
- Hình tròn có lăn được không? Vì sao lại lăn được? - Hình tròn lăn được vì có
đường bao tròn
- Còn đây là hình gì?
- Hình vuông ạ
- Hình vuông màu gì?
- Màu xanh
- Hình vuông có đặc điểm gì?
- Có 4 cạnh, 4 góc bằng nhau
- Hình vuông có lăn được không? Vì sao không lăn - Không lăn được vì có các
được?
cạnh, các góc
b, Nhận biết gọi tên hình tam giác, hình chữ nhật.
* Nhận biết hình tam giác
- Vừa rồi bạn búp bê tặng quà cho chúng mình rồi cô
cũng có một hộp quà ký diệu tặng cho cả lớp mình
đấy
- Hình tam giác
- Hỏi trẻ: Cô có gì đây các con ?
- Trẻ tìm hình giống cô
- Chúng mình cùng tìm hình giống cô nào!
- Đây là hình tam giác
+ Đây là hình gì?
- Trẻ đọc
- Cho trẻ đọc hình tam giác tập thể, cá nhân
- Màu đỏ
+ Hình tam giác có màu gì đây?
- Có 3 cạnh, 3 góc
- Hình tam giác có đặc điểm gì?
- Trẻ lăn cùng cô
+ Chúng mình thử lăn hình tam giác cùng cô nào?
- Không lăn được vì có các
+ Chúng mình thử lăn hình tam giác có lăn được cạnh, các góc
không? Vì sao?
- Có 3 góc, 3 cạnh bằng nhau
- Hình tam giác có mấy cạnh?, Mấy góc?
- Hình tam giác ạ
- Hình có 3 cạnh, 3 góc bằng nhau gọi là hình gì?
- Trẻ lắng nghe
=> Cô chốt: Đây là hình tam giác màu đỏ có 3 cạnh,
3 góc bằng nhau, hình tam giác không lăn được vì có
cạnh và góc. Hình tam giác có nhiều dạng hình: Hình
- Trẻ cất hình vào rổ
tam giác vuông, tam giác nhọn, tam giác tù
- Cho trẻ cất hình vào rổ. Chúng mình cùng xem
trong hộp quà còn có món quá gì nữa nào ?
- Hình chữ nhật
* Nhận biết hình chữ nhật
- Đây là hình gì? (Cô giơ hình chữ nhật lên và hỏi - Trẻ chọn giơ hình và đọc
- Màu xanh
trẻ)
- Trẻ sờ hình chữ nhật
- Cả lớp cùng chọn hình chữ nhật giống cô nào?
- Hình chữ nhật màu gì?.
- Chúng mình cùng sờ xem hình chữ nhật như thế - Có 4 cạnh và 4 góc. Không
bằng nhau
nào?
- Hình chữ nhật có đặc điểm gì? Các cạnh các góc - Trẻ đếm có 4 cạnh 4 góc, 2
cạnh dài và 2 cạnh ngắn
như thế nào?
- Hình chữ nhật ạ
3
- Chúng mình cùng đếm xem hình chữ nhật có mấy
cạnh dài, mấy cạnh ngắn và có mấy góc?
- Hình có 2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn gọi là hình gì? - Trẻ lăn
- Chúng mình lăn cùng cô xem hình chữ nhật có lăn
được không?
- Không lăn được vì có các
- Hình chữ nhật có lăn được không? Vì sao?
cạnh, các góc
- Trẻ lắng nghe cô chốt.
=> Cô chốt: Đây là hình chữ nhật màu xanh, hình
chữ nhật có 4 cạnh, 4 góc, 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn
hình chữ nhật không lăn được vì có cạnh và góc.
* So sánh:
- Khác nhau hình tam giác có 3
- Hình tam giác và hình chữ nhật có điểm gì khác
cạnh, 3 góc, còn hình chữ nhật
nhau?
có 4 cạnh, 4 góc, ngoài ra chúng
còn khác nhau về tên gọi
- Trẻ nhắc lại cùng cô: Khác nhau hình tam giác có 3 - Trẻ nhắc lại
cạnh, 3 góc, còn hình chữ nhật có 4 cạnh, 4 góc,
ngoài ra chúng còn khác nhau về tên gọi
- Đều là hình học, đều có cạnh
- Hình vuông và hình chữ nhật có điểm gì giống và có góc, không lăn được
nhau?
- Trẻ nhắc lại cùng cô: Đều là hình học, đều có cạnh
và có góc, không lăn được
- Trẻ tìm quanh lớp. ( Mái nhà,
* Liên hệ.
cái bảng, ti vi...)
- Tìm đồ vật xung quanh lớp có đồ dùng đồ chơi gì - Trẻ chơi
có dạng hình tam giác và hình chữ nhật.
* Trò chơi chuyển tiếp: Ngón tay nhúc nhíc
* Luyện tập:
- Trẻ nói hình theo yêu cầu của
Trò chơi 1: "Thi xem ai nhanh"
cô
- Cách chơi: Lần 1 cô nói đặc điểm các trẻ nói hình,
lần 2 cô nói tên hình trẻ nói đặc điểm.
Trò chơi 2: “Đội nào nhanh nhất”
- Trẻ lắng nghe cô nói và biết
- Cách chơi: Mời đại diện cảc các tổ cô chia làm hai cách chơi
đội nhiệm vụ của các con khi có tiếng nhạc tay chống
hông đi qua đường hẹp lên chọn hình tam giác gắn
lên bảng làm mái nhà, chọn hình chữ nhật gắn lên
làm thân nhà.
- Luật chơi: Đội nào gắn được nhiều đội đó sẽ dành
chiến thắng.
- Trẻ hứng thú tham gia chơi
- Cô cho trẻ chơi 2- 3 lần sau mỗi lần chơi cô nhắc
trẻ đổi thẻ cho nhau
- Trẻ đọc thơ cất đồ dùng
3. Hoạt động 3: Kết thúc
- Cô nhận xét và tuyên dương trẻ.
- Cho trẻ đọc bài thơ "Cô giáo của con" cất đồ dùng
NHẬN XÉT CUỐI NGÀY
4
1. Tình trạng sức khỏe của trẻ
- Tổng số trẻ của lớp................Số trẻ nghỉ học..................Lí do.... ...............................
.........................................................................................................................................
- Tình trạng sức khỏe của trẻ:
.........................................................................................................................................
2. Trạng thái, cảm xúc, hành vi
- Sự thích hợp với khả năng của trẻ:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Sự hứng thú và tích cực tham gia hoạt động của
trẻ : ..................................................................................................................................
...... ..................................................................................................................................
.......
3. Kiến thức và kỹ năng
- Những kiến thức trẻ thực hiện tốt:
………………………………………………………………………………………….
- Những kiến thức trẻ thực hiện chưa tốt:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Những hoạt động chưa thực hiện được? Lý do?
…………………………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất