Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ngữ pháp tiếng anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mai Linh
Ngày gửi: 13h:25' 02-10-2016
Dung lượng: 198.5 KB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích: 0 người
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 8
A.Các dạng câu thường gặp:
1.Câu bị động đặc biệt:
1.Câu bị động với think/believe/say…:
a, +,CĐ: S (People, They,…..) + say/think/believe…+ that +………
+,BĐ: S + is/am/are + said/thought/believed…+ to V…………
It + is/am/are + said/thought/believed… that +………… b, +,CĐ: S (People,They,…..) + said/thought/believed…+ that….
+,BĐ: S + was/were + said/thought/believed…+ to have + V(pII)
: It + was/were+ said/thought/believed… that +…………
Eg: - People believe that 13 is an unlucky number.
=> 13 is belived to be an unlucky number.
=> It is believed that 13 is an unlucky number.
- They thought that Mai had gone away.
=> Mai was thought to have gone away.
=> It was thought that Mai had gone away.
2.Câu bị động với “have”:
+ CĐ: S + have/has/had + sb + V + st+ …….
+ BĐ: S + have/has/had + st + V(pII) + (by sb)...
Eg: I had him repair my bicycle yesterday.
=> I had my bicycle repaired yesterday.
3.Câu bị động với “get”:
+,CĐ: S + get/gets/got + sb + to V + st +…….
+,BĐ: S + get/gets/got + st + V(pII) + (by sb)...
Eg: I got him to repair my car last week.
=> I got my car repaired last week.
4.Câu bị động với “make”:
+,CĐ: S + make/made + sb + V + st +……
+,BĐ: S (sb) + is/are//was/were made + to V+ st +…… Eg:The step mother made Littele Pea do the chores all day.
=> Littele Pea was made to do the chores all day.
5.Need:
+, CĐ: S + need + to V+ st +……..
+, BĐ: S (st)+ need + to be V(pII).
S (st)+ need+ V-ing.
Eg:You need to cut your hair.
=>Your hair need to be cut.
=> Your hair need cutting.
2.Câu trực tiếp,gián tiếp:
I.Các dạng câu chuyển gián tiếp:
1.Câu mệnh lệnh, yêu cầu:
- Câu mệnh lệnh, yêu cầu có các dạng:
“(Don’t) + V +…..+ (please)”
“Will/Would/Can/Could + S + (not) +……+ (please)?”
“Would you mind + (not) + V-ing +…..?”
=>S + told/asked/warned (cảnh báo)/begged (cầu xin)/ordered (ra lệnh)/reminded (nhắc nhở)+ O + (not) toV…
Eg:- “Listen carefully” The teacher said to us.
=>The teacher told/asked us to listen carefully.
-“Don’t make noise,Jim” The perfect said.
=>The perfect ordered Jim not to make noise.
-“Would you mind putting out your cigarette?”-said a woman.
=>A woman reminded me to put out my cigatette.
*Câu yêu cầu với động từ tường thuật “asked” có dạng:
-“I’d like+……..”
-“Can/Could I have+……..”
Khi chuyển gián tiếp ta áp dụng công thức:
S+asked(+O)+for+st+…..
Eg: In the café,the man said: “I’d like a cup of tea”.
=>The man asked for a cup of tea.
2.Lời khuyên:
-Lời khuyên có các dạng:
“S+should(not)/ought (not) to/had better(not)+V+……..”
“Why don’t you+V+…….”
“If I were you, I would+V+…….”
=>S1+said+(to+O)+that+S2+should+V+…….
=>S+advised/encouraged(khuyến khích)+ O+to V+…….
Eg:-“You should run faster” The teacher said.
=>The teacher said that I should run faster.
=>The teacher advised me to run faster.
-“Why don’t you take off your coat?”She said.
=>She advised
 
Gửi ý kiến