Bài 18. Mol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng hồng
Ngày gửi: 20h:49' 06-08-2015
Dung lượng: 35.9 KB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: hoàng hồng
Ngày gửi: 20h:49' 06-08-2015
Dung lượng: 35.9 KB
Số lượt tải: 61
Tuần 13Ngàysoạn: 30/10/2014
Tiết 26 Ngàydạy: 04/11/2014
CHƯƠNG III: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
BÀI 18: MOL
MỤC TIÊU BÀI DẠY:
Kiếnthức:
-Họcsinhbiếtvàphátbiểuđúngcáckháiniệmmol, khốilượngmol, thểtíchmolcủacáckhí; biếtđược ở đktc (0oC, 1 atm) thểtíchmolcủacácchấtkhíđềubằng 22,4lít.
Kĩnăng:
- Họcsinhtínhđượckhốilượngmolnguyêntử, khốilượngmolphântửcủacácchất.
- Tínhđượcthểtíchcácchấtkhí ở đktckhibiếtsố mol.
Tháiđộ:
- Họcsinhyêuthíchmônhọc.
- Rènluyệnchohọcsinhtínhchínhxác, cẩnthậnkhitínhtoán.
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáoviên: Sáchgiáokhoa, sáchgiáoviên, giáoán, bảngphụ.
Họcsinh: Sáchgiáokhoa, sáchbàitập, dụngcụhọctập, chuẩnbịbàitrước ở nhà.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Đàmthoại, trựcquan, làmviệcnhóm, tìmhiểu SGK.
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Ổnđịnhlớp: (1’)
Kiểmtrabàicũ: Trongquátrìnhgiảngdạy
Bàimới:
GV đặtvấnđề:
Cácemđãbiếtkíchthướcvàkhốilượngcủanguyêntử, phântửlàvôcùngnhỏbé, khôngthểcân ,đo, đếmđược. Vậylàmthếnàođểbiếtđượckhốilượngvàthểtíchcácchấttrướcvàsauphảnứng?Đểthựchiệnđượcmụcđíchnày ,cácnhàkhoahọcđãđềxuấtmộtkháiniệmdànhchocáchạt vi mô , đólà mol.Hôm nay côtròchúng ta sẽcùngnhautìmhiểukháiniệmnày.
Hoạtđộng 1: Tìmhiểukháiniệmmol(15’)
Hoạtđộngcủa GV và HS
Nội dung
- GV: Yêucầu HS quansáthìnhảnhvàtrảlờicâuhỏi
- HS: Thựchiện
- GV: Đưacácvdvềlượngchấtcóchứa 6.1023nguyêntử (phântử) củachấtđó, lượngchấtnàychínhlà mol.
? Địnhnghĩamollàgì?
- HS: Trảlời
- GV: Nêukháiniệmmol
Con số 6.1023 đượclàmtròntừsố 6,02204.1023gọilàsốAvogađro, kýhiệulà N.
- HS: Lắngnghe, ghibài
- GV: Lấy VD
+ 1 molnguyêntửđồngcóchứa 6.1023 (N) nguyêntửđồng.
+ 1 molphântửkhí O2cóchứa 6.1023 (N) phântửoxi.
? 3 molnguyêntửsắtcóchứabaonhiêunguyêntửsắt?
- HS:
- GV: GiớithiệutiểusửvềnhàbáchọcAvogađro.
? Yêucầu HS làmbàitậpvậndụng
? Bt 1: Chọnđápánthíchhợpđiềnvàochỗtrống
Câu a. 1,5molnguyêntử Al cóchứa ……… Al
A. N nguyêntử C. 1,5N nguyêntử
B. 1,5.1023nguyêntử D. 7,5.1023nguyêntử
Câu b. 0,05molphântửnướccóchứa …………
A. 0,05 .1023 phân tử H2O C. 0,75.1023 phân tử H2O
B. 0,3.1023 phân tử H2O D. 0,3.1023 nguyên tử H2O
- HS: Làm bài, trả lời
- GV: Nhận xét
? Bt 2:
Câu a. Hãy phân biệt 2 cách viết sau?
1 mol H
1 mol H2
Câu b. So sánh số nguyên tử có trong 1 mol nguyên tử sắt và 1 mol nguyên tử đồng?
- HS: Thảo luận nhóm, đại diện trả lời
- GV: Nhậnxét
I. Mollàgì?
- Mollàlượngchấtcóchứa 6.1023nguyêntửhoặcphântửchấtđó.
-Số 6.1023 đượcgọilàsốAvogađro, kíhiệulàN.
- VD:
+ 1 molnguyêntửđồngcóchứa 6.1023 (N) nguyêntửđồng.
+ 1 molphântửkhíoxicóchứa 6.1023 (N) phântửoxi.
+ 3 molnguyêntửsắtcóchứa 18.1023 (3N) nguyêntửsắt.
Bàitập 1:
Câu a. 1,5 molnguyêntử Al cóchứa .…Al
Đápán: C. 1,5N nguyêntử
Câu b. 0,05molphântửnướccóchứa ……
Đápán:B. 0,3.1023phântử H2O
Bàitập 2:
Câu a:
- 1 mol H: 1 molnguyêntửhidro
- 1 mol H2: 1 molphântửhidro
Câu b:
- Sốnguyêntửcótrong 1 molnguyêntửsắtbằngsốnguyêntửcótrong 1 molnguyêntửđồngvàbằng 6.1023.
Hoạtđộng 2: Tìmhiểuvềkhốilượngmol (13’)
Hoạtđộngcủa GV và HS
Nội dung
- GV: Khốilượngcủa N nguyêntửsắt = 56 g (khốilượngmolnguyêntửsắt = 56 g.
Khốilượngcủa N phântửnước = 18 g (khốilượngmolphântửnước = 18 g.
? Dựavào SGK, hãychobiếtkhốilượngmolcủamộtchấtlàgì?
- HS: Trảlời
- GV: Nêuđịnhnghĩakhốilượngmolcủamộtchất
? HS nhắclạiđịnhnghĩa NTK, PTK đãhọc
- HS:
- GV: Cho HS hoạtđộngnhómđiềngiátrị NTK (PTK) vàkhốilượngmolcủacácchấttrongbảng
NTK (PTK) củachất
KLM củachất
NTK của H =
MH =
PTK của O2 =
MO2=
PTK của H2O =
MH2O =
? Nhậnxétgìvềkhốilượngmolvớicácgiátrị NTK, PTK ?
- HS: Hoạtđộngnhóm, làmvàobảngphụ
- GV: Nhậnxét, tổngkếtvấnđề
? HS cho VD
? So sánhkhối lượng1 molnguyêntửsắtvàkhốilượng 1 molnguyêntửđồng?
- HS: Khốilượngcủa 1 molnguyêntửđồngnặnghơn
- GV: Yêucầu HS làmbàitậpvậndụng
? Hãyphânbiệt 2 cáchviếtsauvàtínhkhốilượngmolcủacácchấtđó.
MN
MN2
- HS: làmbài, trảlời
II. Khốilượngmollàgì?
- Khốilượngmol (kíhiệu M) củamộtchấtlàkhốilượngtínhbằng gam của N nguyêntửhoặcphântửchấtđó.
- Khốilượngmolnguyêntử hay phântửcủamộtchấtcócùngsốtrịvới NTK hay PTK củachấtđó.
VD:
+ KLM nguyêntử Na: MNa = 23 g
+ KLM phântửHCl: MHCl = 36,5 g
Bàitậpvậndụng:
- MN: khốilượngmolnguyêntửnitơ
- MN2: khốilượngmolphântửnitơ
- MN = 14 g
- MN2 = 28 g
Hoạtđộng 3: Tìmhiểuvềthểtíchmolcủachấtkhí (11’)
Hoạtđộngcủa GV và HS
Nội dung
- GV: Cho HS quansáthình
? Cho biếtsốphântửcótrong 1 molcácchấtkhíđó?
? Dựavào SGK
Tiết 26 Ngàydạy: 04/11/2014
CHƯƠNG III: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
BÀI 18: MOL
MỤC TIÊU BÀI DẠY:
Kiếnthức:
-Họcsinhbiếtvàphátbiểuđúngcáckháiniệmmol, khốilượngmol, thểtíchmolcủacáckhí; biếtđược ở đktc (0oC, 1 atm) thểtíchmolcủacácchấtkhíđềubằng 22,4lít.
Kĩnăng:
- Họcsinhtínhđượckhốilượngmolnguyêntử, khốilượngmolphântửcủacácchất.
- Tínhđượcthểtíchcácchấtkhí ở đktckhibiếtsố mol.
Tháiđộ:
- Họcsinhyêuthíchmônhọc.
- Rènluyệnchohọcsinhtínhchínhxác, cẩnthậnkhitínhtoán.
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáoviên: Sáchgiáokhoa, sáchgiáoviên, giáoán, bảngphụ.
Họcsinh: Sáchgiáokhoa, sáchbàitập, dụngcụhọctập, chuẩnbịbàitrước ở nhà.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Đàmthoại, trựcquan, làmviệcnhóm, tìmhiểu SGK.
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Ổnđịnhlớp: (1’)
Kiểmtrabàicũ: Trongquátrìnhgiảngdạy
Bàimới:
GV đặtvấnđề:
Cácemđãbiếtkíchthướcvàkhốilượngcủanguyêntử, phântửlàvôcùngnhỏbé, khôngthểcân ,đo, đếmđược. Vậylàmthếnàođểbiếtđượckhốilượngvàthểtíchcácchấttrướcvàsauphảnứng?Đểthựchiệnđượcmụcđíchnày ,cácnhàkhoahọcđãđềxuấtmộtkháiniệmdànhchocáchạt vi mô , đólà mol.Hôm nay côtròchúng ta sẽcùngnhautìmhiểukháiniệmnày.
Hoạtđộng 1: Tìmhiểukháiniệmmol(15’)
Hoạtđộngcủa GV và HS
Nội dung
- GV: Yêucầu HS quansáthìnhảnhvàtrảlờicâuhỏi
- HS: Thựchiện
- GV: Đưacácvdvềlượngchấtcóchứa 6.1023nguyêntử (phântử) củachấtđó, lượngchấtnàychínhlà mol.
? Địnhnghĩamollàgì?
- HS: Trảlời
- GV: Nêukháiniệmmol
Con số 6.1023 đượclàmtròntừsố 6,02204.1023gọilàsốAvogađro, kýhiệulà N.
- HS: Lắngnghe, ghibài
- GV: Lấy VD
+ 1 molnguyêntửđồngcóchứa 6.1023 (N) nguyêntửđồng.
+ 1 molphântửkhí O2cóchứa 6.1023 (N) phântửoxi.
? 3 molnguyêntửsắtcóchứabaonhiêunguyêntửsắt?
- HS:
- GV: GiớithiệutiểusửvềnhàbáchọcAvogađro.
? Yêucầu HS làmbàitậpvậndụng
? Bt 1: Chọnđápánthíchhợpđiềnvàochỗtrống
Câu a. 1,5molnguyêntử Al cóchứa ……… Al
A. N nguyêntử C. 1,5N nguyêntử
B. 1,5.1023nguyêntử D. 7,5.1023nguyêntử
Câu b. 0,05molphântửnướccóchứa …………
A. 0,05 .1023 phân tử H2O C. 0,75.1023 phân tử H2O
B. 0,3.1023 phân tử H2O D. 0,3.1023 nguyên tử H2O
- HS: Làm bài, trả lời
- GV: Nhận xét
? Bt 2:
Câu a. Hãy phân biệt 2 cách viết sau?
1 mol H
1 mol H2
Câu b. So sánh số nguyên tử có trong 1 mol nguyên tử sắt và 1 mol nguyên tử đồng?
- HS: Thảo luận nhóm, đại diện trả lời
- GV: Nhậnxét
I. Mollàgì?
- Mollàlượngchấtcóchứa 6.1023nguyêntửhoặcphântửchấtđó.
-Số 6.1023 đượcgọilàsốAvogađro, kíhiệulàN.
- VD:
+ 1 molnguyêntửđồngcóchứa 6.1023 (N) nguyêntửđồng.
+ 1 molphântửkhíoxicóchứa 6.1023 (N) phântửoxi.
+ 3 molnguyêntửsắtcóchứa 18.1023 (3N) nguyêntửsắt.
Bàitập 1:
Câu a. 1,5 molnguyêntử Al cóchứa .…Al
Đápán: C. 1,5N nguyêntử
Câu b. 0,05molphântửnướccóchứa ……
Đápán:B. 0,3.1023phântử H2O
Bàitập 2:
Câu a:
- 1 mol H: 1 molnguyêntửhidro
- 1 mol H2: 1 molphântửhidro
Câu b:
- Sốnguyêntửcótrong 1 molnguyêntửsắtbằngsốnguyêntửcótrong 1 molnguyêntửđồngvàbằng 6.1023.
Hoạtđộng 2: Tìmhiểuvềkhốilượngmol (13’)
Hoạtđộngcủa GV và HS
Nội dung
- GV: Khốilượngcủa N nguyêntửsắt = 56 g (khốilượngmolnguyêntửsắt = 56 g.
Khốilượngcủa N phântửnước = 18 g (khốilượngmolphântửnước = 18 g.
? Dựavào SGK, hãychobiếtkhốilượngmolcủamộtchấtlàgì?
- HS: Trảlời
- GV: Nêuđịnhnghĩakhốilượngmolcủamộtchất
? HS nhắclạiđịnhnghĩa NTK, PTK đãhọc
- HS:
- GV: Cho HS hoạtđộngnhómđiềngiátrị NTK (PTK) vàkhốilượngmolcủacácchấttrongbảng
NTK (PTK) củachất
KLM củachất
NTK của H =
MH =
PTK của O2 =
MO2=
PTK của H2O =
MH2O =
? Nhậnxétgìvềkhốilượngmolvớicácgiátrị NTK, PTK ?
- HS: Hoạtđộngnhóm, làmvàobảngphụ
- GV: Nhậnxét, tổngkếtvấnđề
? HS cho VD
? So sánhkhối lượng1 molnguyêntửsắtvàkhốilượng 1 molnguyêntửđồng?
- HS: Khốilượngcủa 1 molnguyêntửđồngnặnghơn
- GV: Yêucầu HS làmbàitậpvậndụng
? Hãyphânbiệt 2 cáchviếtsauvàtínhkhốilượngmolcủacácchấtđó.
MN
MN2
- HS: làmbài, trảlời
II. Khốilượngmollàgì?
- Khốilượngmol (kíhiệu M) củamộtchấtlàkhốilượngtínhbằng gam của N nguyêntửhoặcphântửchấtđó.
- Khốilượngmolnguyêntử hay phântửcủamộtchấtcócùngsốtrịvới NTK hay PTK củachấtđó.
VD:
+ KLM nguyêntử Na: MNa = 23 g
+ KLM phântửHCl: MHCl = 36,5 g
Bàitậpvậndụng:
- MN: khốilượngmolnguyêntửnitơ
- MN2: khốilượngmolphântửnitơ
- MN = 14 g
- MN2 = 28 g
Hoạtđộng 3: Tìmhiểuvềthểtíchmolcủachấtkhí (11’)
Hoạtđộngcủa GV và HS
Nội dung
- GV: Cho HS quansáthình
? Cho biếtsốphântửcótrong 1 molcácchấtkhíđó?
? Dựavào SGK
 









Các ý kiến mới nhất