Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Mol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Nam
Ngày gửi: 08h:50' 06-12-2022
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Trường PTDTBT – THCS Đăk long

Tuần: 14
Tiết: 27

Bài 19

Ngày soạn: 06/12/2022
Ngày dạy: 07/12/2022

CHUYỂN ĐỔI GIỮA
KHỐI LƯỢNG - THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

I. Mục tiêu
- Biết chuyển đổi lượng chất thành khối lượng chất và ngược lại
- Biết chuyển đổi lượng chất thành thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn và ngược lại
- Rèn luyện kĩ năng tính tốn trong hóa học
II. Lên lớp
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
H: Mol là gì? hãy cho biết số phân tử có trong 0,25 mol phân tử NaCl?
H: Thể tích mol chất khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất như thế nào? Ở đktc
chúng có thể tích bằng bao nhiêu? Hãy tính thể tích của 0,25 mol O2 ở đktc?
3. Bài mới: chuyển đổi giữa khối lượng – thể tích và lượng chất (t1)
Hoạt động của giáo viên và học sinh
GV: Cho ví du 1 “Tính khối lượng của 0,5
mol CO2 biết MCO2 = 44g”
GV: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm trả
lời
GV: Gọi đại diện lên bảng trình bày, các
nhóm dưới lớp nhận xét, bổ sung
GV: Cho ví dụ “ Tính khối lượng của 2
mol H2O”

Nội dung

I. Chuyển đổi giữa khối lượng và lượng
chất
1. Ví dụ 1: Tính khối lượng của 0,5 mol CO 2.
Biết MCO2 = 44 (g)
Giải:
Cứ 1 mol CO2 có khối lượng là 44 gam
Vậy 0,5 mol CO2 có khối lượng x gam
x = 0,5 . 44 = 22 (g)
Công thức:

m = n.M

GV: Qua hai ví dụ trên nêu ta đặt sô mol là
“n”, khối lượng cần tìm là “m” thì công
thức chuyển đổi giữa m, n là như thế nào?

m = n.M
n=
M=
Trong đó:
n: số mol (mol)
M: khối lượng mol (g)
m: khối lượng bất kì (g)

GV: Cho ví dụ 2 “ Tính số mol của 4,5gam 2. Ví dụ 2: Tính số mol của 4,5 gam H2O
H2O” yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình Giải:
bày, tất cả học sinh dưới lớp làm việc cá
Áp dụng công thức: n =
nhân  viết vào vở  nhận xét bài của
Ta có M H2O = 2 + 16 = 18 (g)
bạn trên bảng
Số mol của 4,5 gam H2O là
Giáo án hoá 8 – Bùi Công Nam

Trường PTDTBT – THCS Đăk long

nHO

=
= 0,25 (mol)
GV: Đọc ví dụ 3, yêu cầu học sinh thảo 3. Ví dụ 3: Có một đơn chất A. Biết 0,25
luận nhóm  gọi hai học sinh lên bảng mol đơn chất này có khối lượng 16 gam.
Tìm tên đơn chất A
trình bày
Giải:
Cứ 0,25 mol đơn chất A có khối lượng 16
gam
Vậy 1 mol đơn chất A có khối lượng x
gam
H: Đơn chất có M = 64 là đơn chất gì ?
x=
= 64 (g)
2

MA = 64 (g)
A: Cu
ĐS: A là Cu

4. Củng cố
GV: Yêu cầu học sinh thảo luận bải 4a trang 67 sách giáo khoa  đại diện 2 nhóm lên
bảng
mN = 0,5 .14 = 7 (g)

m Cl =

0,1 . 35,5 = 3,55 (g)
m o = 3 . 16 = 48 (g)
GV: Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân bài 3a trang 67 sách giáo khoa

nFe

=

= 0,5 (mol)

nCu

=

= 1 (mol)

nAl

=

= 0,2 (mol)

5. Kiểm tra đánh giá:
Hãy điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:
CTHH
n( mol)
m(g)
CO2
0,01
0,44
N2
0,2
5,6
SO3
0,05
4
CH4
0,25
4
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài và làm bài tập 1,2,3,4,5,6/ 67(sgk)
- Xem bài 20: " Tỉ khối của chất khí"
6. Phụ lục:
BT1: a. Tính khối lượng của 0,15 mol Fe2O3
b. Tính số mol của 2 (g) CuO

V(đktc) (l)
0,224
4,48
1,12
5,6

Giáo án hoá 8 – Bùi Công Nam

Số phân tử
0,06.1023
1,2.1023
0,3.1023
1,5.1023
 
Gửi ý kiến