Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Mĩ thuật 2. Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Thư
Ngày gửi: 09h:53' 04-02-2025
Dung lượng: 27.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY LỚP 2: TUẦN 30
MĨ THUẬT
ĐỒ CHƠI THÚ VỊ
BÀI 1: KHUÔN MẶT NGỘ NGHĨNH
(Thời lượng 2 tiết * Học tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức:
- Nêu được cách kết hợp các nét, hình, màu, khối và vật liệu đã sử dụng để
tạo sản phẩm mĩ thuật.
- Tạo được đồ chơi từ vật liệu đã sử dụng và giấy bìa màu.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của các đồ vật đã sử dụng trong tạo hình sản phẩm
mĩ thuật.
- Phát triển trí tưởng tượng trong sáng tạo đồ chơi. Có ý tưởng sử dụng các
tác phẩm mĩ thuật để học tập. Biết tôn trọng sự khác biệt của mỗi cá nhân.
2. Năng lực.
Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Nănglựcgiảiquyếtvấnđềvàsángtạo:Sửdụngcáckiếnthứcđãhọcứngdụngvào
thực tế.
Năng lực chuyên biệt:
- Bước đầu hình thành một số tư duy về chấm, nét, hình, màu trong mĩ thuật.
- Tạorađượccácsảnphẩmmĩthuậtvềkhuôn mặt ngộ nghĩnh theonhiều hình
thức.
3. Phẩm chất.
- Bồi dưỡng tình yêu thương sáng tạo trong khuôn mặt của hình dáng người.
- Biết tôn trọng sự khác biệt của mỗi cá nhân.
Kiến thức: Xác định được nhiệm vụ , ý nghĩa môn học
HSKT:ở
2E

lớp Phẩm chất: Có ý thức gìn giữ đồ dùng, sản phẩm mĩ thuật.

Năng lực: Thực hiện được các nét vẽ đơn giản theo yêu cầu của
giáo viên (vd: hoa, lá, cây cối, con vật,…)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1. Đối với giáo viên.
- Giáo án, SGK, SGV.
- Ảnh, tranh vẽ có liên quan đến bài học và sản phẩm về khuôn mặt được tạo
từ các vật liệu khác nhau. Video về các khuôn mặt của hình dáng người.
2. Đối với học sinh.
- SGK.
- Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ, kéo, hồ dán.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - SÁNG TẠO.
HOẠT ĐỘNG 3: Tạo hình khuôn mặt từ vật liệu tìm được.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động khởi động:

- GV: Cho HS hát bài hát đầu giờ.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi.
a.Mụctiêu:
- Phân tích được sự hài hòa, tỉ lệ cân
bằng của hình và màu trong sản phẩm
mĩ thuật.
b. Nhiệm vụ của GV.
- Khuyến khích HS chủ động lựa chọn
và kết hợp các vật liệu hài hòa với
nhau khi tạo hình khuôn mặt.
c. Gợi ý cách tổ chức.
- Khuyến khích HS:
- Tập hợp các vật liệu tìm được tạo kho
vật liệu chung của nhóm hay lớp.
- Chọn vật liệu hay hình đồ vật có dạng
thích hợp làm khuôn mặt.
- Tìm những vật liệu phù hợp với nét,
hình các bộ phận trên khuôn mặt để tạo
hình.
d. Câu hỏi gợi mở:
- Em sẽ chọn vật liệu nào để tạo hình
khuôn mặt?
- Em sẽ sử dụng vật liệu nàođể tạo
hình mắt, mũi, miệng cho khuôn mặt?
- Em sẽ tạo khuôn mặt bạn nam hay
nữ?
- Tóc nhân vật ngắn hay dài? Vật liệu
nào phù hợp với kiểu tóc đó?
- Em mong muốn khuôn mặt có biểu
cảm như thế nào…?
* Lưu ý: Nên chọn vật liệu có hình
dạng tạo được nét biểu cảm cho các bộ
phận trên khuôn mặt.
* Cách tạo hình khuôn mặt từ vật
liệu tìm được:
- GV hướng dẫn:
+ Bước 1: Cho HS tưởng tượng về
khuôn mặt em sẽ tạo hình.
+ Bước 2: Lựa chọn vật liệu phù hợp
với các bộ phận trên khuôn mặt.
+ Bước 3: Tạo hình khuôn mặt từ vật
liệu tìm được theo ý thích.
* Lưu ý: Chọn hình dạng vật liệu phù
hợp để tạo nên nét biểu cảm trên
khuôn mặt.

- HS hát đều và đúng nhịp.
- HS cùng chơi.
- HS cảm nhận.

- HS chủ động lựa chọn và kết hợp các
vật liệu hài hòa với nhau khi tạo hình.

- HS chú ý, phát huy lĩnh hội.

- HS trả lời:

- HS trả lời:
- HS trả lời:
- HS cảm nhận.

- HS quan sát hình 1,2,3,4, SGK,
(Trang 64), để thực hiện.
- HS thực hiện các bước.

- HS chú ý, cảm nhận.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.

* GV chốt: Vậy là các em đã thực hiện
đượccách tạo hình khuôn mặt từ vật
liệu tìm được ở hoạt động 3.
D. HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH - ĐÁNH GIÁ.
HOẠT ĐỘNG 4: Trưng bày sản phẩm và chia sẻ.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
a.Mụctiêu:
- HS biết cách trưng bày sản phẩm, - HS cảm nhận.
phân tích, nhận xét, đánh giá, và chia
sẻ sản phẩm cá nhân, nhóm mình,
nhóm bạn.
- Nêu được cảm nhận trạng thái biểu
cảm của khuôn mặt trong sản phẩm.
b. Nhiệm vụ của GV.
- Khuyến khích HS trưng bày sản - HStrưng bày sản phẩm và cảm nhận.
phẩm để thảo luận, chia sẻ về nét biểu
cảm và ngôn ngữ tạo hình trên các - HS thảo luận và chia sẻ về khuôn mặt
yêu thích:
khuôn mặt.
c. Gợi ý cách tổ chức.
- GV nêu câu hỏi để HS thảo luận và
chia sẻ về:
+ Khuôn mặt yêu thích:
+ Cách sử dụng vật liệu trong tạo hình
khuôn mặt và các bộ phận.
+ Điểm độc đáo, ngộ nghĩnh của khuôn - HS trả lời:
mặt.
+ Màu sắc trên khuôn mặt.
- HS trả lời:
d. Câu hỏi gợi mở:
- Em thích hình khuôn mặt nào?
- Những vật liệu gì tạo nên khuôn mặt
ngộ nghĩnh?
- Cách tạo hình khuôn mặt được thể
- HS trả lời:
hiện như thế nào?
- Chi tiết nào tạo nên nét độc đáo ngộ
nghĩnh của khuôn mặt?
- Nét biểu cảm của từng khuôn mặt như
thế nào?
- Điều em cảm nhận được trong quá - HS thực hiện.
trình thực hiện bài tập.
* Lưu ý: Khuyến khích HS giới thiệu - HS nêu cảm nhận về sản phẩm mà
cách mình thu nhặc và lưu giữ những em yêu thích.
đồ vật đã qua sử dụng để dùng trong
học tập sáng tạo.
* Cách trưng bày sản phẩm và chia
sẻ:

- GV hướng dẫn HS nêu cảm nhận về - HS trả lời:
sản phẩm mà em yêu thích:
+ Điểm độc đáo, ngộ nghĩnh của khuôn - HS ghi nhớ, cảm nhận.
mặt.
+ Nét biểu cảm của khuôn mặt.
+ Màu sắc trên khuôn mặt.
- Kể tên các vật liệu và cách sử dụng
vật liệu trong tạo hình khuôn mặt.
* GV chốt: Vậy là các em đã thực hiện
đượccáchtrưng bày sản phẩm và chia
sẻở hoạt động 4.
E. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG - PHÁT TRIỂN.
HOẠT ĐỘNG 5: Biểu cảm theo sản phẩm khuôn mặt.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
a.Mụctiêu:
- Xác đinh được giá trị của đồ vật đã - HS cảm nhận.
qua sử dụng.
b. Nhiệm vụ của GV.
- Khuyến khích HS quan sát nét biểu
cảm trên những khuôn mặt vừa tạo ra
và biểu cảm dựa trên các khuôn mặt
đó.
- HS mô phỏng lại nét biểu cảm theo
c. Gợi ý cách tổ chức.
hình khuôn mặt.
- Tổ chức cho HS mô phỏng lại nét
biểu cảm theo hình khuôn mặt đã tạo ra
để các em cảm nhận được sự khác biệt
- HS cảm nhận.
về trạng thái tinh thần của chân dung.
d. Câu hỏi gợi mở:
- Khuôn mặt em tạo hình có cảm xúc gì
- Nét cảm xúc đó có gì khác biệt với
khuôn mặt cùng biểu cảm của các bạn
khác?
- Em có cảm nhận gì khi mô phỏng
trạng trái biểu cảm theo khuôn mặt em - HS ghi nhớ.
đã tạo hình…?
* Tóm tắt để HS ghi nhớ:
- Cần tôn trọng và khuyến khích sự
khác nhau trong cách sử dụng vật liệu
để biểu cảm trên các sản phẩm, tác - HS thực hiện.
phẩm mĩ thuật.
* Cách nhận biết biểu cảm theo sản
phẩm khuôn mặt.
- HS ghi nhớ.
- GV cho HS từng em, hoặc nhóm lên
bảng diễn tả khuôn mặt biểu cảm để
HS tự nhận biết nét đẹp ngây ngô của

khuôn mặt con người.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
* GV chốt: Vậy là các em đã thực hiện
đượccách nhận biết biểu cảm trên
khuôn mặt ở hoạt động 5.
* Nhận xét, dặn dò.
- Củng cố tiết học, nhận xét HS hoàn
thành, và chưa hoàn thành.
- Chuẩn bị tiết sau.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ.
Hình thức đánh giá
Phươngpháp đánh
Công cụ đánh
Ghi chú
giá
giá
Sựtíchcực,chủđộngcủa
Vấnđáp,kiểmtramiệng Phiếuquansát
HStrongquátrìnhthamgia
trong giờ học
các hoạt động học tập
Sựhứngthú,tựtinkhitham Kiểm tra viết
Thangđo,bảng
gia bài học
kiểm
Thôngquanhiệmvụhọc
Kiểm tra thực hành
Hồsơhọctập,
tập,rènluyệnnhóm,hoạt
phiếuhọctập,các
động tập thể,…
loạicâuhỏivấnđáp
IV. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
TIẾT TĂNG:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY LỚP 2: TUẦN 30
CHỦ ĐỀ: ÔN TẬP ĐỒ CHƠI THÚ VỊ
LUYỆN TẬP BÀI 1: KHUÔN MẶT NGỘ NGHĨNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức:
- Nêu được cách kết hợp các nét, hình, màu, khối và vật liệu đã sử dụng để
tạo sản phẩm mĩ thuật.
- Tạo được đồ chơi từ vật liệu đã sử dụng và giấy bìa màu.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của các đồ vật đã sử dụng trong tạo hình sản phẩm
mĩ thuật.
- Phát triển trí tưởng tượng trong sáng tạo đồ chơi. Có ý tưởng sử dụng các
tác phẩm mĩ thuật để học tập. Biết tôn trọng sự khác biệt của mỗi cá nhân.
2. Năng lực.
Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Nănglựcgiảiquyếtvấnđềvàsángtạo:Sửdụngcáckiếnthứcđãhọcứngdụngvào
thực tế.
Năng lực chuyên biệt:
- Bước đầu hình thành một số tư duy về chấm, nét, hình, màu trong mĩ thuật.

- Tạorađượccácsảnphẩmmĩthuậtvềkhuôn mặt ngộ nghĩnh theonhiều hình

thức.
3. Phẩm chất.
- Bồi dưỡng tình yêu thương sáng tạo trong khuôn mặt của hình dáng người.
- Biết tôn trọng sự khác biệt của mỗi cá nhân.
Kiến thức: Xác định được nhiệm vụ , ý nghĩa môn học
HSKT:ở
2E

lớp Phẩm chất: Có ý thức gìn giữ đồ dùng, sản phẩm mĩ thuật.

Năng lực: Thực hiện được các nét vẽ đơn giản theo yêu cầu của
giáo viên (vd: hoa, lá, cây cối, con vật,…)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1. Đối với giáo viên.
- Giáo án, SGK, SGV.
- Ảnh, tranh vẽ có liên quan đến bài học và sản phẩm về khuôn mặt được tạo
từ các vật liệu khác nhau. Video về các khuôn mặt của hình dáng người.
2. Đối với học sinh.
- SGK.
- Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ, kéo, hồ dán.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - SÁNG TẠO.
HOẠT ĐỘNG 3: Tạo hình khuôn mặt từ vật liệu tìm được.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động khởi động:
- HS hát đều và đúng nhịp.
- GV: Cho HS hát bài hát đầu giờ.
- HS cùng chơi.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi.
a.Mụctiêu:
- Phân tích được sự hài hòa, tỉ lệ cân - HS cảm nhận.
bằng của hình và màu trong sản phẩm
mĩ thuật.
b. Nhiệm vụ của GV.
- HS chủ động lựa chọn và kết hợp các
- Khuyến khích HS chủ động lựa chọn vật liệu hài hòa với nhau khi tạo hình.
và kết hợp các vật liệu hài hòa với
nhau khi tạo hình khuôn mặt.
c. Gợi ý cách tổ chức.
- HS chú ý, phát huy lĩnh hội.
- Khuyến khích HS:
- Tập hợp các vật liệu tìm được tạo kho
vật liệu chung của nhóm hay lớp.
- Chọn vật liệu hay hình đồ vật có dạng
thích hợp làm khuôn mặt.
- Tìm những vật liệu phù hợp với nét,
hình các bộ phận trên khuôn mặt để tạo
- HS trả lời:
hình.
d. Câu hỏi gợi mở:
- Em sẽ chọn vật liệu nào để tạo hình
khuôn mặt?
- HS trả lời:
- Em sẽ sử dụng vật liệu nàođể tạo

hình mắt, mũi, miệng cho khuôn mặt?
- Em sẽ tạo khuôn mặt bạn nam hay
- HS trả lời:
nữ?
- Tóc nhân vật ngắn hay dài? Vật liệu
- HS cảm nhận.
nào phù hợp với kiểu tóc đó?
- Em mong muốn khuôn mặt có biểu
cảm như thế nào…?
* Lưu ý: Nên chọn vật liệu có hình
dạng tạo được nét biểu cảm cho các bộ - HS quan sát hình 1,2,3,4, SGK,
phận trên khuôn mặt.
(Trang 64), để thực hiện.
* Cách tạo hình khuôn mặt từ vật - HS thực hiện các bước.
liệu tìm được:
- GV hướng dẫn:
+ Bước 1: Cho HS tưởng tượng về
khuôn mặt em sẽ tạo hình.
- HS chú ý, cảm nhận.
+ Bước 2: Lựa chọn vật liệu phù hợp
với các bộ phận trên khuôn mặt.
+ Bước 3: Tạo hình khuôn mặt từ vật - HS lắng nghe, ghi nhớ.
liệu tìm được theo ý thích.
* Lưu ý: Chọn hình dạng vật liệu phù
hợp để tạo nên nét biểu cảm trên
khuôn mặt.
* GV chốt: Vậy là các em đã thực hiện
đượccách tạo hình khuôn mặt từ vật
liệu tìm được ở hoạt động 3.
D. HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH - ĐÁNH GIÁ.
HOẠT ĐỘNG 4: Trưng bày sản phẩm và chia sẻ.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
a.Mụctiêu:
- HS biết cách trưng bày sản phẩm, - HS cảm nhận.
phân tích, nhận xét, đánh giá, và chia
sẻ sản phẩm cá nhân, nhóm mình,
nhóm bạn.
- Nêu được cảm nhận trạng thái biểu
cảm của khuôn mặt trong sản phẩm.
b. Nhiệm vụ của GV.
- Khuyến khích HS trưng bày sản - HStrưng bày sản phẩm và cảm nhận.
phẩm để thảo luận, chia sẻ về nét biểu
cảm và ngôn ngữ tạo hình trên các - HS thảo luận và chia sẻ về khuôn mặt
yêu thích:
khuôn mặt.
c. Gợi ý cách tổ chức.
- GV nêu câu hỏi để HS thảo luận và
chia sẻ về:
+ Khuôn mặt yêu thích:
+ Cách sử dụng vật liệu trong tạo hình

khuôn mặt và các bộ phận.
+ Điểm độc đáo, ngộ nghĩnh của khuôn - HS trả lời:
mặt.
+ Màu sắc trên khuôn mặt.
- HS trả lời:
d. Câu hỏi gợi mở:
- Em thích hình khuôn mặt nào?
- Những vật liệu gì tạo nên khuôn mặt
ngộ nghĩnh?
- Cách tạo hình khuôn mặt được thể
- HS trả lời:
hiện như thế nào?
- Chi tiết nào tạo nên nét độc đáo ngộ
nghĩnh của khuôn mặt?
- Nét biểu cảm của từng khuôn mặt như
thế nào?
- Điều em cảm nhận được trong quá - HS thực hiện.
trình thực hiện bài tập.
* Lưu ý: Khuyến khích HS giới thiệu - HS nêu cảm nhận về sản phẩm mà
cách mình thu nhặc và lưu giữ những em yêu thích.
đồ vật đã qua sử dụng để dùng trong
học tập sáng tạo.
* Cách trưng bày sản phẩm và chia
sẻ:
- HS trả lời:
- GV hướng dẫn HS nêu cảm nhận về
sản phẩm mà em yêu thích:
- HS ghi nhớ, cảm nhận.
+ Điểm độc đáo, ngộ nghĩnh của khuôn
mặt.
+ Nét biểu cảm của khuôn mặt.
+ Màu sắc trên khuôn mặt.
- Kể tên các vật liệu và cách sử dụng
vật liệu trong tạo hình khuôn mặt.
* GV chốt: Vậy là các em đã thực hiện
đượccáchtrưng bày sản phẩm và chia
sẻở hoạt động 4.
E. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG - PHÁT TRIỂN.
HOẠT ĐỘNG 5: Biểu cảm theo sản phẩm khuôn mặt.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
a.Mụctiêu:
- Xác đinh được giá trị của đồ vật đã - HS cảm nhận.
qua sử dụng.
b. Nhiệm vụ của GV.
- Khuyến khích HS quan sát nét biểu
cảm trên những khuôn mặt vừa tạo ra
và biểu cảm dựa trên các khuôn mặt
đó.
- HS mô phỏng lại nét biểu cảm theo
c. Gợi ý cách tổ chức.
hình khuôn mặt.

- Tổ chức cho HS mô phỏng lại nét
biểu cảm theo hình khuôn mặt đã tạo ra
để các em cảm nhận được sự khác biệt
- HS cảm nhận.
về trạng thái tinh thần của chân dung.
d. Câu hỏi gợi mở:
- Khuôn mặt em tạo hình có cảm xúc gì
- Nét cảm xúc đó có gì khác biệt với
khuôn mặt cùng biểu cảm của các bạn
khác?
- Em có cảm nhận gì khi mô phỏng
trạng trái biểu cảm theo khuôn mặt em - HS ghi nhớ.
đã tạo hình…?
* Tóm tắt để HS ghi nhớ:
- Cần tôn trọng và khuyến khích sự
khác nhau trong cách sử dụng vật liệu
để biểu cảm trên các sản phẩm, tác - HS thực hiện.
phẩm mĩ thuật.
* Cách nhận biết biểu cảm theo sản
phẩm khuôn mặt.
- HS ghi nhớ.
- GV cho HS từng em, hoặc nhóm lên
bảng diễn tả khuôn mặt biểu cảm để
HS tự nhận biết nét đẹp ngây ngô của
khuôn mặt con người.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
* GV chốt: Vậy là các em đã thực hiện
đượccách nhận biết biểu cảm trên
khuôn mặt ở hoạt động 5.
* Nhận xét, dặn dò.
- Củng cố tiết học, nhận xét HS hoàn
thành, và chưa hoàn thành.
- Chuẩn bị tiết sau.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ.
Hình thức đánh giá
Phươngpháp đánh
Công cụ đánh
Ghi chú
giá
giá
Sựtíchcực,chủđộngcủa
Vấnđáp,kiểmtramiệng Phiếuquansát
HStrongquátrìnhthamgia
trong giờ học
các hoạt động học tập
Sựhứngthú,tựtinkhitham Kiểm tra viết
Thangđo,bảng
gia bài học
kiểm
Thôngquanhiệmvụhọc
Kiểm tra thực hành
Hồsơhọctập,
tập,rènluyệnnhóm,hoạt
phiếuhọctập,các
động tập thể,…
loạicâuhỏivấnđáp
IV. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến