MÀU SẮC VÀ Ý NGHĨA TRONG TIẾNG ANH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 10h:26' 12-07-2015
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 98
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 10h:26' 12-07-2015
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
MÀU SẮC và Ý NGHĨA TRONG TIẾNG ANH
RED : đỏ - deep red: đỏ sẫm - pink: hồng - murrey: hồng tím - reddish: đỏ nhạt - scarlet: phấn hồng - vermeil: hồng đỏ - rosy: đỏ hoa hồng YELLOW: vàng - yellowish: vàng nhạt - golden: vàng óng - orange: vàng cam - waxen: vàng cam - pale yellow: vàng nhạt - apricot yellow: vàng hạnh BLUE: lam - dark blue: lam đậm - pale blue: lam nhạt - sky – blue: xanh da trời - peacock blue: lam khổng tước GREEN: xanh - greenish: xanh nhạt - grass – green: xanh lá cây - leek – green: xanh hành lá - dark – green: xanh đậm - apple green: xanh táo - olivaceous: xanh ô liu BLACK: đen - blackish: đen lợt - blue – black: đen xanh - sooty: đen huyền - inky: đen xì - smoky: đen khói WHITE: trắng - silvery: trắng bạc - lily – white: trắng tinh - pale: trắng bệch - snow – white: trắng xóa - milk – white: trắng sữa - off – white: trắng xám BROWN: nâu -nut – brown: nâu đậm -bronzy: màu đồng xanh
BỔ SUNG coffee – coloured: màu cà phê
Blue: /bluː/ – xanh da trời
Darkgreen: /dɑːk griːn/ – xanh lá cây đậm
Green: /griːn/ – xanh lá cây
Navy: /ˈneɪ.vi/ – xanh da trời đậm
Lightblue: /laɪt bluː/ – xanh nhạt
Turquoise: /ˈtɜː.kwɔɪz/ – màu lam
Red: /red/ – đỏ
Pink: /pɪŋk/ – hồng
Magenta: /məˈdʒen.tə/ – đỏ tím
Violet: /ˈvaɪə.lət/ – tím
Purple: /ˈpɜː.pļ/ – màu tía
Yellow: /ˈjel.əʊ/ – vàng
Orange: /ˈɒr.ɪndʒ/ – cam
Beige: /beɪʒ/ – màu be
White: /waɪt/ – trắng
Black: /blæk/ – đen
Brown: /braʊn/ – nâu
Maroon: /məˈruːn/ – nâu sẫm
Gray: /greɪ/ – xám
Colors / Màu sắc
Red / Đỏ This is a red rose / Đây là bông hoa hồng đỏ
Blue / Xanh This is a blue ball / Đây là quả bóng xanh
Green / Xanh lá cây This is a green leaf / Đây là chiếc lá xanh
Yellow / Vàng These bananas are yellow / Những trái (quả) chuối này màu vàng
Orange / Cam This hat is orange / Cái mũ (nón) này màu cam
Purple / Tím The flower is purple / Bông hoa màu tím
Black / Đen The car is black / Chiếc xe hơi màu đen
Brown / Nâu The cat is brown / Con mèo màu nâu
White / Trắng These clouds are white / Đám mây này màu trắng
Pink / Hồng The shoe is pink / Chiếc giày màu hồng
Gray / Xám The mouse is gray / Con chuột màu xám
Dark / Đậm This is dark blue / Đây là màu xanh đậm
Light / Nhạt This is light blue / Đây là màu xanh nhạt
Màu sắc trong diễn tả nghĩa bóng
-What a black day! My wallet is empty…
(Một ngày đen đủi! Ví tôi hết sạch tiền…)
-“I’m red hot” để thay thế cho câu “I’m very angry”.
-“I’m fine” để thể hiện bản thân mình vẫn khỏe mạnh thì chúng ta có thể nói “I’m in the pink” (tôi đang rất khỏe mạnh),
-After a long trip, she looks so green.
(Sau một chuyến đi dài, cô ấy trông khá mệt mỏi.)
-She looks at my prize with green eyes.
(Cô ta nhìn phần thưởng của tôi bằng ánh mắt ghen tị.)
-They assign him many difficult tasks although he’s only a green hand.
(Họ giao cho anh ta nhiều nhiệm vụ khó dù anh ấy chỉ là lính mới.)
-“I’m feeling blue” thì người nghe cũng hiểu được rằng bạn đang rất buồn, tương tự như “I’m sad”.
(Xin loại bỏ những từ trung lặp)
Sưu tầm
RED : đỏ - deep red: đỏ sẫm - pink: hồng - murrey: hồng tím - reddish: đỏ nhạt - scarlet: phấn hồng - vermeil: hồng đỏ - rosy: đỏ hoa hồng YELLOW: vàng - yellowish: vàng nhạt - golden: vàng óng - orange: vàng cam - waxen: vàng cam - pale yellow: vàng nhạt - apricot yellow: vàng hạnh BLUE: lam - dark blue: lam đậm - pale blue: lam nhạt - sky – blue: xanh da trời - peacock blue: lam khổng tước GREEN: xanh - greenish: xanh nhạt - grass – green: xanh lá cây - leek – green: xanh hành lá - dark – green: xanh đậm - apple green: xanh táo - olivaceous: xanh ô liu BLACK: đen - blackish: đen lợt - blue – black: đen xanh - sooty: đen huyền - inky: đen xì - smoky: đen khói WHITE: trắng - silvery: trắng bạc - lily – white: trắng tinh - pale: trắng bệch - snow – white: trắng xóa - milk – white: trắng sữa - off – white: trắng xám BROWN: nâu -nut – brown: nâu đậm -bronzy: màu đồng xanh
BỔ SUNG coffee – coloured: màu cà phê
Blue: /bluː/ – xanh da trời
Darkgreen: /dɑːk griːn/ – xanh lá cây đậm
Green: /griːn/ – xanh lá cây
Navy: /ˈneɪ.vi/ – xanh da trời đậm
Lightblue: /laɪt bluː/ – xanh nhạt
Turquoise: /ˈtɜː.kwɔɪz/ – màu lam
Red: /red/ – đỏ
Pink: /pɪŋk/ – hồng
Magenta: /məˈdʒen.tə/ – đỏ tím
Violet: /ˈvaɪə.lət/ – tím
Purple: /ˈpɜː.pļ/ – màu tía
Yellow: /ˈjel.əʊ/ – vàng
Orange: /ˈɒr.ɪndʒ/ – cam
Beige: /beɪʒ/ – màu be
White: /waɪt/ – trắng
Black: /blæk/ – đen
Brown: /braʊn/ – nâu
Maroon: /məˈruːn/ – nâu sẫm
Gray: /greɪ/ – xám
Colors / Màu sắc
Red / Đỏ This is a red rose / Đây là bông hoa hồng đỏ
Blue / Xanh This is a blue ball / Đây là quả bóng xanh
Green / Xanh lá cây This is a green leaf / Đây là chiếc lá xanh
Yellow / Vàng These bananas are yellow / Những trái (quả) chuối này màu vàng
Orange / Cam This hat is orange / Cái mũ (nón) này màu cam
Purple / Tím The flower is purple / Bông hoa màu tím
Black / Đen The car is black / Chiếc xe hơi màu đen
Brown / Nâu The cat is brown / Con mèo màu nâu
White / Trắng These clouds are white / Đám mây này màu trắng
Pink / Hồng The shoe is pink / Chiếc giày màu hồng
Gray / Xám The mouse is gray / Con chuột màu xám
Dark / Đậm This is dark blue / Đây là màu xanh đậm
Light / Nhạt This is light blue / Đây là màu xanh nhạt
Màu sắc trong diễn tả nghĩa bóng
-What a black day! My wallet is empty…
(Một ngày đen đủi! Ví tôi hết sạch tiền…)
-“I’m red hot” để thay thế cho câu “I’m very angry”.
-“I’m fine” để thể hiện bản thân mình vẫn khỏe mạnh thì chúng ta có thể nói “I’m in the pink” (tôi đang rất khỏe mạnh),
-After a long trip, she looks so green.
(Sau một chuyến đi dài, cô ấy trông khá mệt mỏi.)
-She looks at my prize with green eyes.
(Cô ta nhìn phần thưởng của tôi bằng ánh mắt ghen tị.)
-They assign him many difficult tasks although he’s only a green hand.
(Họ giao cho anh ta nhiều nhiệm vụ khó dù anh ấy chỉ là lính mới.)
-“I’m feeling blue” thì người nghe cũng hiểu được rằng bạn đang rất buồn, tương tự như “I’m sad”.
(Xin loại bỏ những từ trung lặp)
Sưu tầm
 









Các ý kiến mới nhất