Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

MÀU SẮC VÀ Ý NGHĨA TRONG TIẾNG ANH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 10h:26' 12-07-2015
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
MÀU SẮC và Ý NGHĨA TRONG TIẾNG ANH
RED : đỏ - deep red: đỏ sẫm - pink: hồng - murrey: hồng tím - reddish: đỏ nhạt - scarlet: phấn hồng - vermeil: hồng đỏ - rosy: đỏ hoa hồng YELLOW: vàng - yellowish: vàng nhạt - golden: vàng óng - orange: vàng cam - waxen: vàng cam - pale yellow: vàng nhạt - apricot yellow: vàng hạnh BLUE: lam - dark blue: lam đậm - pale blue: lam nhạt - sky – blue: xanh da trời - peacock blue: lam khổng tước GREEN: xanh - greenish: xanh nhạt - grass – green: xanh lá cây - leek – green: xanh hành lá - dark – green: xanh đậm - apple green: xanh táo - olivaceous: xanh ô liu BLACK: đen - blackish: đen lợt - blue – black: đen xanh - sooty: đen huyền - inky: đen xì - smoky: đen khói WHITE: trắng - silvery: trắng bạc - lily – white: trắng tinh - pale: trắng bệch - snow – white: trắng xóa - milk – white: trắng sữa - off – white: trắng xám BROWN: nâu -nut – brown: nâu đậm -bronzy: màu đồng xanh
BỔ SUNG coffee – coloured: màu cà phê
Blue: /bluː/ – xanh da trời
Darkgreen: /dɑːk griːn/ – xanh lá cây đậm
Green: /griːn/ – xanh lá cây
Navy: /ˈneɪ.vi/ – xanh da trời đậm
Lightblue: /laɪt bluː/ – xanh nhạt
Turquoise: /ˈtɜː.kwɔɪz/ – màu lam
Red: /red/ – đỏ
Pink: /pɪŋk/ – hồng
Magenta: /məˈdʒen.tə/ – đỏ tím
Violet: /ˈvaɪə.lət/ – tím
Purple: /ˈpɜː.pļ/ – màu tía
Yellow: /ˈjel.əʊ/ – vàng
Orange: /ˈɒr.ɪndʒ/ – cam
Beige: /beɪʒ/ – màu be
White: /waɪt/ – trắng
Black: /blæk/ – đen
Brown: /braʊn/ – nâu
Maroon: /məˈruːn/ – nâu sẫm
Gray: /greɪ/ – xám

Colors / Màu sắc
Red / Đỏ This is a red rose / Đây là bông hoa hồng đỏ
Blue / Xanh This is a blue ball / Đây là quả bóng xanh
Green / Xanh lá cây This is a green leaf / Đây là chiếc lá xanh
Yellow / Vàng These bananas are yellow / Những trái (quả) chuối này màu vàng
Orange / Cam This hat is orange / Cái mũ (nón) này màu cam
Purple / Tím The flower is purple / Bông hoa màu tím
Black / Đen The car is black / Chiếc xe hơi màu đen
Brown / Nâu The cat is brown / Con mèo màu nâu
White / Trắng These clouds are white / Đám mây này màu trắng
Pink / Hồng The shoe is pink / Chiếc giày màu hồng
Gray / Xám The mouse is gray / Con chuột màu xám
Dark / Đậm This is dark blue / Đây là màu xanh đậm
Light / Nhạt This is light blue / Đây là màu xanh nhạt
Màu sắc trong diễn tả nghĩa bóng
-What a black day! My wallet is empty…
(Một ngày đen đủi! Ví tôi hết sạch tiền…)
-“I’m red hot” để thay thế cho câu “I’m very angry”.
-“I’m fine” để thể hiện bản thân mình vẫn khỏe mạnh thì chúng ta có thể nói “I’m in the pink” (tôi đang rất khỏe mạnh),
-After a long trip, she looks so green.
(Sau một chuyến đi dài, cô ấy trông khá mệt mỏi.)
-She looks at my prize with green eyes.
(Cô ta nhìn phần thưởng của tôi bằng ánh mắt ghen tị.)
-They assign him many difficult tasks although he’s only a green hand.
(Họ giao cho anh ta nhiều nhiệm vụ khó dù anh ấy chỉ là lính mới.)
-“I’m feeling blue” thì người nghe cũng hiểu được rằng bạn đang rất buồn, tương tự như “I’m sad”.

(Xin loại bỏ những từ trung lặp)
Sưu tầm
 
Gửi ý kiến