Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lý thuyết và BT Trực tiếp-Gián tiếp HAY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam
Ngày gửi: 14h:21' 28-08-2016
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích: 2 người (Huỳnh Tòng Quí, Trần Thanh Hai)
INDIRECT SPEECH (REPORTED SPEECH) – LỜI NÓI GIÁN TIẾP.
(Tài liệu tham khảo – lưu hành nội bộ)
Written by : Teacher Ha Thanh
1.Direct Speech (Lời nói trực tiếp)
- Thuật lại nguyên vẹn lời của người nói, không sửa đổi lời văn.
Ex : He says : “I am very hungry”
-Lời nói trực tiếp được đặt trong ngoặc kép, sau V tường thuật say (said) , tell (told)… và sau dấu hai chấm.
2.Indirect speech / Reported speech (Lời nói gián tiếp)
- Thuật lại lời của người nói bằng lời văn của mình và thực hiện những sự thay đổi cần thiết.
Ex : He says : “ I am very hungry” (trực tiếp)
→ He says (that ) he is very hungry. (gián tiếp)
- Lời nói gián tiếp không có dấu hai chấm và dấu ngoặc kép.
* Các loại câu trong lời nói gián tiếp.
- Câu trần thuật gián tiếp (Chuyển từ câu trần thuật trực tiếp)
- Câu hỏi gián tiếp (Chuyển từ câu hỏi trực tiếp)
- Câu mện lệnh gián tiếp (Chuyển từ câu mệnh lệnh trực tiếp)
- Câu gián tiếp hỗn hợp ( Chuyển từg câu hỗn hợp trực tiếp)

______________________________________________

STATEMENTS IN REPORTED SPEECH (CÂU TRẦN THUẬT GIÁN TIẾP)
I.Tìm hiểu về câu trần thuật.
- Câu trần thuật là loại câu mang tính chất kể lại, thuật lại , diễn tả suy nghĩ ;nêu lên ý kiến, nhận định ; miêu tả người, vật……..
-Trong Tiếng Anh câu trần thuật bao gồm câu trần thuật khẳng định (+) và câu trần thuật phủ định (-)
Ex : (+) I like coffee (-) I don’t like coffee.
II.Cách chuyển từ câu trần thuật trực tiếp sang câu trần thuật gián tiếp.
* Khi chuyển từ câu trần thuật trực tiếp sang gián tiếp ta áp dụng những sự thay đổi sau đây :
1. Đổi V tường thuật.
Trực tiếp
Gián tiếp

 Say
Said
Tell
Told
Say to
Said to
 Say / say that
Said / said that
Tell (that)
Told (that)
Tell
Told


Ex : He said to me : “ She is in the room”
→ He told me (that) she was in the room.
2. Thay đổi S (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ) , O (tân ngữ) , Possessive Adjectives (tính từ sở hữu) cho phù hợp .
* Cách chuyển đổi S, O, Tính từ sở hữu như sau :

S
 O
 P.ADJ (TTSH)
 Cách chuyển

Ngôi 1 : I , We
 Me , us
 My , our
- Chuyển theo ngôi người nói

Ngôi 2 :You
 You
 Your
- Chuyển theo ngôi người nghe

Ngôi 3 : He, she , it, they ………
Him , her, it, them
 His, her, its, their




* Cách nhận dạng S , O, TTSH :

S
 O
TTSH

-Thường đứng đầu câu
- Đúng trước “ To be”, V thường, can, may, must…..
Ex : She is my teacher
S
She loves her students
S V
- Luôn đứng sau V
-Có thể đứng sau giới từ

Ex : I like her
V O
I always wait for her.
V P O
-Luôn đứng trước 1 danh từ.


Ex : I like her eyes.
P.ADJ N


ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG ,TÂN NGỮ,TÍNH TỪ SỞ HỮU TRONG TIẾNG ANH

Đại từ nhân xưng
 Tân ngữ
 Tính từ sở hữu

 I
 me
 my

 You
 you
 your

 He
 him
 his

 She
 her
 her

 It
 it
 its

 We
 us
 our

 They
 them
 their


* Note (Chú ý)
- ở câu trực tiếp người nói là danh từ số ít hoặc danh từ tên riêng thì khi sang gián tiếp ta thay bằng he ,she.
- ở câu trực tiếp người nói là “danh từ số nhiều” thì khi sang gián tiếp ta thay
bằng “they”
Ex : + He says to me : “ I am waiting for you”
→
+ They say to us : “you must go”
→
 
Gửi ý kiến