Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện từ-Câu tuần 12: MRVT- Ý chí-nghị lực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Quốc Tấn
Ngày gửi: 22h:49' 16-11-2015
Dung lượng: 158.6 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Thứ 3 ngày 03 tháng 11 năm 2015
Luyện từ và câu (Tuần 12)
Tiết 23: Ý CHÍ – NGHỊ LỰC
I. Mục đích – Yêu cầu:
- Học sinh: - Biết thêm một số từ ngữ ( kể cả tục ngữ, từ Hán Việt) nói về ý chí, nghị lực của con người; bước đầu biết xếp các từ Hán Việt theo hai nhóm nghĩa (BT1); hiểu nghĩa từ nghị lực (BT2); điền đúng một số từ vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3) hiểu nghĩa chung của một số câu tục ngữ theo chủ điểm đã học (BT4)
II. Đồ dùng dạy học:
G: 1 số tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập 1, bài tập 2. Mỗi nhóm 1 phiếu học tập bài tập 3, bài tập 4 (A4).
III. Các hoạt động dạy học.
Nội dung
 Cách thức tiến hành

A. Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
- Bài tập 2 ở tiết LTVC tuần trước.
B. Bài mới. ( 33’ )
1, Giới thiệu bài.
2, Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 1. ( SGK )
Chí có nghĩa là hết sức (biểu thị mức độ cao nhất.
Chí phải, chí lí, chí thân, chí tình, chí công.

Chí có nghĩa là ý muốn nói bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp.
ý chí, chí khí, chí hướng, quyết chí.

Bài tập 2. ( SGK )
- Làm việc liên tục bền bỉ là nghĩa của từ kiên trì.
- Chắc chắn bền vững khó phá vỡ là nghĩa của từ kiên cố.
- Có tình cảm thân tình sâu sắc là nghĩa của từ chí tình, chí nghĩa.

Bài tập 3. (Làm việc với phiếu học tập)
- Các từ cần điền: Nghị lực , nản chí, quyết tâm, kiên nhẫn, quyết chí, nguyện vọng.



Bài tập 4. (Làm việc với phiếu học tập)
a, Lửa thử vàng gian nan thử sức:
b, Nước lã mà vã nên hồ.
c, Có vất vả mới thành nhàn.


3, Củng cố- Dặn dò.( 2’ )
H: lên bảng làm bài.
H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: giới thiệu bài ghi bảng.

H: Đọc yêu cầu của bài.
G: Hướng dẫn học sinh tìm từ điển.
H: Thi làm bài theo nhóm.
Đại diện nhóm trình bày kết quả.
G: Nhận xét tính điểm thi đua.

H: Đọc thầm yêu cầu của bài.
G: Phát phiếu cho học sinh làm bài theo nhóm.
H: Làm bài theo nhóm.
Đại diện nhóm trình bày kết quả
G: Chốt lại lời giải và kết luận nhóm thắng cuộc.
Giao việc: Nhóm thảo luận để chọn từ trong ngoặc đơn (nghị lực, quyết tâm, nản chí, quyết chí, kiên nhẫn, nguyện vọng) để điền vào chỗ trống trong đoạn văn (Giao phiếu học tập)
H: trao đổi theo nhóm 5
H: Trình bày kết quả. Lớp nhận xét.
Giao việc: Nhóm thảo luận để nối nghĩa thích hợp ở cột B với mỗi câu tục ngữ ở cột A (Giao phiếu học tập)
H: trao đổi theo nhóm 5
H: Trình bày kết quả. Lớp nhận xét.

G: N xét tiết học. Dặn dò về nhà….


 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓