Luyện tập Trang 34

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 22h:20' 07-04-2019
Dung lượng: 17.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 22h:20' 07-04-2019
Dung lượng: 17.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: Thứ ……, ngày...... /.... / 201..
Toán tuần 20 tiết 4
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:Biết so sánh các số trong phạm vi 10 000; viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
2. Kĩ năng:Nhận biết được thứ tự các số tròn trăm (nghìn) trên tia số và cách xác định trung điểm của đoạn thẳng. Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4a.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh lên sửa bài tập của tiết trước.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các hoạt động chính:
- Học sinh hát đầu tiết.
- 3 em thực hiện.
- Nhắc lại tên bài học.
a. Hoạt động 1: So sánh các số (18 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS so sánh các số trong phạm vi 10 000, viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
* Cách tiến hành:
Bài 1:>< =?
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài.
- Gọi 2 HS nhắc lại cách so sánh hai số.
- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con.
- Nhận xét, chốt lại.
Bài 2:Viết các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng thi làm nhanh
- Nhận xét, chốt lại.
a) 4082; 4208; 4280; 4802.
b) 4802; 4280; 4208; 4082.
Bài 3:Viết số bé nhất, lớn nhất: có ba chữ số; số lớn nhất, bé nhất có 4 chữ số
- Mời HS đọc yêu cầu bài.
- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi.
- Cho HS làm vào vở, 4 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chốt lại
a) 100b) 1000c) 999d) 9999
- Nhắc lại các cách so sánh số có 4 chữ số
b. Hoạt động 2: Các số tròn trăm (7 phút)
* Mục tiêu: Củng cố về các thứ tự các số tròn trăm tròn nghìn (sắp xếp trên tia số và cách xác định trung điểm của đoạn thẳng)
* Cách tiến hành:
Bài 4a:Trung điểm của đọan thẳng AB, CD ứng với số nào?
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- Hỏi:
+ Đoạn thẳng AB được chia thành mấy vạch bằng nhau?
+ Muốn tìm trung điểm của đoạn AB ta phải làm sao?
+ Vậy trung điểm AB nối với số nào trong tia số?
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào sách giáo khoa.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét, chốt lại
- Nhắc lại cách tìm trung điểm của 1 đoạn thẳng.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài
- 2 HS nêu.
- Cả lớp làm vào vở
- Nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Cả lớp làm vào vở
- 2 HS lên bảng thi làm bài
- Nhận xét.
- 1HS đọc yêu cầu của bài.
- Học nhóm đôi
- HS làm bài.
- Nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Trả lời câu hỏi của GV
- Cả lớp làm vào sách giáo khoa.
- 2HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Toán tuần 20 tiết 4
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:Biết so sánh các số trong phạm vi 10 000; viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
2. Kĩ năng:Nhận biết được thứ tự các số tròn trăm (nghìn) trên tia số và cách xác định trung điểm của đoạn thẳng. Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4a.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh lên sửa bài tập của tiết trước.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các hoạt động chính:
- Học sinh hát đầu tiết.
- 3 em thực hiện.
- Nhắc lại tên bài học.
a. Hoạt động 1: So sánh các số (18 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS so sánh các số trong phạm vi 10 000, viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
* Cách tiến hành:
Bài 1:>< =?
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài.
- Gọi 2 HS nhắc lại cách so sánh hai số.
- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con.
- Nhận xét, chốt lại.
Bài 2:Viết các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng thi làm nhanh
- Nhận xét, chốt lại.
a) 4082; 4208; 4280; 4802.
b) 4802; 4280; 4208; 4082.
Bài 3:Viết số bé nhất, lớn nhất: có ba chữ số; số lớn nhất, bé nhất có 4 chữ số
- Mời HS đọc yêu cầu bài.
- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi.
- Cho HS làm vào vở, 4 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chốt lại
a) 100b) 1000c) 999d) 9999
- Nhắc lại các cách so sánh số có 4 chữ số
b. Hoạt động 2: Các số tròn trăm (7 phút)
* Mục tiêu: Củng cố về các thứ tự các số tròn trăm tròn nghìn (sắp xếp trên tia số và cách xác định trung điểm của đoạn thẳng)
* Cách tiến hành:
Bài 4a:Trung điểm của đọan thẳng AB, CD ứng với số nào?
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- Hỏi:
+ Đoạn thẳng AB được chia thành mấy vạch bằng nhau?
+ Muốn tìm trung điểm của đoạn AB ta phải làm sao?
+ Vậy trung điểm AB nối với số nào trong tia số?
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào sách giáo khoa.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét, chốt lại
- Nhắc lại cách tìm trung điểm của 1 đoạn thẳng.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài
- 2 HS nêu.
- Cả lớp làm vào vở
- Nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Cả lớp làm vào vở
- 2 HS lên bảng thi làm bài
- Nhận xét.
- 1HS đọc yêu cầu của bài.
- Học nhóm đôi
- HS làm bài.
- Nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Trả lời câu hỏi của GV
- Cả lớp làm vào sách giáo khoa.
- 2HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất