Tìm kiếm Giáo án
BÀI 1: LUYỆN TẬP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 08h:16' 15-03-2022
Dung lượng: 19.3 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 08h:16' 15-03-2022
Dung lượng: 19.3 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
BÀI 1:
Toán
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức:
- Nắm chắc cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng giải toán về tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
3. Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Kế hoạch dạy học, phấn màu, máy chiếu, bài giảng điện tử, máy tính.
2. HS: Sách vở, bảng phấn.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
A. Bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 2
- GV nhận xét.
B. Dạy bài mới.
1. Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu tiết học.
2. Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: (làm bảng con)
- Gọi HS đọc bài.
- Bài toán cho biết gì?
+ Muốn tính Sxq, Stp của hình hộp ta cần làm gì?
- Gọi HS nêu lại công thức tính Sxq và Stp của HH chữ nhật.
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bảng con.
- GV nhận xét chữa bài.
Đổi 1,5 m = 15 dm
DT xung quanh của hình hộp chữ nhật là
(25 + 15) x 2 x18 = 1440 (dm2)
DT hai mặt đáy là
(25 x 15) x 2 = 750 (dm2)
DT toàn phần của hình hộp chữ nhật là
1440 + 750 = 2190 (dm2)
Đ/S: 2190 dm2
=> Chốt cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
Bài 2: (làm vở)
- Gọi HS đọc bài toán.
- Gọi HS nêu cách giải bài toán.
- Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở.
- GV nhận xét, chữa bài.
Đổi 0,6m = 6dm ; 1,5m = 15dm
DTxq cái thùng là
(15 + 6) x 2 x 8 = 336 (dm2)
DT cần quét vôi là
336 + (15 x 6) = 426 (dm2)
Đáp số : 426 (dm2)
=> Chốt cách tính diện tích quét vôi mặt ngoài thùng không nắp.
Bài 3: (HS làm thêm).
- Gọi HS đọc bài.
- GV hướng dẫn HS tính sau đó so sánh và điền Đ, S vào ô trống.
- GV nhận xét chữa bài, chốt đáp án đúng.
a) Đ ; b) S ; c) S ; d) Đ
3. Củng cố.
+ Qua bài học, giúp các con củng cố những kiến thức gì?
- GV tóm tắt nội dung bài.
- HS chữa bài.
- 1HS đọc.
- HS trả lời.
- .....ta cần đổi các số đo về cùng đơn vị.
- 1HS nêu.
- 1HS lên bảng, cả lớp làm bảng con.
- Nhận xét, bổ sung.
- 1HS đọc.
- 1HS nêu, lớp nhận xét bổ sung.
- 1HS lên bảng, lớp làm vở:
- Nhận xét.
- 1HS đọc, lớp theo dõi trên hình vẽ.
- 1 HS lên bảng, lớp làm SGK:
- HS nhận xét, bổ sung.
- HS trả lời.
IV. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP:
- Dặn HS về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau: Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phương.
Toán
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức:
- Nắm chắc cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng giải toán về tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
3. Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Kế hoạch dạy học, phấn màu, máy chiếu, bài giảng điện tử, máy tính.
2. HS: Sách vở, bảng phấn.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
A. Bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 2
- GV nhận xét.
B. Dạy bài mới.
1. Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu tiết học.
2. Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: (làm bảng con)
- Gọi HS đọc bài.
- Bài toán cho biết gì?
+ Muốn tính Sxq, Stp của hình hộp ta cần làm gì?
- Gọi HS nêu lại công thức tính Sxq và Stp của HH chữ nhật.
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bảng con.
- GV nhận xét chữa bài.
Đổi 1,5 m = 15 dm
DT xung quanh của hình hộp chữ nhật là
(25 + 15) x 2 x18 = 1440 (dm2)
DT hai mặt đáy là
(25 x 15) x 2 = 750 (dm2)
DT toàn phần của hình hộp chữ nhật là
1440 + 750 = 2190 (dm2)
Đ/S: 2190 dm2
=> Chốt cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
Bài 2: (làm vở)
- Gọi HS đọc bài toán.
- Gọi HS nêu cách giải bài toán.
- Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở.
- GV nhận xét, chữa bài.
Đổi 0,6m = 6dm ; 1,5m = 15dm
DTxq cái thùng là
(15 + 6) x 2 x 8 = 336 (dm2)
DT cần quét vôi là
336 + (15 x 6) = 426 (dm2)
Đáp số : 426 (dm2)
=> Chốt cách tính diện tích quét vôi mặt ngoài thùng không nắp.
Bài 3: (HS làm thêm).
- Gọi HS đọc bài.
- GV hướng dẫn HS tính sau đó so sánh và điền Đ, S vào ô trống.
- GV nhận xét chữa bài, chốt đáp án đúng.
a) Đ ; b) S ; c) S ; d) Đ
3. Củng cố.
+ Qua bài học, giúp các con củng cố những kiến thức gì?
- GV tóm tắt nội dung bài.
- HS chữa bài.
- 1HS đọc.
- HS trả lời.
- .....ta cần đổi các số đo về cùng đơn vị.
- 1HS nêu.
- 1HS lên bảng, cả lớp làm bảng con.
- Nhận xét, bổ sung.
- 1HS đọc.
- 1HS nêu, lớp nhận xét bổ sung.
- 1HS lên bảng, lớp làm vở:
- Nhận xét.
- 1HS đọc, lớp theo dõi trên hình vẽ.
- 1 HS lên bảng, lớp làm SGK:
- HS nhận xét, bổ sung.
- HS trả lời.
IV. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP:
- Dặn HS về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau: Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phương.
 









Các ý kiến mới nhất