Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Lê Thị Ngọc Linh
Ngày gửi: 13h:54' 08-10-2022
Dung lượng: 10.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Bài tập về lũy thừa
A. Lí thuyết về Lũy thừa của một số hữu tỉ

- Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:

- Quy ước:  

- Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ với nhau:

- Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi lũy
thừa chia:

- Khi tính lũy thừa của lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ lại với nhau:

Tóm tắt các công thức về lũy thừa

B. Các dạng bài tập về lũy thừa lớp 7

Object 1

Dạng 1 
1. 

2. Điền số thích hợp vào ô vuông:

3. Điền số thích hợp vào ô trống:

4. Viết các tích sau đây dưới dạng lũy thừa:

5. Viết số hữu tỉ 81/625 dưới dạng một lũy thừa. Nêu tất cả các cách viết.
Dạng 2.
6. Điền số thích hợp vào ô vuông:

7. Tìm x, biết :

8. Tính:

9. Dạng 2. Tìm x, biết:

10. Tính:

Dạng 3.
11. Tính:

12. Tính:

13. So sánh:

14. Tính

15. 

16. Tính: 

Dạng 4.
17. Tính:

18. Tính:

19. Tính nhanh:

20. 

21. 

 Tìm chữ số hàng đơn vị của số b.
22. 

A. 31 ;  B. 30 ;  C. 29 ; 
D. 28 ;  E. 27 ;   
Hãy chọn câu trả lời đúng.
23. Tính:

24. 

Dạng 5.
25. Tìm n biết:

Dạng 6. 
26. 
Tìm x, biết:

27. Tìm quan hệ giữa x và y biết:

28. Tìm x biết:

Dạng 7. 
29. Tìm giá trị của các biểu thức sau:

30. Rút gọn rồi so sánh giá trị của các biểu thức sau:

31. Tính:

C. Một số dạng bài tập khác
Bài 1: Tính giá trị của:
M = 1002– 992 + 982 – 972 + … + 22 – 12;
N = (202+ 182 + 162 + … + 42 + 22) – (192 + 172 + 152 + … + 32 + 12);

P = (-1)n.(-1)2n+1.(-1)n+1.
Bài 2: Tìm x biết rằng:
a) (x – 1)3= 27;
b) x2+ x = 0;
c) (2x + 1)2 = 25;
d) (2x – 3)2 = 36;
e) 5x + 2= 625;
f) (x – 1)x + 2= (x – 1)x + 4;
g) (2x – 1)3 = -8.
h) = 2x;
Bài 3: Tìm số nguyên dương n biết rằng:
a) 32 < 2n<128;
b) 2.16 ≥ 2n > 4;
c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243.
Bài 4: So sánh:
a) 9920và 999910;
b) 321và 231;
c) 230 + 330 + 430 và 3.2410.
Bài 5: Chứng minh rằng nếu a = x3y; b = x2y2; c = xy3 thì với bất kì số hữu tỉ x và y nào ta cũng có: ax +
b2 – 2x4y4 = 0 ?
 
Gửi ý kiến