Tìm kiếm Giáo án
Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh
Ngày gửi: 08h:36' 25-09-2017
Dung lượng: 128.5 KB
Số lượt tải: 412
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh
Ngày gửi: 08h:36' 25-09-2017
Dung lượng: 128.5 KB
Số lượt tải: 412
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 4
Tiết: 7
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ngày soạn: 16/09/2017 Ngày giảng: 18/09/2017
MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của một luỹ thừa.
Kỹ năng:
- Biết vận dụng công thức vào bài tập .
Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
Xác định nội dung trọng tâm:
- Hiểu cách viết gọn của tích nhiều số hữu tỉ giống nhau
Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Biết thực hiện kỹ năng tính giá trị, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Năng lực chuyên biệt: Biết trình bày bài giải ngắn gọn
PHƯƠNG PHÁP , KỸ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC:
- Thuyết trình, gợi mở vấn đáp
- Hoạt động nhóm
CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Giáo án, SGK
- Học sinh: Vở ghi, SGK, vở soạn, vở bài tập.
MỨC ĐỌ MÔ TẢ NHẬN THỨC:
Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức:
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết (M1)
Thông hiểu
(M2)
Vận dụng
Cấp độ thấp (M3)
Cấp độ cao
(M4)
Lũy thừa của một số hữu tỉ
Biết thế nào là lũy thừa
Biết sử dụng các công thức của lũy thừa
Giải nhanh các bài toán có dạng sẵn
Vận dụng các công thức để tìm x
Biên soạn câu hỏi/ bài tập kiểm tra đánh giá.
Nhóm câu hỏi nhận biết:
Nhóm câu hỏi thông hiểu:
Nhóm câu hỏi vận dụng thấp:
Nhóm câu hỏi vận dụng cao:
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI
DỰ KIẾN CÂU TRẢ LỜI
Tinh nhanh:
Nêu định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên? Công thức?
Tính: 34 ? (-7)3 ?
Thay a bởi , hãy tính a3 ?
Phát biểu định nghĩa luỹ thừa.
34 = 81 ; (-7)3 = -243
Học động dạy học
Câu hỏi và bài tập củng cố - dặn dò
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt dộng 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV: Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên đã học ở lớp 6?
Viết công thức tổng quát?
HS: Luỹ thừa bậc n của một số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a .
Công thức: an = a.a.a…..a
GV: Qua bài tính trên, em hãy phát biểu định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ?
HS: Hs phát biểu định nghĩa.
GV:
Tính: ;
HS:
Gv nhắc lại quy ước:
a1 = a
a0 = 1 Với a ( N.
Với số hữu tỷ x, ta cũng có quy ước tương tự .
Áp dụng quy tắc trên, làm ?1
HS: Cả lớp cùng làm, sau đó gọi 5 HS lên bảng trình bày ( mỗi em 1 câu)
HS: Cả lớp nhận xét kết quả
GV Nhấn mạnh:
Hoạt động 2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:
Nhắc lại tích của hai luỹ thừa cùng cơ số đã học ở lớp 6? Viết công thức?
Tính: 23 . 22= ?
(0,2)3 . (0,2) 2 ?
Rút ra kết luận gì?
Vậy với x ( Q, ta cũng có công thức ntn?
Nhắc lại thương của hai luỹ thừa cùng cơ số? Công thức?
Tính: 45 : 43 ?
Nêu nhận xét?
Viết công thức với x ( Q ?
Hoạt động 3 : Luỹ thừa của luỹ thừa:
Yêu cầu học sinh làm ?3 vào bảng nhóm
Cho các nhóm nhận xét & so sánh kết quả
Qua 2 VD trên hãy cho biết
( xm)n = ?
Yêu cầu hs phát biểu bàng lời phần in nghiêng trong SGK.
- Yêu cầu học sinh làm ?4
Tính: (32)4 ? [(0,2)3}2 ?
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số là một luỹ thừa của cơ số đó với số mũ bằng tổng của hai số mũ .
am . an = am+n
23 . 22 = 2.2.2.2.2 =
Tiết: 7
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ngày soạn: 16/09/2017 Ngày giảng: 18/09/2017
MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của một luỹ thừa.
Kỹ năng:
- Biết vận dụng công thức vào bài tập .
Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
Xác định nội dung trọng tâm:
- Hiểu cách viết gọn của tích nhiều số hữu tỉ giống nhau
Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Biết thực hiện kỹ năng tính giá trị, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Năng lực chuyên biệt: Biết trình bày bài giải ngắn gọn
PHƯƠNG PHÁP , KỸ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC:
- Thuyết trình, gợi mở vấn đáp
- Hoạt động nhóm
CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Giáo án, SGK
- Học sinh: Vở ghi, SGK, vở soạn, vở bài tập.
MỨC ĐỌ MÔ TẢ NHẬN THỨC:
Bảng mô tả 4 mức độ nhận thức:
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết (M1)
Thông hiểu
(M2)
Vận dụng
Cấp độ thấp (M3)
Cấp độ cao
(M4)
Lũy thừa của một số hữu tỉ
Biết thế nào là lũy thừa
Biết sử dụng các công thức của lũy thừa
Giải nhanh các bài toán có dạng sẵn
Vận dụng các công thức để tìm x
Biên soạn câu hỏi/ bài tập kiểm tra đánh giá.
Nhóm câu hỏi nhận biết:
Nhóm câu hỏi thông hiểu:
Nhóm câu hỏi vận dụng thấp:
Nhóm câu hỏi vận dụng cao:
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI
DỰ KIẾN CÂU TRẢ LỜI
Tinh nhanh:
Nêu định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên? Công thức?
Tính: 34 ? (-7)3 ?
Thay a bởi , hãy tính a3 ?
Phát biểu định nghĩa luỹ thừa.
34 = 81 ; (-7)3 = -243
Học động dạy học
Câu hỏi và bài tập củng cố - dặn dò
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt dộng 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV: Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên đã học ở lớp 6?
Viết công thức tổng quát?
HS: Luỹ thừa bậc n của một số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a .
Công thức: an = a.a.a…..a
GV: Qua bài tính trên, em hãy phát biểu định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ?
HS: Hs phát biểu định nghĩa.
GV:
Tính: ;
HS:
Gv nhắc lại quy ước:
a1 = a
a0 = 1 Với a ( N.
Với số hữu tỷ x, ta cũng có quy ước tương tự .
Áp dụng quy tắc trên, làm ?1
HS: Cả lớp cùng làm, sau đó gọi 5 HS lên bảng trình bày ( mỗi em 1 câu)
HS: Cả lớp nhận xét kết quả
GV Nhấn mạnh:
Hoạt động 2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:
Nhắc lại tích của hai luỹ thừa cùng cơ số đã học ở lớp 6? Viết công thức?
Tính: 23 . 22= ?
(0,2)3 . (0,2) 2 ?
Rút ra kết luận gì?
Vậy với x ( Q, ta cũng có công thức ntn?
Nhắc lại thương của hai luỹ thừa cùng cơ số? Công thức?
Tính: 45 : 43 ?
Nêu nhận xét?
Viết công thức với x ( Q ?
Hoạt động 3 : Luỹ thừa của luỹ thừa:
Yêu cầu học sinh làm ?3 vào bảng nhóm
Cho các nhóm nhận xét & so sánh kết quả
Qua 2 VD trên hãy cho biết
( xm)n = ?
Yêu cầu hs phát biểu bàng lời phần in nghiêng trong SGK.
- Yêu cầu học sinh làm ?4
Tính: (32)4 ? [(0,2)3}2 ?
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số là một luỹ thừa của cơ số đó với số mũ bằng tổng của hai số mũ .
am . an = am+n
23 . 22 = 2.2.2.2.2 =
 









Các ý kiến mới nhất