Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Hoang Ngoc (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:02' 10-08-2015
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
Tiết 6
LUYỆN TẬP

+ Ngày soạn:
+ Ngày dạy:
I.MỤC TIÊU: học xong tiết này HS cần đạt được chuẩn KTKN sau:
1. Kiến thức: - Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính.
3. Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II. KỶ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:
- Kỷ năng so sánh, kỷ năng xác định giá trị sống và kỷ năng tự nhận thức.
III.CHUẨN BỊ:
1. GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.
2. HS: SGK, bảng nhóm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1. Ổn định
2. Kiểm tra: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ? Lấy ví dụ minh họa ?.
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ.
NỘI DUNG

Hoạt động 1. Tính giá trị biểu thức
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học.
- Hs đọc đề,làm bài vào tập.
4 Hs lên bảng trình bày.
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên.









*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số 29/SBT.
Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện.
*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét.
Nhận xét và đánh giá chung.
*HS: Thực hiện.
Chú ý nghe giảng và ghi bài.


*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 24/SGK theo nhĩm.
*HS: Hoạt động theo nhĩm.
Ghi bài làm và bảng nhĩm và các nhĩm cử đại diện nhĩm lên trình bày.
Các nhĩm nhận xét chéo.
*GV: Nhận xét và đánh giá chung.

Hoạt động 2. Sử dụng máy tính bỏ túi
- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính.
Làm bài 26/SGK.
*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn của giáo viên.
Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài làm.
Học sinh dưới lớp nhận xét.
*GV: Nhận xét và đánh giá chung.

Hoạt động 3.Tìm x,tìm GTLN,GTNN
*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : - Hoạt động nhóm bài 25/SGK.
- Làm bài 32/SBT:
Tìm GTLN: A = 0,5 -|x – 3,5|
-Làm bài 33/SBT:
Tìm GTNN:
C = 1,7 + |3,4 –x|
*HS: hiện theo nhóm
Nhận xét
*GV: Nhận xét và đánh giá.

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1
= 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)
= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3
= -6,8
C = -(251.3 + 281)+3.251 –(1–281)
= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281
= -1
D = -( + ) – (- + )
= - -  +  -
= -1
Bài 29/SBT:
P = (-2) : ()2 – (-). = -
Với
a = 1,5 =, b = -0,75 = -
Bài 24/SGK:
(-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
= (-1).0,38 – (-1).3,15
= 2,77

[(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]
 
Gửi ý kiến