Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: cao quốc kiệt
Người gửi: Cao Quốc Kiệt (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:52' 04-06-2015
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS trung hoà
Năm học 2008 - 2009
Đề cương ôn tập học kì i
môn: toán 6


Lý thuyết :
Phần số học: Làm các câu hỏi ở sau phần ôn tập chương I , II.
Phần hình học: Làm các câu hỏi ở sau phần ôn tập chương I.
Bài tập : Các dạng bài tập tương ứng với lý thuyết trong SGK + SBT.
Một số bài tập bổ sung:
I. Bài tập trắc nghiệm
Bài 1. Điền dấu x vào ô thích hợp :
STT
Câu
Đúng
Sai

1.
Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.



2.
128 : 124 = 122



3.
173 . 23 = 343



4.
Mọi số nguyên tố có chữ số tận cùng là một trong các chữ số: 1, 3, 7, 9.



5.
Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 3 thì tổng không chia hết cho 3.



6.
Nếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số chia hết cho 4 thì số hạng còn lại chia hết cho 4.



7.
Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 có chữ số tận cùng bằng 0.



8.
Nếu một thừa số của tích chia hết cho 5 thì tích chia hết cho 5.



9.
Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 7 thì tổng chia hết cho 7.



10.
Một số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng là 4.



Bài 2. Khoanh tròn vào những khẳng định đúng :
ƯCLN của a và b bằng :
a) Số lớn nhất trong hai số a và b
b) Là ước của cả a và b

c) Bằng b nếu a chia hết cho b
d) Bằng a nếu a chia hết cho b

 2. BCNN của a và b bằng:
a) a.b với mọi a, b
b) a.b với a và b nguyên tố cùng nhau

c) Bằng b nếu a > b
d) Là một số chia hết cho cả a và b.

 Bài 3. Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
Mọi số tự nhiên đều là số nguyên
Mọi số nguyên đều là số tự nhiên
Số nguyên âm nhỏ hơn số tự nhiên
Nếu a là số nguyên và a không phải số tự nhiên thì a là số nguyên âm.
Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B.
Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B.
Hai tia phân biệt là hai tia không có điểm chung.
Hai tia cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau.
Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều A và B.
Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đường thẳng.
Bài 4. Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để tạo thành một khẳng định đúng.
A. Hai đường thẳng chỉ có một điểm chung là

1. Hai đường thẳng song song.

B. Hai đường thẳng không có điểm chung là

2. Hai đường thẳng trùng nhau.

C. Hai đường thẳng có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào là

3. Hai đường thẳng cắt nhau.

D. Hai đường thẳng có hai điểm chung là

4. Đường thẳng đi qua hai điểm A và B.



5. Hai đường thẳ
 
Gửi ý kiến