Tìm kiếm Giáo án
LQ CHỮ A Ă Â

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 08h:11' 20-12-2019
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 08h:11' 20-12-2019
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
LĨNH VỰC: PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
LÀM QUEN VỚI CHỮ CÁI A, Ă, Â
I. Mục đích yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và phát âm đúng các chữ cái: a, ă, â.
- Trẻ nêu nhận xét về cấu tạo của các chữ cái: a,ă,â
- Tìm đúng thẻ chữ cái a,ă,â. Biết chơi trò chơi theo yêu cầu của cô.
- Trẻ biết kể tên một số bộ phận trên cơ thể và tác dụng của chúng.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng nghe, nhận biết, phát âm chữ cái a, ă, â.
- Trẻ biết so sánh phân biệt được những đặc điểm giống và khác nhau giữa các chữ cái a, ă, â.
- Rèn luyện khẳ năng phản ứng nhanh nhẹn khi nghe hiệu lệnh của cô.
- Phát triển ngôn ngữ, khả năng tư duy ghi nhớ có chủ định ở trẻ.
3. Thái độ:
- Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động đạt hiệu quả cao
- Biết hợp tác chia sẻ với các bạn trong lớp
- Giáo dục trẻ biết vệ sinh cơ thể sạch sẽ.
- Tích hợp: Âm nhạc, văn học, khám phá khoa học trong tiết dạy.
II. Chuẩn bị:
- Thẻ chữ cái cho trẻ.
- Giáo án prwepol làm quen a, ă, â. Máy chiếu, máy tính, loa...
- Gọi trẻ lại gần giới thiệu giáo viên đến dự
1. Ổn định tổ chức:
- chơi trò chơi : Buổi sáng thức dậy
Buổi sáng ngủ dậy
Đánh răng: – cogate .cogate
Rửa mặt: biore –biore
Ăn bánh : chocopie –chocopie
Uống sữa : vinamik- vinamik
Đến trường: vui học nào –vui học nào
- Chúng mình vừa chơi trò chơi gì?
- Cô hỏi trẻ : mỗi buổi sáng thức đậy các con thường làm những gì ? những việc ấy có ích lợi gì?
GD: Giáo dục trẻ vệ sinh :các bạn ạ để cho cơ thể khỏe mạnh sạch sẽ các con cần ăn uống đầy đủ các chất và vệ sinh cơ thể thường xuyên sạch thì chúng ta mới có cơ thể kỏe mạnh
2. Nội dung:
2.1Hoạt động 1: Làm quen chữ cái a, ă, â
- Làm quen chữ a:
- Hôm nay cô thấy các con học rất ngoan và giỏi cô có một bí mật tặng chúng mình đấy. Để biết được cô tặng chúng mình gì? Cô mời các bạn cùng hướng lên màn hình.
- Cô mở hình ảnh : ‘ bé tập đánh răng’
- Hình ảnh gì đây các bạn?( bé tập đánh răng)
- Dưới hình ảnh cô có từ‘ bé tập đánh răng’ ? Cô cho trẻ đọc từ dưới tranh “bé tập đánh răng’”.( đọc 2 lần )
- Cho cả lớp đọc 2 lần
Các con cùng quan sát cô ghép từ “bé tập đánh răng’ nhé
Các con thấy cô ghép từ bé có giống với từ ở trên không?
Bây giờ các con đếm thử xem trong cụm từ “bé tập đánh răng’ cô ghép bằng bao nhiêu chữ cái nhé
- Cho trẻ đếm chữ cái trong từ . “bé tập đánh răng’
-Cho trẻ tìm chữ cái gần giống nhau trong từ “bé tập đánh răng’ ( a,ă,â)
Cô giới thiệu ngày hôm nay các con sẽ làm quen với 3 chữ cái mới là chữ cái a, ă, â
- Làm quen chữ a:
Chữ đầu tiên chúng mình cùng làm quen đó là: chữ a
Cả lớp cùng lắng nghe cô phát âm nhé!
Cô phát âm chữ a.(cô phát âm a (3lần)
Giới thiệu cách phát âm : khi phát âm chữ a miệng chúng mình mở rộng và phát âm a…
- Cho cả lớp, tổ, cá nhân trẻ phát âm.
- Bạn nào có nhận xét gì về cấu tạo của chữ a?
- Mời cá nhân trẻ nêu nhận xét.
- Cô nói cấu tạo của chữ a: Chữ a gồm 2 nét đó là nét cong tròn khép kín và nét sổ thẳng ở phía bên phải
- Cho trẻ tri giác trên máy
- Đây là chữ a in thường ?
- Ngoài chữ a in thường ra còn có chữ a in hoa và chữ a vết thường tuy cách viết khác nhau nhưng cách đọc giống nhau (cô cho trẻ quan sát chữ a in hoa và a viết thường). cô mời cả lớp đọc nào!
- Chúng mình cùng tìm xem trong lớp mình có chữ a ở những đâu?(cho trẻ tìn
- Làm quen chữ ă:
- cô giới thiệu chữ cái tiếp theo Làm quen chữ ă:
Cô phát âm chữ ă.(cô phát âm 3lần)
giới thiệu cách phát âm : khi phát âm chữ ă miệng chúng mình mở
 








Các ý kiến mới nhất