Lớp 7.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Trang Thanh
Ngày gửi: 15h:28' 09-09-2026
Dung lượng: 366.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Trang Thanh
Ngày gửi: 15h:28' 09-09-2026
Dung lượng: 366.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIÊN GIANG
KÌ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN – LỚP 7
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 18 câu)
(Đề có 2 trang)
Mã đề 001
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Cho hai tam giác
và
như hình vẽ. Hãy chọn
kết luận đúng.
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 2: Số đối của số
A.
.
là
B.
.
C.
Câu 3: Sắp xếp các số
.
D.
.
theo thứ tự từ bé đến lớn.
A.
.
D.
.
B.
. C.
.
Câu 4: Tập hợp các số thực được kí hiệu là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5: Căn bậc hai số học của
là
A.
.
B. .
C. và
.
D. .
Câu 6: Dãy dữ liệu về tên các tỉnh của Việt Nam giáp với tỉnh Kiên Giang: An Giang, Hậu Giang,
Cần Thơ, Bạc Liêu, Cà Mau thuộc loại dữ liệu nào?
A. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
B. Dữ liệu số (số liệu).
C. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
D. Dữ liệu không là số.
Câu 7: Cho
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8:
Hai đường thẳng
và
cắt nhau ở điểm (hình vẽ),
biết
A. 550.
C. 450.
. Số đo
là
B. 350.
D. 1450.
Câu 9: Kết quả của phép tính
A.
.
Câu 10: Tam giác
B.
cân tại
là
.
C.
, biết
.
. Số đo của góc
D.
.
là
Trang 1/3 - Mã đề 001
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Tìm căn bậc hai số học của số 10 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).
A.
.
Câu 12:
Cho hình vẽ, biết
A.
.
C.
.
B.
và
B.
D.
.
C.
. Tính
.
.
D.
.
.
.
PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 13. (0,75 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
.
Câu 14. (1,5 điểm)
a) Các điểm A, B, C và D trong hình sau biểu diễn những số nào?
b) Làm tròn số
với độ chính xác .
Câu 15. (1,0 điểm)
a) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Qua A vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với
đường thẳng d?
b) Viết giả thiết và kết luận định lý sau: “Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b cùng vuông góc
với đường thẳng c thì a và b song song với nhau”.
Câu 16. (1,75 điểm)
Vẽ tam giác
có
.
a) Tam giác
là tam giác gì? Vì sao?
b) Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
. Chứng minh rằng
;
c) Kẻ đường thẳng đi qua và song song với đoạn thẳng
. Chứng minh rằng vuông góc
với
.
Câu 17. (1,5 điểm)
Trong năm 2022, một cửa hàng bán
được 11,5 tấn gạo và tỉ lệ các loại gạo bán
được cho ở biểu đồ hình quạt tròn.
a) Hình tròn trong biểu đồ được chia
thành mấy hình quạt? Mỗi hình quạt biểu
diễn dữ liệu nào?
b) Loại gạo nào bán được nhiều nhất
và bán được bao nhiêu kilogram?
Câu 18. (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
Tỉ lệ các loại gạo bán được trong năm 2022
.
------ HẾT -----Trang 2/3 - Mã đề 001
Trang 3/3 - Mã đề 001
KIÊN GIANG
KÌ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN – LỚP 7
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 18 câu)
(Đề có 2 trang)
Mã đề 001
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Cho hai tam giác
và
như hình vẽ. Hãy chọn
kết luận đúng.
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 2: Số đối của số
A.
.
là
B.
.
C.
Câu 3: Sắp xếp các số
.
D.
.
theo thứ tự từ bé đến lớn.
A.
.
D.
.
B.
. C.
.
Câu 4: Tập hợp các số thực được kí hiệu là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5: Căn bậc hai số học của
là
A.
.
B. .
C. và
.
D. .
Câu 6: Dãy dữ liệu về tên các tỉnh của Việt Nam giáp với tỉnh Kiên Giang: An Giang, Hậu Giang,
Cần Thơ, Bạc Liêu, Cà Mau thuộc loại dữ liệu nào?
A. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
B. Dữ liệu số (số liệu).
C. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
D. Dữ liệu không là số.
Câu 7: Cho
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8:
Hai đường thẳng
và
cắt nhau ở điểm (hình vẽ),
biết
A. 550.
C. 450.
. Số đo
là
B. 350.
D. 1450.
Câu 9: Kết quả của phép tính
A.
.
Câu 10: Tam giác
B.
cân tại
là
.
C.
, biết
.
. Số đo của góc
D.
.
là
Trang 1/3 - Mã đề 001
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Tìm căn bậc hai số học của số 10 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).
A.
.
Câu 12:
Cho hình vẽ, biết
A.
.
C.
.
B.
và
B.
D.
.
C.
. Tính
.
.
D.
.
.
.
PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 13. (0,75 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
.
Câu 14. (1,5 điểm)
a) Các điểm A, B, C và D trong hình sau biểu diễn những số nào?
b) Làm tròn số
với độ chính xác .
Câu 15. (1,0 điểm)
a) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Qua A vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với
đường thẳng d?
b) Viết giả thiết và kết luận định lý sau: “Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b cùng vuông góc
với đường thẳng c thì a và b song song với nhau”.
Câu 16. (1,75 điểm)
Vẽ tam giác
có
.
a) Tam giác
là tam giác gì? Vì sao?
b) Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
. Chứng minh rằng
;
c) Kẻ đường thẳng đi qua và song song với đoạn thẳng
. Chứng minh rằng vuông góc
với
.
Câu 17. (1,5 điểm)
Trong năm 2022, một cửa hàng bán
được 11,5 tấn gạo và tỉ lệ các loại gạo bán
được cho ở biểu đồ hình quạt tròn.
a) Hình tròn trong biểu đồ được chia
thành mấy hình quạt? Mỗi hình quạt biểu
diễn dữ liệu nào?
b) Loại gạo nào bán được nhiều nhất
và bán được bao nhiêu kilogram?
Câu 18. (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
Tỉ lệ các loại gạo bán được trong năm 2022
.
------ HẾT -----Trang 2/3 - Mã đề 001
Trang 3/3 - Mã đề 001
 









Các ý kiến mới nhất