Lớp 5 tuần 28 (15-16)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Thu Trang
Ngày gửi: 15h:18' 16-05-2016
Dung lượng: 500.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Lam Thu Trang
Ngày gửi: 15h:18' 16-05-2016
Dung lượng: 500.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 28
Rèn chữ: Bài 28
Sửa lỗi phát âm: l,n
Ngày soạn: 24 /03 /2016
Ngày giảng: Từ 28/ 3/ 2016 đến 1/ 4/ 2016
Thứ hai ngày 28 tháng 03 năm 2016
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU:
- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian.
- Biết đổi đơn vị đo thời gian
* Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2.
II. CHUẨN BỊ: Vở bài tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Bài cũ:
- Chữa bài tập 3
- GV nhận xét.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:Luyện tập chung.
b. Thực hành:
Bài 1: Gọi HS nêu đề bài.
- Hướng dẫn HS phân tích, tìm cách giải.
+ GV: Thực chất bài toán yêu cầu so sánh vận tốc của ô tô và xe máy.
+ HS tự làm bài vào vở, 1HS lên bảng.
+ Gọi hs đọc kết quả.
- Nhận xét chấm chữa bài.
- GV: cùng quãng đường đi, nếu thời gian đi của xe máy gấp 1,5 lần thời gian đi của ô tô thì vận tốc của ô tô gấp 1,5 lần vận tốc của xe máy. Thí dụ:
Vận tốc của ô tô: 135 : 3 = 45 (km/ giờ)
VT của xe máy: 45 : 1,5 = 30 (km/ giờ)
Bài 2: Gọi HS nêu đề bài.
+ GV: Tính vận tốc cuả xe máy với đơn vị đo là m/ phút, từ đó đổi thành km/ giờ.
+ Cho HS giải vào vở.
+ Gọi HS làm trên bảng phụ:
+ Gọi HS đính bài lên bảng, trình bày.
- Nhận xét chấm chữa bài.
Bài 3: ( nếu còn thời gian )
- Gọi HS nêu đề bài.
- Hướng dẫn hs giải rồi nêu kết quả.
- GV nhận xét chấm chữa bài.
3. Củng cố - dặn dò: Nêu tính vận tốc, Quãng đường, thời gian.
Nhận xét tiết học.
- Cả lớp nhận xét.
Nêu công thức tìm thời gian.
- HS lắng nghe nhắc lại tựa bài.
1. HS đọc đề – phân tích tìm cách giải, nêu công thức tính.
Giải – lần lượt sửa bài.
4 giờ 30 phút = 4,5 giờ
Mỗi giờ ô tô đi được:
135 : 3 = 45 (km)
Mỗi giờ xe máy đi được:
135 : 4,5 = 30 (km)
Mỗi giờ ô tô đic nhiều hơn xe máy:
45 – 30 = 15 (km)
Đáp số : 15 km
- Nghe khắc sâu KT.
2. HS đọc đề.
Nêu tóm tắt.
Giải – nhận xét sửa bài.
15,75 km = 15 750 m
1 giờ 45 phút = 105 phút
Vận tốc của xe ngựa:
15750 : 105 = 150 (m/ phút)
Đáp số: 150 m/ phút
3. HS đọc đề.
Nêu tóm tắt.
Giải - nhận xét sửa bài.
15,75 km = 15 750 m
1 giờ 45 phút = 105 phút
Vận tốc của xe ngựa:
15750 : 105 = 150 (m/ phút)
Đáp số: 150 m/ phút
- HS nhắc lại, lớp nghe.
- Nghe rút kinh nghiệm.
Tiết 2: Tập đọc
ÔN TẬP GIỮA KÌ II (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học tốc độ khoảng 115 tiếng / phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 – 5 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
- Nắm được cấu tạo các kiểu câu để điền đúng bảng tổng kết.
- HS năng khiếu đọc diễn cảm đúng nội dung văn bản nghệ thuật, nhấn giọng đúng cách .
II. CHUẨN BỊ: Phiếu viết tên các bài tập đọc, HTL.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Bài cũ: HS đọc bài thơ: Đất nước.
Lòng tự hào về đất nước về truyền thống bất khuất được thể hiện bằng từ ngữ, hình ảnh nào qua 2 khổ thơ cuối?
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc và HTL.
+ Bài 1: Gọi hs lên bảng bốc thăm.
GV nhận xét
Rèn chữ: Bài 28
Sửa lỗi phát âm: l,n
Ngày soạn: 24 /03 /2016
Ngày giảng: Từ 28/ 3/ 2016 đến 1/ 4/ 2016
Thứ hai ngày 28 tháng 03 năm 2016
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU:
- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian.
- Biết đổi đơn vị đo thời gian
* Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2.
II. CHUẨN BỊ: Vở bài tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Bài cũ:
- Chữa bài tập 3
- GV nhận xét.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:Luyện tập chung.
b. Thực hành:
Bài 1: Gọi HS nêu đề bài.
- Hướng dẫn HS phân tích, tìm cách giải.
+ GV: Thực chất bài toán yêu cầu so sánh vận tốc của ô tô và xe máy.
+ HS tự làm bài vào vở, 1HS lên bảng.
+ Gọi hs đọc kết quả.
- Nhận xét chấm chữa bài.
- GV: cùng quãng đường đi, nếu thời gian đi của xe máy gấp 1,5 lần thời gian đi của ô tô thì vận tốc của ô tô gấp 1,5 lần vận tốc của xe máy. Thí dụ:
Vận tốc của ô tô: 135 : 3 = 45 (km/ giờ)
VT của xe máy: 45 : 1,5 = 30 (km/ giờ)
Bài 2: Gọi HS nêu đề bài.
+ GV: Tính vận tốc cuả xe máy với đơn vị đo là m/ phút, từ đó đổi thành km/ giờ.
+ Cho HS giải vào vở.
+ Gọi HS làm trên bảng phụ:
+ Gọi HS đính bài lên bảng, trình bày.
- Nhận xét chấm chữa bài.
Bài 3: ( nếu còn thời gian )
- Gọi HS nêu đề bài.
- Hướng dẫn hs giải rồi nêu kết quả.
- GV nhận xét chấm chữa bài.
3. Củng cố - dặn dò: Nêu tính vận tốc, Quãng đường, thời gian.
Nhận xét tiết học.
- Cả lớp nhận xét.
Nêu công thức tìm thời gian.
- HS lắng nghe nhắc lại tựa bài.
1. HS đọc đề – phân tích tìm cách giải, nêu công thức tính.
Giải – lần lượt sửa bài.
4 giờ 30 phút = 4,5 giờ
Mỗi giờ ô tô đi được:
135 : 3 = 45 (km)
Mỗi giờ xe máy đi được:
135 : 4,5 = 30 (km)
Mỗi giờ ô tô đic nhiều hơn xe máy:
45 – 30 = 15 (km)
Đáp số : 15 km
- Nghe khắc sâu KT.
2. HS đọc đề.
Nêu tóm tắt.
Giải – nhận xét sửa bài.
15,75 km = 15 750 m
1 giờ 45 phút = 105 phút
Vận tốc của xe ngựa:
15750 : 105 = 150 (m/ phút)
Đáp số: 150 m/ phút
3. HS đọc đề.
Nêu tóm tắt.
Giải - nhận xét sửa bài.
15,75 km = 15 750 m
1 giờ 45 phút = 105 phút
Vận tốc của xe ngựa:
15750 : 105 = 150 (m/ phút)
Đáp số: 150 m/ phút
- HS nhắc lại, lớp nghe.
- Nghe rút kinh nghiệm.
Tiết 2: Tập đọc
ÔN TẬP GIỮA KÌ II (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học tốc độ khoảng 115 tiếng / phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4 – 5 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
- Nắm được cấu tạo các kiểu câu để điền đúng bảng tổng kết.
- HS năng khiếu đọc diễn cảm đúng nội dung văn bản nghệ thuật, nhấn giọng đúng cách .
II. CHUẨN BỊ: Phiếu viết tên các bài tập đọc, HTL.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Bài cũ: HS đọc bài thơ: Đất nước.
Lòng tự hào về đất nước về truyền thống bất khuất được thể hiện bằng từ ngữ, hình ảnh nào qua 2 khổ thơ cuối?
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc và HTL.
+ Bài 1: Gọi hs lên bảng bốc thăm.
GV nhận xét
 








Các ý kiến mới nhất