lop 4 đề giữa HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Toàn Huy
Ngày gửi: 18h:20' 18-10-2018
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Toàn Huy
Ngày gửi: 18h:20' 18-10-2018
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ……………………………………….
ĐỀ 1
I/ NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1: (0.5 điểm) Số liền trước số 845 712 là?
845 711 B. 845 711 C. 845 714 D. 845 722
Bài 2: (0.5 điểm) Sáu trăm mười ba triệu được viết là?
A. 6 130 000 B. 61 300 000 C. 613 000 000 D. 603 000 000
Bài 3: (0.5 điểm) Giá trị của chữ số 7 trong số 571 638 là ?
A. 700 000 B. 70 000 C. 7 000 D. 700
Bài 4: (0.5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm 2kg 30g =…….g.
230 B. 20 030 C. 2 030 D. 2 300
Bài 5: (1 điểm) Số trung bình cộng của các số: 25; 30; 37; 68; 70 là?
45 B. 46 C. 47 D. 48
Bài 6: (0.5 điểm) Số hình tam giác trong hình vẽ bên :
A. 3 hình B. 4 hình C. 5 hình D. 6 hình
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi thực hiện phép tính:
a) 607 217 + 43 648 b) 547 182 – 163 524
………………………. …………………………..
………………………. …………………………..
………………………. …………………………..
………………………. …………………………..
Bài 2: ( 1.5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
168 – 9 5 = …………..………
=……………………
Bài 3: Tóm tắt rồi giải bài toán sau: (2đ)
Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 52 tuổi. Bố hơn con 24 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi , con bao nhiêu tuổi?
Tóm tắt ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: (1 điểm)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 37+ 13+ 87+ 63 = ………………… ………..
=………………………………
=………………………………
b) 637 x 8 + 363 x 8 = ………………… ………..
=………………………………
=………………………………
Họ và tên: ……………………………………….
ĐỀ 2
I/ NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1: (0.5 điểm) Số liền trước số 965 712 là?
964 711 B. 965 711 C. 965 714 D. 965 722
Bài 2: (0.5 điểm) Sáu trăm ba triệu được viết là?
A. 6 300 000 B. 63 000 000 C. 630 000 000 D. 603 000 000
Bài 3: (0.5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số 591 638 là ?
A. 900 000 B. 90 000 C. 9 000 D. 900
Bài 4: (0.5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm 2tạ 30kg =…….kg.
230 B. 20 030 C. 2 030 D. 2 300
Bài 5: (1 điểm) Số trung bình cộng của các số: 35; 47; 53; 65 là?
45 B. 54 C. 50 D. 48
Bài 6: (0.5 điểm) Số hình tam giác trong hình vẽ bên :
A. 3 hình B. 4 hình C. 5 hình D. 6 hình
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi thực hiện phép tính:
a) 407 217 + 43 639 b) 647 182 – 163 534
………………………. …………………………..
………………………. …………………………..
………………………. …………………………..
………………………. …………………………..
Bài 2: ( 1.5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
168 – 45 : 5 = …………..………
=……………………
Bài 3: Tóm tắt rồi giải bài toán sau: (2đ)
Cả bò và trâu cộng lại được 94 con. Bò ít hơn trâu 14 con. Hỏi có bao nhiêu bò, bao nhiêu trâu?
Tóm tắt ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: (1 điểm)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 137+ 113+ 87+ 63 = ………………… ………..
=………………………………
=………………………………
b) 37 x 8 + 63 x 8 = ………………… ………..
=………………………………
=………………………………
Họ và tên: ……………………………………….
ĐỀ 3
I/ NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái (A,
ĐỀ 1
I/ NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1: (0.5 điểm) Số liền trước số 845 712 là?
845 711 B. 845 711 C. 845 714 D. 845 722
Bài 2: (0.5 điểm) Sáu trăm mười ba triệu được viết là?
A. 6 130 000 B. 61 300 000 C. 613 000 000 D. 603 000 000
Bài 3: (0.5 điểm) Giá trị của chữ số 7 trong số 571 638 là ?
A. 700 000 B. 70 000 C. 7 000 D. 700
Bài 4: (0.5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm 2kg 30g =…….g.
230 B. 20 030 C. 2 030 D. 2 300
Bài 5: (1 điểm) Số trung bình cộng của các số: 25; 30; 37; 68; 70 là?
45 B. 46 C. 47 D. 48
Bài 6: (0.5 điểm) Số hình tam giác trong hình vẽ bên :
A. 3 hình B. 4 hình C. 5 hình D. 6 hình
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi thực hiện phép tính:
a) 607 217 + 43 648 b) 547 182 – 163 524
………………………. …………………………..
………………………. …………………………..
………………………. …………………………..
………………………. …………………………..
Bài 2: ( 1.5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
168 – 9 5 = …………..………
=……………………
Bài 3: Tóm tắt rồi giải bài toán sau: (2đ)
Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 52 tuổi. Bố hơn con 24 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi , con bao nhiêu tuổi?
Tóm tắt ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: (1 điểm)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 37+ 13+ 87+ 63 = ………………… ………..
=………………………………
=………………………………
b) 637 x 8 + 363 x 8 = ………………… ………..
=………………………………
=………………………………
Họ và tên: ……………………………………….
ĐỀ 2
I/ NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1: (0.5 điểm) Số liền trước số 965 712 là?
964 711 B. 965 711 C. 965 714 D. 965 722
Bài 2: (0.5 điểm) Sáu trăm ba triệu được viết là?
A. 6 300 000 B. 63 000 000 C. 630 000 000 D. 603 000 000
Bài 3: (0.5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số 591 638 là ?
A. 900 000 B. 90 000 C. 9 000 D. 900
Bài 4: (0.5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm 2tạ 30kg =…….kg.
230 B. 20 030 C. 2 030 D. 2 300
Bài 5: (1 điểm) Số trung bình cộng của các số: 35; 47; 53; 65 là?
45 B. 54 C. 50 D. 48
Bài 6: (0.5 điểm) Số hình tam giác trong hình vẽ bên :
A. 3 hình B. 4 hình C. 5 hình D. 6 hình
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi thực hiện phép tính:
a) 407 217 + 43 639 b) 647 182 – 163 534
………………………. …………………………..
………………………. …………………………..
………………………. …………………………..
………………………. …………………………..
Bài 2: ( 1.5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
168 – 45 : 5 = …………..………
=……………………
Bài 3: Tóm tắt rồi giải bài toán sau: (2đ)
Cả bò và trâu cộng lại được 94 con. Bò ít hơn trâu 14 con. Hỏi có bao nhiêu bò, bao nhiêu trâu?
Tóm tắt ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: (1 điểm)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 137+ 113+ 87+ 63 = ………………… ………..
=………………………………
=………………………………
b) 37 x 8 + 63 x 8 = ………………… ………..
=………………………………
=………………………………
Họ và tên: ……………………………………….
ĐỀ 3
I/ NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái (A,
 








Các ý kiến mới nhất