Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ktra HKII Anh 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 25-04-2015
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 302
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT HÀ QUẢNG
Trường THCS Nặm Nhũng



ĐỀ KIỂM TRA HKII - NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn thi: Tiếng Anh
LỚP: 7
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng


TN
TL
TN
TL
Thấp
Cao


I. Vocabulary

8
2.0





8
2.0

II. Reading
4
1.0
 

4
1.0
 
 
8

2.0

III. Language
focus


 
2
1.0
2
1.0

4

2.0

IV. Writing
  

 

 2
1.0
 2
1.0
4

2.0

V. Lisstening



4

2.0


4

2.0

Tổng
12

4.0
10

3.0
6

3.0
28

10.0











PHÒNG GD&ĐT HÀ QUẢNG
Trường THCS Nặm Nhũng
Name: ………………………..
Class: 7
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn thi: TIẾNG ANH LỚP 7
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)



A. VOCABULARY
Câu 1: Choose the best answer. (2 đ)
1. Many young people ___ video games.
a. playing b. plays c. played d. play
2. Some inventors of video games ___ very rich.
a. become b. became c. becomes d. becoming
3. Did he ___ to the movie last night?
a. goes b. go c. going d. went
4. Yesterday, Mr. Lam ___ new job at a printing factory.
a. starts b. starting c. started d. start
5. I don’t really like ___ the news on TV.
a. watching b. watch c. watched d. watches
6. He must ___ his homework before going to bed.
a. finishes b. finish c. to finish d. finishing
7. My brother is a good soccer player. He plays ___
a. well b. good c. better d. best
8. He doesn’t like carrots. I don’t___
a. neither b. so c. too d. either
B. GRAMMAR:
Câu 2. Supply the correct form of the verbs: (2 đ)
(Chia dạng đúng các động từ trong ngoặc )
9. I ( study) ____________ French next month
10. They ( rehearse) _____________ a new play at the moment.
11. Lan ( buy) _____________a lot of souvenirs for her parents yesterday.
12. They ( do) _____________ morning exercises every day.
C. READING:
Read the text
On the way home yesterday. Hoa caught in the rain. She had a bad cold. She coughed and sneezed a lot. She had to stay in bed all day. The doctor took her temperature and gave some medicines. Her mother was beside her all the time to take care of her…..
Câu 3: Cheek True (T) or False (F) (1 đ)
13. ………… Yesterday Mary caught in the rain.
14. ………… She had a bad cold but she didn’t cough and sneeze.
15. ………… The nurse took her temperature.
16. ………… Her mother took care of her all the time.
Câu 4: Trả lời câu hỏi: (1 đ)
17. Did Hoa cacth the rain?
→ ____________________________________________________
18. Who was beside Hoa all the time to take care of her?
→ ____________________________________________________
19. What was wrong with Hoa?
→ ____________________________________________________
20. Who did her temperature?
→ ____________________________________________________
D. WRITING:
Câu 5: Rewrite the Sentences. (2 đ)
(Dùng từ gợi ý hoàn thành các câu sau)
21. How / from / Hue / Ha noi / ? /
→ _______________________________________________________ .
22. Why / not / Lan / go / school / on time / last / Monday/?
→ _______________________________________________________ .
23. Mai / always / morning exercises / 6 .00 /
→ _______________________________________________________ .
24. We / should / teeth /before / after / meals / get /
 
Gửi ý kiến