Kt ngữ văn giữa học kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mỹ
Ngày gửi: 10h:42' 08-06-2021
Dung lượng: 37.4 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mỹ
Ngày gửi: 10h:42' 08-06-2021
Dung lượng: 37.4 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
I.MA TRẬN
Chủ đề/
Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
I.Tiếng Việt
- Nhận biết được đặc điểm của từ tượng thanh .
Câu 2: 0,25 đ
- Hiểu về trường từ vựng.
Câu 1: 0,25 đ
2 điểm
20%
- Nhận biết được từ tượng hình,trợ từ
Câu 3, câu7:0,5 đ
-Hiểu được cách dùng trợ từ
Câu 4: 0,25 đ
-Nhớ được cách sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội
Câu 6: 0,25 đ
- Hiểu được cách dùng thán từ, tình thái từ
Câu 5,câu8: 0,5 đ
Số câu: 4
Số điểm:1,0đ
Số câu: 4
Số điểm: 1,0đ
II.Đọc, hiểu văn bản
Câu 1, 2,3
Câu 4
2,5điểm
35%
-Nhận biết tên tác giả, tác phẩm,phương thức biểu đạt và nhớ nội dung đoạn văn bản.
-Hiểu được nguyên nhân cái chết của lão hạc
Số câu: 3
Số điểm: 1,5 đ
Số câu: 1
Số điểm: 1,0đ
III.Tập làm văn
Câu1
Câu2
- Biết liên hệ từ nội dung văn bản viết đọan văn.
Tạo lập văn bản tự sự
5,5điểm
55%
Số câu: 1
Sốđiểm:1,5đ
Số câu: 1
Sốđiểm: 4,0đ
Cộng
(tỉ lệđiểm)
Số câu: 7
25%
Số câu: 5
20%
Số câu: 1
15%
Số câu: 1
40%
10 điểm
100%
II. ĐỀ
SỞ GDĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH.
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Ngữ văn – lớp 8 THCS
(Thời gian làm bài: 90 phút.)
Đề khảo sát gồm 02 trang
I.Tiếng Việt: (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1: Từ nào là tên trường từ vựng chứa các từ sau:
A. Tư thế B.Dáng vẻ
C. Hành động D.Cử chỉ
Câu 2. Đặc điểm của từ tượng thanh?
A. gợi tả hình ảnh dáng vẻ con người.B. gợi tả hình ảnh dáng vẻ, trạng thái sự vật.
C. mô phỏng âm thanh của con người.D. mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người
Câu 3.Trong các từ sau từ nào không phải là từ tượng hình
A. vật vã B. rũ rượi
C. xôn xao D. xộc xệch
Câu 4: Trong câu “ Chính chị ấy đã dặn tôi như thế” từ “chính”dùng để
A. Bộc lộ cảm xúc B.Nhấn mạnh
C. Biểu thị thái độ D.Biểu thị cách đánh giá
Câu 5: Thán từ trong đoạn văn sau dùng để bộc lộ cảm xúc gì của cái Tí
U nhất định bán con đấy ư?U không cho con ở nhà nữa ư ?Khốn nạn thân con thế này? Trời ơi!...Ngày mai con chơi với ai? Con ngủ với ai?
A.Bộc lộ sự nghi ngờ.
B. Bộc lộ sự chán nản.
C. Bộc lộ sự ngạc nhiên.
D. Bộc lộ sự bất lực.
Câu 6: Khi sử dụng từ ngữ địa phương, và biệt ngữ xã hội cần chú ý điều gì?
A.Tình huống giao tiếp. B. Tiếng địa phương của người giao tiếp.
C.Địa vị, tuổi tác của người giao tiếp D. Nghề nghiệp của người giao tiếp.
Câu 7: Từ “ ạ ” trong câu : “ Cậu Vàng đi đời rồi ông giáo ạ!”( Nam Cao)là:
A. Trợ từ B. Thán từ
C. Tình thái từ D. Quan hệ từ
Câu 8: Từ in đậm trong câu sau “ Giúp tôi với, lạy chúa !” thuộc nhóm tình thái
A.cầu khiến thể hiện sự bắt buộc của người nói với người khác để làm việc gì đó cho mình.
B. cầu khiến thể hiện sự thuyết phục của người nói với người khác để làm một việc gì đó cho mình.
C.cầu
Chủ đề/
Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
I.Tiếng Việt
- Nhận biết được đặc điểm của từ tượng thanh .
Câu 2: 0,25 đ
- Hiểu về trường từ vựng.
Câu 1: 0,25 đ
2 điểm
20%
- Nhận biết được từ tượng hình,trợ từ
Câu 3, câu7:0,5 đ
-Hiểu được cách dùng trợ từ
Câu 4: 0,25 đ
-Nhớ được cách sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội
Câu 6: 0,25 đ
- Hiểu được cách dùng thán từ, tình thái từ
Câu 5,câu8: 0,5 đ
Số câu: 4
Số điểm:1,0đ
Số câu: 4
Số điểm: 1,0đ
II.Đọc, hiểu văn bản
Câu 1, 2,3
Câu 4
2,5điểm
35%
-Nhận biết tên tác giả, tác phẩm,phương thức biểu đạt và nhớ nội dung đoạn văn bản.
-Hiểu được nguyên nhân cái chết của lão hạc
Số câu: 3
Số điểm: 1,5 đ
Số câu: 1
Số điểm: 1,0đ
III.Tập làm văn
Câu1
Câu2
- Biết liên hệ từ nội dung văn bản viết đọan văn.
Tạo lập văn bản tự sự
5,5điểm
55%
Số câu: 1
Sốđiểm:1,5đ
Số câu: 1
Sốđiểm: 4,0đ
Cộng
(tỉ lệđiểm)
Số câu: 7
25%
Số câu: 5
20%
Số câu: 1
15%
Số câu: 1
40%
10 điểm
100%
II. ĐỀ
SỞ GDĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH.
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Ngữ văn – lớp 8 THCS
(Thời gian làm bài: 90 phút.)
Đề khảo sát gồm 02 trang
I.Tiếng Việt: (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1: Từ nào là tên trường từ vựng chứa các từ sau:
A. Tư thế B.Dáng vẻ
C. Hành động D.Cử chỉ
Câu 2. Đặc điểm của từ tượng thanh?
A. gợi tả hình ảnh dáng vẻ con người.B. gợi tả hình ảnh dáng vẻ, trạng thái sự vật.
C. mô phỏng âm thanh của con người.D. mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người
Câu 3.Trong các từ sau từ nào không phải là từ tượng hình
A. vật vã B. rũ rượi
C. xôn xao D. xộc xệch
Câu 4: Trong câu “ Chính chị ấy đã dặn tôi như thế” từ “chính”dùng để
A. Bộc lộ cảm xúc B.Nhấn mạnh
C. Biểu thị thái độ D.Biểu thị cách đánh giá
Câu 5: Thán từ trong đoạn văn sau dùng để bộc lộ cảm xúc gì của cái Tí
U nhất định bán con đấy ư?U không cho con ở nhà nữa ư ?Khốn nạn thân con thế này? Trời ơi!...Ngày mai con chơi với ai? Con ngủ với ai?
A.Bộc lộ sự nghi ngờ.
B. Bộc lộ sự chán nản.
C. Bộc lộ sự ngạc nhiên.
D. Bộc lộ sự bất lực.
Câu 6: Khi sử dụng từ ngữ địa phương, và biệt ngữ xã hội cần chú ý điều gì?
A.Tình huống giao tiếp. B. Tiếng địa phương của người giao tiếp.
C.Địa vị, tuổi tác của người giao tiếp D. Nghề nghiệp của người giao tiếp.
Câu 7: Từ “ ạ ” trong câu : “ Cậu Vàng đi đời rồi ông giáo ạ!”( Nam Cao)là:
A. Trợ từ B. Thán từ
C. Tình thái từ D. Quan hệ từ
Câu 8: Từ in đậm trong câu sau “ Giúp tôi với, lạy chúa !” thuộc nhóm tình thái
A.cầu khiến thể hiện sự bắt buộc của người nói với người khác để làm việc gì đó cho mình.
B. cầu khiến thể hiện sự thuyết phục của người nói với người khác để làm một việc gì đó cho mình.
C.cầu
 








Các ý kiến mới nhất