KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thanh Trang
Ngày gửi: 06h:04' 03-12-2024
Dung lượng: 190.9 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thanh Trang
Ngày gửi: 06h:04' 03-12-2024
Dung lượng: 190.9 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PHAN CHÂU TRINH
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Năm học: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP 9
I. NỘI DUNG KIẾN THỨC
Chương I. Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
+Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
+Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
+Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
Chương II. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn
+Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn.
+Bất đẳng thức và tính chất.
+Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Chương III. Căn bậc hai và căn bậc ba
+Căn thức bậc hai
+Phép nhân và phép chia căn bậc hai
II. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
Câu 2. Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (-2;4) làm nghiệm:
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng về đường thẳng biểu diễn tất cả các nghiệm của
phương trình 3x - y = 2?
A. vuông góc với trục tung
B. vuông góc với trục hoành
C. đi qua gốc tọa độ
D. đi qua điểm A(1;1)
Câu 4. Nghiệm tổng quát của phương trình 3x + y = 6 là
A.
với
tùy ý
B.
với
tùy ý
C.
với
tùy ý
D.
với
tùy ý
Câu 5. Cặp số (-2;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho các đường thẳng được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ Oxy như sau:
Tất cả các nghiệm của phương trình 2x−y=1 được biểu diễn bởi đường thẳng nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị của a và b để cặp số (-2;3) là nghiệm của hệ phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Giá trị của a và b để đường thẳng y = ax+b đi qua hai điểm M (3;-5) và N(1;2) là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận
tốc 45 km/h. Biết quãng đường tổng cộng độ dài 165 km và thời gian ô tô đi trên quãng đường
AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút. Thời gian ô tô đi trên quãng đường AB
là
A. 2 giờ
B. 1,5 giờ
C. 1 giờ
D. 3 giờ
Câu 10. Trong một kì thi, hai trường A, B có tổng cộng 350 học sinh dự thi. Kết quả hai trường
đó có 338 học sinh trúng tuyển. Tính ra thì trường A có 97% và trường B có 96% số học sinh
trúng tuyển. Hỏi trường B có bao nhiêu học sinh?
A. 200 học sinh
B. 150 học sinh
C. 250 học sinh
D. 225 học sinh
Câu 11. Phương trình
viết dưới dạng phương trình tích là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Tổng các nghiệm của phương trình
A. 5
B. 1
C. -5
D. -1
Câu 13. Điều kiện xác định của phương trình
A.
B.
và
C.
là
D.
và
Câu 14. Số nghiệm của phương trình
là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 15. Phát biểu "x không lớn hơn -10" được viết là
A. x > -10
B.
C. x <-10
D.
Câu 16. Cho m bất kỳ, chọn câu đúng.
A. m-3>m-4
B. m-3C.
D.
Câu 17. Biết rằng m>n với m,n bất kỳ, chọn câu đúng.
A. m-3>n-3 B. m+3C. m-2D. n+2>m+2
Câu 18. Hãy chọn khẳng định sai. Nếu aA. 2a+1<2b+5
B. 7-3a4-3b
C. 7a-1<7b-1
D. 2-3a <2-3b
Câu 19. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. x+2y > 0
B.
C.
D.
Câu 20. Số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình
A. x = -3
B. x = 0
C. x = -1
D. x = -2
là
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
a)
b)
c)
Bài 2. Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:
d)
a)
b)
Bài 3. Giải các phương trình sau:
c)
d)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Bài 4. Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Bài 5. Giải các bất phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 6. Tìm các hệ số x, y trong phản ứng hóa học được cân bằng sau:
a) xAg+ yCl₂ → 2AgCl
b) xHgO → 2Hg + yO2 .
Bài 7.
a) Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết tổng của hai chữ số đó bằng 10. Nếu thêm chữ số 0 vào giữa hai
chữ số thì được số tự nhiên có ba chữ số, lấy số tự nhiên có ba chữ số này chia cho số cần tìm thì
được thương là 7 và dư là 12.
b) Một ôtô dự định đi từ A đến B trong khoảng thời gian nhất định. Nếu ôtô chạy nhanh hơn 10 km/h
mỗi giờ thì đến nơi sớm hơn so với dự định là 3 giờ. Nếu ôtô chạy chậm hơn 10 km/h mỗi giờ thì đến
nơi chậm mất so với dự định là 5 giờ. Tính vận tốc và thời gian dự định của ôtô.
c) Khi cho hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn thì sau 1 giờ 20 phút sẽ đầy bể. Nếu mở vòi thứ
nhất chảy trong 10 phút và mở vòi thứ hai chảy trong 12 phút thì sẽ đầy được
bể. Hỏi nếu chảy
riêng, mỗi vòi nước sẽ chảy đầy bể trong bao lâu?
d) Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Do cải tiến về mặt kỹ
thuật nên tổ I đã sản xuất vượt kế hoạch 18%, và tổ II sản xuất vượt mức kế hoạch 21%. Vì vậy trong
thời gian quy định cả hai tổ đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm. Tính số sản phẩm được giao của
mỗi tổ theo kế hoạch.
Bài 8. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 9. So sánh các biểu thức sau
a)
và
b)
và
c)
và
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Năm học: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP 9
I. NỘI DUNG KIẾN THỨC
Chương I. Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
+Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
+Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
+Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
Chương II. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn
+Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn.
+Bất đẳng thức và tính chất.
+Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Chương III. Căn bậc hai và căn bậc ba
+Căn thức bậc hai
+Phép nhân và phép chia căn bậc hai
II. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
Câu 2. Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (-2;4) làm nghiệm:
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng về đường thẳng biểu diễn tất cả các nghiệm của
phương trình 3x - y = 2?
A. vuông góc với trục tung
B. vuông góc với trục hoành
C. đi qua gốc tọa độ
D. đi qua điểm A(1;1)
Câu 4. Nghiệm tổng quát của phương trình 3x + y = 6 là
A.
với
tùy ý
B.
với
tùy ý
C.
với
tùy ý
D.
với
tùy ý
Câu 5. Cặp số (-2;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho các đường thẳng được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ Oxy như sau:
Tất cả các nghiệm của phương trình 2x−y=1 được biểu diễn bởi đường thẳng nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị của a và b để cặp số (-2;3) là nghiệm của hệ phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Giá trị của a và b để đường thẳng y = ax+b đi qua hai điểm M (3;-5) và N(1;2) là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận
tốc 45 km/h. Biết quãng đường tổng cộng độ dài 165 km và thời gian ô tô đi trên quãng đường
AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút. Thời gian ô tô đi trên quãng đường AB
là
A. 2 giờ
B. 1,5 giờ
C. 1 giờ
D. 3 giờ
Câu 10. Trong một kì thi, hai trường A, B có tổng cộng 350 học sinh dự thi. Kết quả hai trường
đó có 338 học sinh trúng tuyển. Tính ra thì trường A có 97% và trường B có 96% số học sinh
trúng tuyển. Hỏi trường B có bao nhiêu học sinh?
A. 200 học sinh
B. 150 học sinh
C. 250 học sinh
D. 225 học sinh
Câu 11. Phương trình
viết dưới dạng phương trình tích là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Tổng các nghiệm của phương trình
A. 5
B. 1
C. -5
D. -1
Câu 13. Điều kiện xác định của phương trình
A.
B.
và
C.
là
D.
và
Câu 14. Số nghiệm của phương trình
là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 15. Phát biểu "x không lớn hơn -10" được viết là
A. x > -10
B.
C. x <-10
D.
Câu 16. Cho m bất kỳ, chọn câu đúng.
A. m-3>m-4
B. m-3
D.
Câu 17. Biết rằng m>n với m,n bất kỳ, chọn câu đúng.
A. m-3>n-3 B. m+3
Câu 18. Hãy chọn khẳng định sai. Nếu aA. 2a+1<2b+5
B. 7-3a4-3b
C. 7a-1<7b-1
D. 2-3a <2-3b
Câu 19. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. x+2y > 0
B.
C.
D.
Câu 20. Số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình
A. x = -3
B. x = 0
C. x = -1
D. x = -2
là
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
a)
b)
c)
Bài 2. Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:
d)
a)
b)
Bài 3. Giải các phương trình sau:
c)
d)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Bài 4. Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
Bài 5. Giải các bất phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 6. Tìm các hệ số x, y trong phản ứng hóa học được cân bằng sau:
a) xAg+ yCl₂ → 2AgCl
b) xHgO → 2Hg + yO2 .
Bài 7.
a) Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết tổng của hai chữ số đó bằng 10. Nếu thêm chữ số 0 vào giữa hai
chữ số thì được số tự nhiên có ba chữ số, lấy số tự nhiên có ba chữ số này chia cho số cần tìm thì
được thương là 7 và dư là 12.
b) Một ôtô dự định đi từ A đến B trong khoảng thời gian nhất định. Nếu ôtô chạy nhanh hơn 10 km/h
mỗi giờ thì đến nơi sớm hơn so với dự định là 3 giờ. Nếu ôtô chạy chậm hơn 10 km/h mỗi giờ thì đến
nơi chậm mất so với dự định là 5 giờ. Tính vận tốc và thời gian dự định của ôtô.
c) Khi cho hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn thì sau 1 giờ 20 phút sẽ đầy bể. Nếu mở vòi thứ
nhất chảy trong 10 phút và mở vòi thứ hai chảy trong 12 phút thì sẽ đầy được
bể. Hỏi nếu chảy
riêng, mỗi vòi nước sẽ chảy đầy bể trong bao lâu?
d) Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Do cải tiến về mặt kỹ
thuật nên tổ I đã sản xuất vượt kế hoạch 18%, và tổ II sản xuất vượt mức kế hoạch 21%. Vì vậy trong
thời gian quy định cả hai tổ đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm. Tính số sản phẩm được giao của
mỗi tổ theo kế hoạch.
Bài 8. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 9. So sánh các biểu thức sau
a)
và
b)
và
c)
và
 









Các ý kiến mới nhất