Tìm kiếm Giáo án
Bài 17. Kiểm tra tổng hợp cuối học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thảo
Ngày gửi: 11h:43' 03-10-2015
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Trần Thảo
Ngày gửi: 11h:43' 03-10-2015
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Tuần 15
Ngày soạn: 15/ 11/ 2012
Tiết 59
Ngày dạy: / 11/ 2012
Kiểm tra tiếng Việt
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra và củng cố lại nhận thức của học sinh sau học bài và ôn tập tiếng Việt.
- Hs nắm vững những nội dung về từ vựng và ngữ pháp TV đã học. Gv Đánh giá quá trình nhận thức, tiếp thu bài của hs.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng viết đoạn, đặt câu. Tích hợp với các kiến thức về văn và tập làm văn.
- Rèn luyện và củng cố các kĩ năng khái quát, tổng hợp, phân tích và so sánh.
3. Giáo dục:
- Giáo dục hs ý thức làm bài tự giác, chủ động học tập.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên : Soạn đề bài và đáp án
- Học sinh: Ôn tập bài.
iii. ương pháp - Kĩ thuật
- và giải quyết vấn đề, tư duy, tổng hợp.
IV. Hoạt động dạy - học
1. định lớp
2. Kiểm tra : Kt sự chuẩn bị giấy bút của hs.
3. Tiến trình kiểm tra
Ma trận đề :
Tên Chủ đề (nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TL
TN
KQ
TL
CHỦ ĐỀ 1
TỪ VỰNG
- Nhận biết trường từ vựng.
-Nhận biết về từ tượng thanh, tượng hình
-Nhận biết về nói
- Nhận biết về phép tu từ nói quá
- Hiểu về cách sử dụng nói giảm nói tránh, nói quá
- Hiểu về tác dụng của phép tu từ nói quá
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ %
- Câu 1,2
SĐ 1,5
C 1
SĐ:0,5
- Câu 3
SĐ: 0,75
C 1
SĐ:0.5
SC:
SĐ:3,25
TL32,5%
CHỦ ĐỀ 2
NGỮ PHÁP
-Nhận biết về quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu.
-Nhận biết về dấu câu, câu ghép
-Nhận diện được quan hệ ý nghĩa giữa các vế của câu ghép
-Hiểu được cách sử dụng dấu câu và quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu
Phân tích được cấu tạo của các vế trong câu ghép.
- Viết được một đoạn văn theo chủ đề có sử dụng câu ghép và dấu câu.
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ %
- Câu 4
SĐ: 0,75
- Câu 2
SĐ: 1
- Câu 2
SĐ: 1
- Câu 2
SĐ: 1
Câu 3
SĐ: 3
S C:5
S Đ: 6,75
TL: 67,5%
-Tổng số âu:
-Tổng số điểm:
-Tỉ lệ..%
Số câu 5
Tổng số điểm 3,75
Tỷ lệ : 37,5%
Số câu: 2
Tổng số điểm: 2,25
Tỷ lệ: 22,5 %
Số câu: 2
Tổng số điểm 4,0
Tỷ lệ:40%
- TSC: 10
- TSĐ: 10
TL:100%
ĐỀ BÀI:
A.Phần trắc nghiệm(3đ):
Câu 1.Hãy gọi tên trường từ vựng của các từ sau: chạy, nhảy, múa, hát, đọc.
Câu 2.Trong các từ sau từ nào là không phải là từ tượng thanh?
a.Vi vu. c. Trắng xóa.
b.Ha ha. d. Ào ào.
Câu 3.Khi nào không nên nói giảm, nói tránh?
a.Khi cần nói năng lịch sự.
b.Khi muốn làm cho người nghe bị thuyết phục.
c.Khi muốn bày tỏ tình cảm của mình.
d.Khi cần phải nói thẳng, nói đúng sự thật.
Câu 4. Nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng?
A (Quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu)
Nối
B (Câu ghép)
1.Quan hệ điều kiện (giả
Ngày soạn: 15/ 11/ 2012
Tiết 59
Ngày dạy: / 11/ 2012
Kiểm tra tiếng Việt
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra và củng cố lại nhận thức của học sinh sau học bài và ôn tập tiếng Việt.
- Hs nắm vững những nội dung về từ vựng và ngữ pháp TV đã học. Gv Đánh giá quá trình nhận thức, tiếp thu bài của hs.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng viết đoạn, đặt câu. Tích hợp với các kiến thức về văn và tập làm văn.
- Rèn luyện và củng cố các kĩ năng khái quát, tổng hợp, phân tích và so sánh.
3. Giáo dục:
- Giáo dục hs ý thức làm bài tự giác, chủ động học tập.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên : Soạn đề bài và đáp án
- Học sinh: Ôn tập bài.
iii. ương pháp - Kĩ thuật
- và giải quyết vấn đề, tư duy, tổng hợp.
IV. Hoạt động dạy - học
1. định lớp
2. Kiểm tra : Kt sự chuẩn bị giấy bút của hs.
3. Tiến trình kiểm tra
Ma trận đề :
Tên Chủ đề (nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TL
TN
KQ
TL
CHỦ ĐỀ 1
TỪ VỰNG
- Nhận biết trường từ vựng.
-Nhận biết về từ tượng thanh, tượng hình
-Nhận biết về nói
- Nhận biết về phép tu từ nói quá
- Hiểu về cách sử dụng nói giảm nói tránh, nói quá
- Hiểu về tác dụng của phép tu từ nói quá
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ %
- Câu 1,2
SĐ 1,5
C 1
SĐ:0,5
- Câu 3
SĐ: 0,75
C 1
SĐ:0.5
SC:
SĐ:3,25
TL32,5%
CHỦ ĐỀ 2
NGỮ PHÁP
-Nhận biết về quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu.
-Nhận biết về dấu câu, câu ghép
-Nhận diện được quan hệ ý nghĩa giữa các vế của câu ghép
-Hiểu được cách sử dụng dấu câu và quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu
Phân tích được cấu tạo của các vế trong câu ghép.
- Viết được một đoạn văn theo chủ đề có sử dụng câu ghép và dấu câu.
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ %
- Câu 4
SĐ: 0,75
- Câu 2
SĐ: 1
- Câu 2
SĐ: 1
- Câu 2
SĐ: 1
Câu 3
SĐ: 3
S C:5
S Đ: 6,75
TL: 67,5%
-Tổng số âu:
-Tổng số điểm:
-Tỉ lệ..%
Số câu 5
Tổng số điểm 3,75
Tỷ lệ : 37,5%
Số câu: 2
Tổng số điểm: 2,25
Tỷ lệ: 22,5 %
Số câu: 2
Tổng số điểm 4,0
Tỷ lệ:40%
- TSC: 10
- TSĐ: 10
TL:100%
ĐỀ BÀI:
A.Phần trắc nghiệm(3đ):
Câu 1.Hãy gọi tên trường từ vựng của các từ sau: chạy, nhảy, múa, hát, đọc.
Câu 2.Trong các từ sau từ nào là không phải là từ tượng thanh?
a.Vi vu. c. Trắng xóa.
b.Ha ha. d. Ào ào.
Câu 3.Khi nào không nên nói giảm, nói tránh?
a.Khi cần nói năng lịch sự.
b.Khi muốn làm cho người nghe bị thuyết phục.
c.Khi muốn bày tỏ tình cảm của mình.
d.Khi cần phải nói thẳng, nói đúng sự thật.
Câu 4. Nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng?
A (Quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu)
Nối
B (Câu ghép)
1.Quan hệ điều kiện (giả
 









Các ý kiến mới nhất