KIỂM TRA HỌC KÌ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 10h:57' 05-10-2026
Dung lượng: 45.8 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 10h:57' 05-10-2026
Dung lượng: 45.8 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
UBND QUẬN/HUYỆN THCS TÂN HÒA
BỘ HỒ SƠ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TIN HỌC 6 - NĂM HỌC 2026 - 2027
Tích hợp Năng lực số (CV 3456/TT02) & Năng lực Trí tuệ nhân tạo (QĐ 2422/QĐ-BGDĐT)
Thới lượng: 45 phút | Tỉ lệ: 70% Trắc nghiệm (5đ MCQ + 2đ Đúng/Sai) - 30% Tự luận (3đ)
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II (TỈ LỆ 70% TN - 30% TL)
• Cấu trúc điểm số: 10.0 điểm tổng toàn bài.
- Trắc nghiệm Phần I (5.0 điểm): 20 câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ A, B, C, D) - 0.25 điểm/câu.
- Trắc nghiệm Phần II (2.0 điểm): 2 câu hỏi Đúng/Sai có lời dẫn bối cảnh thực tế (mỗi câu 4 ý a, b, c, d).
Quy tắc điểm: Đúng 1 ý = 0.1đ; Đúng 2 ý = 0.25đ; Đúng 3 ý = 0.5đ; Đúng 4 ý = 1.0đ.
- Tự luận Phần III (3.0 điểm): 3 câu hỏi Tự luận/Thực hành bài tập (1.0 điểm/câu) kèm đáp án & hướng dẫn
chấm chi tiết.
STT
Chủ đề /
Bài học
Nhận biết
(MCQ)
Thông hiểu
(MCQ)
Vận dụng
(Đ/S)
VD Cao
(Tự luận)
Tổng số
câu
Tổng điểm
1
Chủ đề 4:
An toàn
thông tin
trên Internet
(Bài 9)
3 câu
2 câu
1 ý Đ/S
0.5 câu TL
5.25
1.75đ
2
Chủ đề 5:
Sơ đồ tư
duy (Bài
10)
2 câu
1 câu
1 ý Đ/S
-
3.25
1.00đ
3
Chủ đề 5:
Định dạng
văn bản &
Bảng (Bài
11, 12)
3 câu
2 câu
2 ý Đ/S
1.0 câu TL
6.50
2.75đ
4
Chủ đề 5:
Tìm kiếm &
Sổ lưu niệm
(Bài 13, 14)
2 câu
1 câu
1 ý Đ/S
-
3.25
1.00đ
5
Chủ đề 6:
Thuật toán
& Sơ đồ
khối (Bài
15)
2 câu
1 câu
1 ý Đ/S
1.0 câu TL
4.25
1.75đ
6
Chủ đề 6:
Cấu trúc
điều khiển
& Lập trình
2 câu
1 câu
2 ý Đ/S
0.5 câu TL
4.25
1.75đ
Trang 1
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
(Bài 16, 17)
TỔNG CỘNG
12 câu
MCQ
(3.0đ)
8 câu MCQ
(2.0đ)
2 câu Đ/S
(8 ý = 2.0đ)
3 câu TL
(3.0đ)
25 câu/ý
10.0đ
(100%)
II. BẢN ĐẶC TẢ YÊU CẦU CẦN ĐẠT, NĂNG LỰC SỐ VÀ NĂNG LỰC AI
TT
Nội dung kiến thức
Yêu cầu cần đạt
chuẩn 2018
Mã Năng lực số
(CV 3456/TT02)
Mã Năng lực AI
(QĐ 2422/BGDĐT)
1
An toàn thông tin trên
Internet (Bài 9)
Nêu tác hại/nguy cơ
lộ thông tin cá nhân,
virus, lừa đảo; thực
hiện 5 quy tắc an toàn
và đặt mật khẩu mạnh
bảo vệ tài khoản.
4.1.TC1a, 4.1.TC1b,
4.2.TC1a, 4.3.TC1a
6.A3.3, 6.A3.4,
6.B1.1, 6.B2.1
2
Sơ đồ tư duy (Bài 10)
Hiểu khái niệm, tác
dụng sơ đồ tư duy;
xác định các thành
phần (chủ đề chính,
nhánh, từ khóa); tạo
sơ đồ tư duy đơn
giản.
3.1.TC1a, 5.2.TC1a
6.D2.MR2
3
Định dạng văn bản &
Bảng (Bài 11, 12)
Thao tác thành thạo
căn lề, định dạng
đoạn, hướng trang, lề
trang, in ấn; tạo bảng,
chèn/xóa hàng cột,
gộp ô.
1.3.TC1b, 3.1.TC1a,
5.2.TC1b
6.C1.1, 6.A3.2
4
Tìm kiếm & Sổ lưu
niệm (Bài 13, 14)
Sử dụng Find &
Replace tìm/thay thế
từ ngữ; tập hợp tệp
(Text from File); tuân
thủ bản quyền hình
ảnh.
3.1.TC1a, 3.2.TC1a,
3.3.TC1a
6.C2.1, 6.A1.2
5
Thuật toán & Sơ đồ
khối (Bài 15)
Nêu khái niệm thuật
toán, Input/Output;
biểu diễn thuật toán
bằng ngôn ngữ tự
nhiên và sơ đồ khối
chuẩn.
3.4.TC1a
6.C1.1
6
Cấu trúc điều khiển
& Lập trình (Bài 16,
17)
Phân biệt cấu trúc
tuần tự, rẽ nhánh
(thiếu/đủ) và lặp; viết
và giải thích kịch bản
lập trình trực quan
3.4.TC1a, 5.4.TC1a
5.C5.1, 6.C2.1,
6.C1.4
Trang 2
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
Scratch.
III. ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA CUỐI HỌC KỲ II (TỈ LỆ 70% TN - 30% TL)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - MÔN TIN HỌC 6
Thới gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
------------------------PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5.0 điểm - 20 câu, mỗi câu 0.25 điểm)
Câu 1: Việc làm nào sau đây giúp em đảm bảo an toàn thông tin cá nhân trên Internet?
A. Đặt mật khẩu ngắn như 123456. B. Đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng trên máy tính công cộng.
C. Chia sẻ địa chỉ nhà và SĐT cho người mới quen trên mạng. D. Nhấp vào các liên kết nhận thưởng miễn
phí.
Câu 2: Quy tắc 'GIỮ AN TOÀN' trong 5 quy tắc an toàn Internet khuyên em điều gì?
A. Không gặp gỡ người quen qua mạng. B. Giữ bí mật thông tin cá nhân và mật khẩu tài khoản.
C. Luôn nói ra với cha mẹ khi gặp sự cố. D. Kiểm tra độ tin cậy của thông tin trước khi tin tưởng.
Câu 3: Bộ lọc thư rác (Spam Filter) tự động phát hiện email quảng cáo lừa đảo nhờ ứng dụng công nghệ
gì?
A. Công nghệ in 3D. B. Trí tuệ nhân tạo (AI).
C. Công nghệ mạng không dây Bluetooth. D. Công nghệ điện toán đám mây thuần túy.
Câu 4: Thành phần nằm ở vị trí trung tâm của một Sơ đồ tư duy là gì?
A. Các từ khóa chi tiết. B. Chủ đề chính.
C. Các đường nối phụ. D. Các chủ đề nhánh cấp 2.
Câu 5: Nhờ có sơ đồ tư duy, việc học tập mang lại lợi ích nổi bật nào?
A. Giúp máy tính chạy nhanh hơn. B. Nhìn thấy bức tranh tổng thể và kích thích tư duy sáng tạo.
C. Tự động sửa lỗi chính tả văn bản. D. Tăng tốc độ kết nối Internet.
Câu 6: Muốn căn lề đều hai bên cho một đoạn văn bản trong MS Word, em chọn nút lệnh nào?
A. Align Left. B. Center.
C. Align Right. D. Justify.
Câu 7: Lệnh Orientation trong thẻ Page Layout dùng để thực hiện công việc gì?
A. Thay đổi cỡ chữ văn bản. B. Thay đổi hướng trang đứng (Portrait) hoặc trang ngang (Landscape).
C. Chọn màu nền cho đoạn văn. D. Chèn hình ảnh vào trang giấy.
Câu 8: Tổ hợp phím tắt nào dùng để mở nhanh cửa sổ in văn bản (Print)?
A. Ctrl + C. B. Ctrl + S.
C. Ctrl + P. D. Ctrl + Z.
Câu 9: Ưu điểm lớn nhất của việc trình bày thông tin ở dạng BẢNG so với văn bản thông thường là gì?
A. Giúp văn bản dài ra nhiều trang. B. Trình bày thông tin cô đọng, dễ quan sát và dễ so sánh.
C. Tự động dịch sang tiếng Anh. D. Tự động chèn nhạc nền vào bài viết.
Câu 10: Dữ liệu được tổ chức dưới dạng BẢNG (hàng và cột) có vai trò gì với hệ thống AI?
A. Không có tác dụng gì. B. Là dạng dữ liệu có cấu trúc chuẩn giúp AI phân tích và học tập chính xác.
C. Làm giảm khả năng xử lý của AI. D. Khiến AI bị lỗi hệ thống.
Trang 3
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
Câu 11: Muốn gộp nhiều ô đã chọn trong bảng MS Word thành một ô lớn, em dùng lệnh nào?
A. Delete Cells. B. Merge Cells.
C. Split Cells. D. Insert Below.
Câu 12: Tổ hợp phím nào dùng để mở nhanh cửa sổ Thay thế (Replace) trong MS Word?
A. Ctrl + F. B. Ctrl + H.
C. Ctrl + N. D. Ctrl + V.
Câu 13: Khi sử dụng lệnh Replace All trong MS Word, điều gì sẽ xảy ra?
A. Chỉ thay thế từ đang được chọn. B. Thay thế tất cả các từ trùng khớp trong toàn bộ văn bản.
C. Xóa toàn bộ văn bản. D. Đổi phông chữ cho toàn bộ bài viết.
Câu 14: Để gộp nội dung từ nhiều tệp văn bản riêng lẻ vào một tệp duy nhất, em dùng lệnh nào?
A. Insert -> Picture. B. Insert -> Object -> Text from File...
C. File -> Save As. D. Home -> Paste Special.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng về khái niệm Thuật toán?
A. Thuật toán là một phần mềm trò chơi trên máy tính. B. Thuật toán là dãy chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự để
giải quyết một nhiệm vụ cho trước.
C. Thuật toán là thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu. D. Thuật toán là tệp văn bản đã được in ra giấy.
Câu 16: Trong sơ đồ khối thuật toán, hình nào được dùng để biểu diễn bước Kiểm tra điều kiện?
A. Hình Oval. B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành. D. Hình thoi.
Câu 17: Hình bình hành trong sơ đồ khối biểu diễn thành phần nào của thuật toán?
A. Bắt đầu/Kết thúc. B. Bước tính toán xử lý.
C. Đầu vào (Input) hoặc Đầu ra (Output). D. Kiểm tra điều kiện.
Câu 18: Cấu trúc điều khiển nào thực hiện lần lượt các lệnh theo đúng trình tự từ trên xuống dưới?
A. Cấu trúc tuần tự. B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp. D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
Câu 19: Cấu trúc điều khiển rẽ nhánh dạng thiếu được mô tả bằng câu lệnh nào?
A. Làm Lệnh 1 rồi làm Lệnh 2. B. Nếu Điều kiện Đúng thì thực hiện Lệnh.
C. Lặp lại Lệnh 10 lần. D. Nếu Điều kiện Đúng làm Lệnh 1, ngược lại làm Lệnh 2.
Câu 20: Khái niệm Chương trình máy tính được hiểu chuẩn xác nhất là gì?
A. Là một bài văn được gõ trên phần mềm Word. B. Là tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ
dẫn máy tính thực hiện thuật toán.
C. Là tệp ảnh chụp giao diện màn hình. D. Là trang web tìm kiếm Google.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI CÓ LỜI DẪN (2.0 điểm - 2 câu, mỗi câu 1.0 điểm gồm 4 ý)
Thí sinh chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi ý a), b), c), d) trong từng câu hỏi dưới đây:
Câu 1 (Lời dẫn bối cảnh thực tế - An toàn số & Ứng dụng AI): Bạn An (học sinh lớp 6) nhận được một thư
điện tử từ địa chỉ lạ thông báo: "Chúc mừng em đã trúng thưởng 1 chiếc iPhone 15! Hãy nhấp vào liên kết dưới
đây, nhập họ tên, số điện thoại, mật khẩu tài khoản email và mã OTP gửi về máy để nhận quà miễn phí". Sau đó,
An dùng thử một công cụ trợ lý AI trên mạng để nhờ kiểm tra xem thư này có phải lừa đảo không.
Xét tính ĐÚNG hoặc SAI trong các nhận định sau:
a) Thư điện tử An nhận được chứa nhiều dấu hiệu của thư rác / lừa đảo trực tuyến nhằm chiếm đoạt tài khoản
cá nhân.
Trang 4
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
b) An nên làm theo hướng dẫn trong email, cung cấp ngay mật khẩu và mã OTP để không bỏ lỡ phần quà giá
trị.
c) Trợ lý AI giúp đưa ra phân tích cảnh báo dấu hiệu lừa đảo, nhưng An vẫn cần giữ vai trò kiểm chứng, tự ra
quyết định cuối cùng và trao đổi với cha mẹ/thầy cô.
d) Việc bảo vệ dữ liệu cá nhân (SĐT, mật khẩu, mã OTP) là tài sản quan trọng giúp bảo vệ an toàn thông tin
và danh tính số của bản thân trên môi trường mạng.
Câu 2 (Lời dẫn bối cảnh thực tế - Thuật toán & Trình bày Bảng): Để chuẩn bị cho cuốn Sổ lưu niệm lớp
6A, nhóm bạn Minh được giao nhiệm vụ tạo một Bảng danh sách thành viên gồm 5 cột (STT, Họ tên, Ngày
sinh, Chức vụ, Ảnh) và 31 hàng. Sau đó, nhóm lập trình một kịch bản Scratch đơn giản để tự động tính tuổi
trung bình của các bạn trong lớp.
Xét tính ĐÚNG hoặc SAI trong các nhận định sau:
a) Trình bày thông tin danh sách lớp ở dạng BẢNG giúp thông tin cô đọng, ngăn nắp, dễ tìm kiếm và so sánh
hơn văn bản thô.
b) Để tạo bảng có 5 cột và 31 hàng trong MS Word, nhóm Minh bắt buộc phải dùng lệnh Insert Table trong
hộp thoại (gõ số cột = 5, số hàng = 31) vì lưới ô di chuột chỉ hỗ trợ tối đa 10 cột x 8 hàng.
c) Dữ liệu danh sách thành viên được sắp xếp ở dạng bảng chính là dạng dữ liệu có cấu trúc giúp các thuật
toán và hệ thống AI dễ dàng phân tích, xử lý.
d) Trong kịch bản Scratch tính tuổi trung bình, việc lặp lại thao tác nhập tuổi của 30 bạn học sinh được mô tả
bằng Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3.0 điểm - 3 câu, mỗi câu 1.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm - Chủ đề Thuật toán & Sơ đồ khối):
Cho bài toán thực tế sau: "Kiểm tra điểm số môn Tin học của học sinh. Nếu Điểm >= 8.0 thì thông báo 'Đạt loại
Giỏi', ngược lại thì thông báo 'Cần cố gắng hơn'".
a) Hãy xác định Đầu vào (Input) và Đầu ra (Output) của bài toán trên (0.5 điểm).
b) Vẽ sơ đồ khối biểu diễn thuật toán trên (chỉ rõ tên cấu trúc điều khiển được sử dụng) (0.5 điểm).
Câu 2 (1.0 điểm - Chủ đề Định dạng Bảng & Soạn thảo văn bản):
Em hãy trình bày các bước thực hiện trong phần mềm Microsoft Word để:
a) Tạo một bảng gồm 4 cột và 5 hàng, sau đó gộp 4 ô ở hàng đầu tiên làm tiêu đề "BẢNG PHÂN CÔNG TRỰC
NHẬT LỚP 6A" (0.5 điểm).
b) Căn lề tiêu đề đó vào GIỮA ô và đặt hướng trang giấy là trang NGANG (Landscape) (0.5 điểm).
Câu 3 (1.0 điểm - Tình huống Đạo đức AI & Năng lực số):
Bạn Nam được giao nhiệm vụ viết bài văn cảm nghĩ về trường lớp để đưa vào cuốn Sổ lưu niệm của lớp 6A. Do
lười suy nghĩ, Nam đã nhờ một công cụ AI tạo sinh (như ChatGPT) viết hộ toàn bộ bài văn, sau đó sao chép
nguyên văn nộp cho nhóm mà không kiểm tra hay chỉnh sửa.
a) Theo em, việc làm của Nam có đúng đắn không? Hãy phân tích 2 tác hại của việc lạm dụng AI như Nam (0.5
điểm).
b) Em hãy đề xuất giải pháp phối hợp hợp lý giữa con người và AI (Tư duy lấy con người làm trung tâm) trong
tình huống này (0.5 điểm).
Trang 5
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
IV. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIẾT
1. Đáp án Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (5.0 điểm - 0.25đ/câu)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D.
Nhấp
vào
các
liên
kết
nhận
thưởng
miễn
phí.
D.
Kiểm
tra độ
tin cậy
của
thông
tin
trước
khi tin
tưởng.
D.
Công
nghệ
điện
toán
đám
mây
thuần
túy.
D. Các
chủ đề
nhánh
cấp 2.
D.
Tăng
tốc độ
kết nối
Intern
et.
D.
Justify
.
D.
Chèn
hình
ảnh
vào
trang
giấy.
D. Ctrl
+ Z.
D. Tự
động
chèn
nhạc
nền
vào bài
viết.
D.
Khiến
AI bị
lỗi hệ
thống.
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D.
Insert
Below.
D. Ctrl
+ V.
D. Đổi
phông
chữ
cho
toàn
bộ bài
viết.
D.
Home
->
Paste
Special
.
D.
Thuật
toán là
tệp
văn
bản đã
được
in ra
giấy.
D.
Hình
thoi.
D.
Kiểm
tra
điều
kiện.
D. Cấu
trúc rẽ
nhánh
dạng
đủ.
D. Nếu
Điều
kiện
Đúng
làm
Lệnh
1,
ngược
lại làm
Lệnh
2.
D. Là
trang
web
tìm
kiếm
Google
.
2. Đáp án Phần II: Trắc nghiệm Đúng/Sai (2.0 điểm)
• Quy tắc tính điểm chuẩn Bộ GD&ĐT: Thí sinh chọn đúng 1 ý trong 1 câu được 0.1 điểm; Đúng 2 ý được
0.25 điểm; Đúng 3 ý được 0.5 điểm; Đúng cả 4 ý được 1.0 điểm.
• Cụ thể đáp án từng ý:
- Câu 1: a) ĐÚNG | b) SAI | c) ĐÚNG | d) ĐÚNG
- Câu 2: a) ĐÚNG | b) ĐÚNG | c) ĐÚNG | d) SAI
3. Đáp án & Thang điểm chi tiết Phần III: Tự luận (3.0 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
(1.0đ)
Nội dung đáp án chuẩn hóa
a) Xác định Input và Output (0.5đ):
- Đầu vào (Input): Điểm số môn Tin
học của học sinh (0.25đ).
- Đầu ra (Output): Thông báo 'Đạt
loại Giỏi' hoặc 'Cần cố gắng hơn'
Trang 6
Điểm
1.0 điểm
(0.5đ + 0.5đ)
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
(0.25đ).
b) Sơ đồ khối (0.5đ):
- Vẽ đúng sơ đồ khối: Oval [Bắt đầu]
-> Bình hành [Nhập điểm Tin] -> Thoi
[Điểm >= 8.0?] -> Nhánh Đúng: Bình
hành [In 'Đạt loại Giỏi']; Nhánh Sai:
Bình hành [In 'Cần cố gắng hơn'] ->
Oval [Kết thúc] (0.35đ).
- Chỉ ra tên cấu trúc: Cấu trúc rẽ
nhánh dạng đủ (0.15đ).
Câu 2
(1.0đ)
a) Tạo bảng và gộp ô (0.5đ):
- Bước 1: Vào thẻ Insert -> Table ->
Insert Table (hoặc rê chuột lưới ô)
chọn 4 cột và 5 hàng (0.25đ).
- Bước 2: Chọn 4 ô ở hàng đầu tiên ->
Vào thẻ Layout (trong Table Tools) ->
chọn lệnh Merge Cells để gộp ô
(0.25đ).
b) Căn lề giữa ô & Đổi hướng trang
ngang (0.5đ):
- Căn lề giữa ô: Bôi đen ô tiêu đề vừa
gộp -> Thẻ Layout -> Chọn biểu tượng
Align Center (căn giữa theo cả chiều
ngang và chiều dọc) (0.25đ).
- Đổi hướng trang ngang: Vào thẻ
Page Layout (hoặc Layout) -> Nhóm
Page Setup -> Lệnh Orientation ->
Chọn Landscape (0.25đ).
1.0 điểm
(0.5đ + 0.5đ)
Câu 3
(1.0đ)
a) Phân tích hành vi & Tác hại (0.5đ):
- Việc làm của Nam là KHÔNG
ĐÚNG ĐẮN (0.1đ).
- Tác hại 1: Lạm dụng AI làm suy
giảm khả năng tư duy độc lập, tư duy
phản biện và kỹ năng sáng tạo viết lách
của bản thân (0.2đ).
- Tác hại 2: Vi phạm tính trung thực
học thuật, có thể đưa thông tin sai lệch
do AI tạo ra và vi phạm quyền riêng
tư/bản quyền (0.2đ).
b) Giải pháp phối hợp Con người - AI
(0.5đ):
- Bước 1: Sử dụng AI như công cụ trợ
lý gợi ý ý tưởng, dàn ý hoặc từ vựng
hay (0.25đ).
- Bước 2: Con người tự suy nghĩ,
chọn lọc, tự viết lại bài văn bằng cảm
xúc thật của mình, kiểm chứng lại
thông tin và chịu trách nhiệm cuối
cùng cho sản phẩm (0.25đ).
1.0 điểm
(0.5đ + 0.5đ)
Trang 7
UBND QUẬN/HUYỆN THCS TÂN HÒA
BỘ HỒ SƠ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TIN HỌC 6 - NĂM HỌC 2026 - 2027
Tích hợp Năng lực số (CV 3456/TT02) & Năng lực Trí tuệ nhân tạo (QĐ 2422/QĐ-BGDĐT)
Thới lượng: 45 phút | Tỉ lệ: 70% Trắc nghiệm (5đ MCQ + 2đ Đúng/Sai) - 30% Tự luận (3đ)
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II (TỈ LỆ 70% TN - 30% TL)
• Cấu trúc điểm số: 10.0 điểm tổng toàn bài.
- Trắc nghiệm Phần I (5.0 điểm): 20 câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQ A, B, C, D) - 0.25 điểm/câu.
- Trắc nghiệm Phần II (2.0 điểm): 2 câu hỏi Đúng/Sai có lời dẫn bối cảnh thực tế (mỗi câu 4 ý a, b, c, d).
Quy tắc điểm: Đúng 1 ý = 0.1đ; Đúng 2 ý = 0.25đ; Đúng 3 ý = 0.5đ; Đúng 4 ý = 1.0đ.
- Tự luận Phần III (3.0 điểm): 3 câu hỏi Tự luận/Thực hành bài tập (1.0 điểm/câu) kèm đáp án & hướng dẫn
chấm chi tiết.
STT
Chủ đề /
Bài học
Nhận biết
(MCQ)
Thông hiểu
(MCQ)
Vận dụng
(Đ/S)
VD Cao
(Tự luận)
Tổng số
câu
Tổng điểm
1
Chủ đề 4:
An toàn
thông tin
trên Internet
(Bài 9)
3 câu
2 câu
1 ý Đ/S
0.5 câu TL
5.25
1.75đ
2
Chủ đề 5:
Sơ đồ tư
duy (Bài
10)
2 câu
1 câu
1 ý Đ/S
-
3.25
1.00đ
3
Chủ đề 5:
Định dạng
văn bản &
Bảng (Bài
11, 12)
3 câu
2 câu
2 ý Đ/S
1.0 câu TL
6.50
2.75đ
4
Chủ đề 5:
Tìm kiếm &
Sổ lưu niệm
(Bài 13, 14)
2 câu
1 câu
1 ý Đ/S
-
3.25
1.00đ
5
Chủ đề 6:
Thuật toán
& Sơ đồ
khối (Bài
15)
2 câu
1 câu
1 ý Đ/S
1.0 câu TL
4.25
1.75đ
6
Chủ đề 6:
Cấu trúc
điều khiển
& Lập trình
2 câu
1 câu
2 ý Đ/S
0.5 câu TL
4.25
1.75đ
Trang 1
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
(Bài 16, 17)
TỔNG CỘNG
12 câu
MCQ
(3.0đ)
8 câu MCQ
(2.0đ)
2 câu Đ/S
(8 ý = 2.0đ)
3 câu TL
(3.0đ)
25 câu/ý
10.0đ
(100%)
II. BẢN ĐẶC TẢ YÊU CẦU CẦN ĐẠT, NĂNG LỰC SỐ VÀ NĂNG LỰC AI
TT
Nội dung kiến thức
Yêu cầu cần đạt
chuẩn 2018
Mã Năng lực số
(CV 3456/TT02)
Mã Năng lực AI
(QĐ 2422/BGDĐT)
1
An toàn thông tin trên
Internet (Bài 9)
Nêu tác hại/nguy cơ
lộ thông tin cá nhân,
virus, lừa đảo; thực
hiện 5 quy tắc an toàn
và đặt mật khẩu mạnh
bảo vệ tài khoản.
4.1.TC1a, 4.1.TC1b,
4.2.TC1a, 4.3.TC1a
6.A3.3, 6.A3.4,
6.B1.1, 6.B2.1
2
Sơ đồ tư duy (Bài 10)
Hiểu khái niệm, tác
dụng sơ đồ tư duy;
xác định các thành
phần (chủ đề chính,
nhánh, từ khóa); tạo
sơ đồ tư duy đơn
giản.
3.1.TC1a, 5.2.TC1a
6.D2.MR2
3
Định dạng văn bản &
Bảng (Bài 11, 12)
Thao tác thành thạo
căn lề, định dạng
đoạn, hướng trang, lề
trang, in ấn; tạo bảng,
chèn/xóa hàng cột,
gộp ô.
1.3.TC1b, 3.1.TC1a,
5.2.TC1b
6.C1.1, 6.A3.2
4
Tìm kiếm & Sổ lưu
niệm (Bài 13, 14)
Sử dụng Find &
Replace tìm/thay thế
từ ngữ; tập hợp tệp
(Text from File); tuân
thủ bản quyền hình
ảnh.
3.1.TC1a, 3.2.TC1a,
3.3.TC1a
6.C2.1, 6.A1.2
5
Thuật toán & Sơ đồ
khối (Bài 15)
Nêu khái niệm thuật
toán, Input/Output;
biểu diễn thuật toán
bằng ngôn ngữ tự
nhiên và sơ đồ khối
chuẩn.
3.4.TC1a
6.C1.1
6
Cấu trúc điều khiển
& Lập trình (Bài 16,
17)
Phân biệt cấu trúc
tuần tự, rẽ nhánh
(thiếu/đủ) và lặp; viết
và giải thích kịch bản
lập trình trực quan
3.4.TC1a, 5.4.TC1a
5.C5.1, 6.C2.1,
6.C1.4
Trang 2
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
Scratch.
III. ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA CUỐI HỌC KỲ II (TỈ LỆ 70% TN - 30% TL)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - MÔN TIN HỌC 6
Thới gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
------------------------PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5.0 điểm - 20 câu, mỗi câu 0.25 điểm)
Câu 1: Việc làm nào sau đây giúp em đảm bảo an toàn thông tin cá nhân trên Internet?
A. Đặt mật khẩu ngắn như 123456. B. Đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng trên máy tính công cộng.
C. Chia sẻ địa chỉ nhà và SĐT cho người mới quen trên mạng. D. Nhấp vào các liên kết nhận thưởng miễn
phí.
Câu 2: Quy tắc 'GIỮ AN TOÀN' trong 5 quy tắc an toàn Internet khuyên em điều gì?
A. Không gặp gỡ người quen qua mạng. B. Giữ bí mật thông tin cá nhân và mật khẩu tài khoản.
C. Luôn nói ra với cha mẹ khi gặp sự cố. D. Kiểm tra độ tin cậy của thông tin trước khi tin tưởng.
Câu 3: Bộ lọc thư rác (Spam Filter) tự động phát hiện email quảng cáo lừa đảo nhờ ứng dụng công nghệ
gì?
A. Công nghệ in 3D. B. Trí tuệ nhân tạo (AI).
C. Công nghệ mạng không dây Bluetooth. D. Công nghệ điện toán đám mây thuần túy.
Câu 4: Thành phần nằm ở vị trí trung tâm của một Sơ đồ tư duy là gì?
A. Các từ khóa chi tiết. B. Chủ đề chính.
C. Các đường nối phụ. D. Các chủ đề nhánh cấp 2.
Câu 5: Nhờ có sơ đồ tư duy, việc học tập mang lại lợi ích nổi bật nào?
A. Giúp máy tính chạy nhanh hơn. B. Nhìn thấy bức tranh tổng thể và kích thích tư duy sáng tạo.
C. Tự động sửa lỗi chính tả văn bản. D. Tăng tốc độ kết nối Internet.
Câu 6: Muốn căn lề đều hai bên cho một đoạn văn bản trong MS Word, em chọn nút lệnh nào?
A. Align Left. B. Center.
C. Align Right. D. Justify.
Câu 7: Lệnh Orientation trong thẻ Page Layout dùng để thực hiện công việc gì?
A. Thay đổi cỡ chữ văn bản. B. Thay đổi hướng trang đứng (Portrait) hoặc trang ngang (Landscape).
C. Chọn màu nền cho đoạn văn. D. Chèn hình ảnh vào trang giấy.
Câu 8: Tổ hợp phím tắt nào dùng để mở nhanh cửa sổ in văn bản (Print)?
A. Ctrl + C. B. Ctrl + S.
C. Ctrl + P. D. Ctrl + Z.
Câu 9: Ưu điểm lớn nhất của việc trình bày thông tin ở dạng BẢNG so với văn bản thông thường là gì?
A. Giúp văn bản dài ra nhiều trang. B. Trình bày thông tin cô đọng, dễ quan sát và dễ so sánh.
C. Tự động dịch sang tiếng Anh. D. Tự động chèn nhạc nền vào bài viết.
Câu 10: Dữ liệu được tổ chức dưới dạng BẢNG (hàng và cột) có vai trò gì với hệ thống AI?
A. Không có tác dụng gì. B. Là dạng dữ liệu có cấu trúc chuẩn giúp AI phân tích và học tập chính xác.
C. Làm giảm khả năng xử lý của AI. D. Khiến AI bị lỗi hệ thống.
Trang 3
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
Câu 11: Muốn gộp nhiều ô đã chọn trong bảng MS Word thành một ô lớn, em dùng lệnh nào?
A. Delete Cells. B. Merge Cells.
C. Split Cells. D. Insert Below.
Câu 12: Tổ hợp phím nào dùng để mở nhanh cửa sổ Thay thế (Replace) trong MS Word?
A. Ctrl + F. B. Ctrl + H.
C. Ctrl + N. D. Ctrl + V.
Câu 13: Khi sử dụng lệnh Replace All trong MS Word, điều gì sẽ xảy ra?
A. Chỉ thay thế từ đang được chọn. B. Thay thế tất cả các từ trùng khớp trong toàn bộ văn bản.
C. Xóa toàn bộ văn bản. D. Đổi phông chữ cho toàn bộ bài viết.
Câu 14: Để gộp nội dung từ nhiều tệp văn bản riêng lẻ vào một tệp duy nhất, em dùng lệnh nào?
A. Insert -> Picture. B. Insert -> Object -> Text from File...
C. File -> Save As. D. Home -> Paste Special.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng về khái niệm Thuật toán?
A. Thuật toán là một phần mềm trò chơi trên máy tính. B. Thuật toán là dãy chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự để
giải quyết một nhiệm vụ cho trước.
C. Thuật toán là thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu. D. Thuật toán là tệp văn bản đã được in ra giấy.
Câu 16: Trong sơ đồ khối thuật toán, hình nào được dùng để biểu diễn bước Kiểm tra điều kiện?
A. Hình Oval. B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành. D. Hình thoi.
Câu 17: Hình bình hành trong sơ đồ khối biểu diễn thành phần nào của thuật toán?
A. Bắt đầu/Kết thúc. B. Bước tính toán xử lý.
C. Đầu vào (Input) hoặc Đầu ra (Output). D. Kiểm tra điều kiện.
Câu 18: Cấu trúc điều khiển nào thực hiện lần lượt các lệnh theo đúng trình tự từ trên xuống dưới?
A. Cấu trúc tuần tự. B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp. D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
Câu 19: Cấu trúc điều khiển rẽ nhánh dạng thiếu được mô tả bằng câu lệnh nào?
A. Làm Lệnh 1 rồi làm Lệnh 2. B. Nếu Điều kiện Đúng thì thực hiện Lệnh.
C. Lặp lại Lệnh 10 lần. D. Nếu Điều kiện Đúng làm Lệnh 1, ngược lại làm Lệnh 2.
Câu 20: Khái niệm Chương trình máy tính được hiểu chuẩn xác nhất là gì?
A. Là một bài văn được gõ trên phần mềm Word. B. Là tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ
dẫn máy tính thực hiện thuật toán.
C. Là tệp ảnh chụp giao diện màn hình. D. Là trang web tìm kiếm Google.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI CÓ LỜI DẪN (2.0 điểm - 2 câu, mỗi câu 1.0 điểm gồm 4 ý)
Thí sinh chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi ý a), b), c), d) trong từng câu hỏi dưới đây:
Câu 1 (Lời dẫn bối cảnh thực tế - An toàn số & Ứng dụng AI): Bạn An (học sinh lớp 6) nhận được một thư
điện tử từ địa chỉ lạ thông báo: "Chúc mừng em đã trúng thưởng 1 chiếc iPhone 15! Hãy nhấp vào liên kết dưới
đây, nhập họ tên, số điện thoại, mật khẩu tài khoản email và mã OTP gửi về máy để nhận quà miễn phí". Sau đó,
An dùng thử một công cụ trợ lý AI trên mạng để nhờ kiểm tra xem thư này có phải lừa đảo không.
Xét tính ĐÚNG hoặc SAI trong các nhận định sau:
a) Thư điện tử An nhận được chứa nhiều dấu hiệu của thư rác / lừa đảo trực tuyến nhằm chiếm đoạt tài khoản
cá nhân.
Trang 4
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
b) An nên làm theo hướng dẫn trong email, cung cấp ngay mật khẩu và mã OTP để không bỏ lỡ phần quà giá
trị.
c) Trợ lý AI giúp đưa ra phân tích cảnh báo dấu hiệu lừa đảo, nhưng An vẫn cần giữ vai trò kiểm chứng, tự ra
quyết định cuối cùng và trao đổi với cha mẹ/thầy cô.
d) Việc bảo vệ dữ liệu cá nhân (SĐT, mật khẩu, mã OTP) là tài sản quan trọng giúp bảo vệ an toàn thông tin
và danh tính số của bản thân trên môi trường mạng.
Câu 2 (Lời dẫn bối cảnh thực tế - Thuật toán & Trình bày Bảng): Để chuẩn bị cho cuốn Sổ lưu niệm lớp
6A, nhóm bạn Minh được giao nhiệm vụ tạo một Bảng danh sách thành viên gồm 5 cột (STT, Họ tên, Ngày
sinh, Chức vụ, Ảnh) và 31 hàng. Sau đó, nhóm lập trình một kịch bản Scratch đơn giản để tự động tính tuổi
trung bình của các bạn trong lớp.
Xét tính ĐÚNG hoặc SAI trong các nhận định sau:
a) Trình bày thông tin danh sách lớp ở dạng BẢNG giúp thông tin cô đọng, ngăn nắp, dễ tìm kiếm và so sánh
hơn văn bản thô.
b) Để tạo bảng có 5 cột và 31 hàng trong MS Word, nhóm Minh bắt buộc phải dùng lệnh Insert Table trong
hộp thoại (gõ số cột = 5, số hàng = 31) vì lưới ô di chuột chỉ hỗ trợ tối đa 10 cột x 8 hàng.
c) Dữ liệu danh sách thành viên được sắp xếp ở dạng bảng chính là dạng dữ liệu có cấu trúc giúp các thuật
toán và hệ thống AI dễ dàng phân tích, xử lý.
d) Trong kịch bản Scratch tính tuổi trung bình, việc lặp lại thao tác nhập tuổi của 30 bạn học sinh được mô tả
bằng Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3.0 điểm - 3 câu, mỗi câu 1.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm - Chủ đề Thuật toán & Sơ đồ khối):
Cho bài toán thực tế sau: "Kiểm tra điểm số môn Tin học của học sinh. Nếu Điểm >= 8.0 thì thông báo 'Đạt loại
Giỏi', ngược lại thì thông báo 'Cần cố gắng hơn'".
a) Hãy xác định Đầu vào (Input) và Đầu ra (Output) của bài toán trên (0.5 điểm).
b) Vẽ sơ đồ khối biểu diễn thuật toán trên (chỉ rõ tên cấu trúc điều khiển được sử dụng) (0.5 điểm).
Câu 2 (1.0 điểm - Chủ đề Định dạng Bảng & Soạn thảo văn bản):
Em hãy trình bày các bước thực hiện trong phần mềm Microsoft Word để:
a) Tạo một bảng gồm 4 cột và 5 hàng, sau đó gộp 4 ô ở hàng đầu tiên làm tiêu đề "BẢNG PHÂN CÔNG TRỰC
NHẬT LỚP 6A" (0.5 điểm).
b) Căn lề tiêu đề đó vào GIỮA ô và đặt hướng trang giấy là trang NGANG (Landscape) (0.5 điểm).
Câu 3 (1.0 điểm - Tình huống Đạo đức AI & Năng lực số):
Bạn Nam được giao nhiệm vụ viết bài văn cảm nghĩ về trường lớp để đưa vào cuốn Sổ lưu niệm của lớp 6A. Do
lười suy nghĩ, Nam đã nhờ một công cụ AI tạo sinh (như ChatGPT) viết hộ toàn bộ bài văn, sau đó sao chép
nguyên văn nộp cho nhóm mà không kiểm tra hay chỉnh sửa.
a) Theo em, việc làm của Nam có đúng đắn không? Hãy phân tích 2 tác hại của việc lạm dụng AI như Nam (0.5
điểm).
b) Em hãy đề xuất giải pháp phối hợp hợp lý giữa con người và AI (Tư duy lấy con người làm trung tâm) trong
tình huống này (0.5 điểm).
Trang 5
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
IV. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIẾT
1. Đáp án Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (5.0 điểm - 0.25đ/câu)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D.
Nhấp
vào
các
liên
kết
nhận
thưởng
miễn
phí.
D.
Kiểm
tra độ
tin cậy
của
thông
tin
trước
khi tin
tưởng.
D.
Công
nghệ
điện
toán
đám
mây
thuần
túy.
D. Các
chủ đề
nhánh
cấp 2.
D.
Tăng
tốc độ
kết nối
Intern
et.
D.
Justify
.
D.
Chèn
hình
ảnh
vào
trang
giấy.
D. Ctrl
+ Z.
D. Tự
động
chèn
nhạc
nền
vào bài
viết.
D.
Khiến
AI bị
lỗi hệ
thống.
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D.
Insert
Below.
D. Ctrl
+ V.
D. Đổi
phông
chữ
cho
toàn
bộ bài
viết.
D.
Home
->
Paste
Special
.
D.
Thuật
toán là
tệp
văn
bản đã
được
in ra
giấy.
D.
Hình
thoi.
D.
Kiểm
tra
điều
kiện.
D. Cấu
trúc rẽ
nhánh
dạng
đủ.
D. Nếu
Điều
kiện
Đúng
làm
Lệnh
1,
ngược
lại làm
Lệnh
2.
D. Là
trang
web
tìm
kiếm
.
2. Đáp án Phần II: Trắc nghiệm Đúng/Sai (2.0 điểm)
• Quy tắc tính điểm chuẩn Bộ GD&ĐT: Thí sinh chọn đúng 1 ý trong 1 câu được 0.1 điểm; Đúng 2 ý được
0.25 điểm; Đúng 3 ý được 0.5 điểm; Đúng cả 4 ý được 1.0 điểm.
• Cụ thể đáp án từng ý:
- Câu 1: a) ĐÚNG | b) SAI | c) ĐÚNG | d) ĐÚNG
- Câu 2: a) ĐÚNG | b) ĐÚNG | c) ĐÚNG | d) SAI
3. Đáp án & Thang điểm chi tiết Phần III: Tự luận (3.0 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
(1.0đ)
Nội dung đáp án chuẩn hóa
a) Xác định Input và Output (0.5đ):
- Đầu vào (Input): Điểm số môn Tin
học của học sinh (0.25đ).
- Đầu ra (Output): Thông báo 'Đạt
loại Giỏi' hoặc 'Cần cố gắng hơn'
Trang 6
Điểm
1.0 điểm
(0.5đ + 0.5đ)
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HKII TIN HỌC 6 - NLS & AI
(0.25đ).
b) Sơ đồ khối (0.5đ):
- Vẽ đúng sơ đồ khối: Oval [Bắt đầu]
-> Bình hành [Nhập điểm Tin] -> Thoi
[Điểm >= 8.0?] -> Nhánh Đúng: Bình
hành [In 'Đạt loại Giỏi']; Nhánh Sai:
Bình hành [In 'Cần cố gắng hơn'] ->
Oval [Kết thúc] (0.35đ).
- Chỉ ra tên cấu trúc: Cấu trúc rẽ
nhánh dạng đủ (0.15đ).
Câu 2
(1.0đ)
a) Tạo bảng và gộp ô (0.5đ):
- Bước 1: Vào thẻ Insert -> Table ->
Insert Table (hoặc rê chuột lưới ô)
chọn 4 cột và 5 hàng (0.25đ).
- Bước 2: Chọn 4 ô ở hàng đầu tiên ->
Vào thẻ Layout (trong Table Tools) ->
chọn lệnh Merge Cells để gộp ô
(0.25đ).
b) Căn lề giữa ô & Đổi hướng trang
ngang (0.5đ):
- Căn lề giữa ô: Bôi đen ô tiêu đề vừa
gộp -> Thẻ Layout -> Chọn biểu tượng
Align Center (căn giữa theo cả chiều
ngang và chiều dọc) (0.25đ).
- Đổi hướng trang ngang: Vào thẻ
Page Layout (hoặc Layout) -> Nhóm
Page Setup -> Lệnh Orientation ->
Chọn Landscape (0.25đ).
1.0 điểm
(0.5đ + 0.5đ)
Câu 3
(1.0đ)
a) Phân tích hành vi & Tác hại (0.5đ):
- Việc làm của Nam là KHÔNG
ĐÚNG ĐẮN (0.1đ).
- Tác hại 1: Lạm dụng AI làm suy
giảm khả năng tư duy độc lập, tư duy
phản biện và kỹ năng sáng tạo viết lách
của bản thân (0.2đ).
- Tác hại 2: Vi phạm tính trung thực
học thuật, có thể đưa thông tin sai lệch
do AI tạo ra và vi phạm quyền riêng
tư/bản quyền (0.2đ).
b) Giải pháp phối hợp Con người - AI
(0.5đ):
- Bước 1: Sử dụng AI như công cụ trợ
lý gợi ý ý tưởng, dàn ý hoặc từ vựng
hay (0.25đ).
- Bước 2: Con người tự suy nghĩ,
chọn lọc, tự viết lại bài văn bằng cảm
xúc thật của mình, kiểm chứng lại
thông tin và chịu trách nhiệm cuối
cùng cho sản phẩm (0.25đ).
1.0 điểm
(0.5đ + 0.5đ)
Trang 7
 









Các ý kiến mới nhất