Kiểm tra HKII-Đề kiểm tra Hóa 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Men
Ngày gửi: 10h:09' 21-04-2015
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 189
Nguồn:
Người gửi: Phan Men
Ngày gửi: 10h:09' 21-04-2015
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Võ Thị Sáu Thứ ngày tháng 05 năm 2015
Họ và tên HS:........................................ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II -Năm học 2014 – 2015
Lớp: Số BD: Phòng thi: MÔN THI: HÓA HỌC LỚP 8
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian nhận đề)
(
Lời phê của giám khảo
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn (O) vào câu trả lời A, B, C, D mà em cho là đúng nhất; nếu bỏ đáp án đã chọn thì gạch chéo vào chữ cái đã khoanh tròn ((); nếu chọn lại đáp án đã bỏ thì tô đen vào vòng tròn đã gạch chéo (()
Câu 1: Oxit là hợp chất của:
A. Hai nguyên tử oxi B. Hai nguyên tố oxi
C. Hai phân tử oxi D. Hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
Câu 2: Phân tử axit gồm:
A. Ngtử hiđro liên kết với nhiều gốc axit B. Một hay nhiều ngtử hiđro liên kết với gốc axit
C. Hai ngtử hiđro liên kết với gốc axit D. Một ngtử hiđro liên kết với gốc axit
Câu 3: Phân tử bazơ gồm:
A. Nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
B. Nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
C. Nguyên tử kim loại kiên kết với nhóm hiđroxit (- OH)
D. Nguyên tố kim loại kiên kết với nhóm hiđroxit (- OH)
Câu 4: Sự cháy là:
A. Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B. Sự tự bốc cháy
C. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng D. Sự oxi hóa mà không phát sáng
Câu 5: Sự oxi hóa chậm là:
A. Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B. Sự tự bốc cháy và phát sáng
C. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng D. Sự oxi hóa mà không phát sáng
Câu 6: Phân tử muối gồm:
A. Nguyên tử kim loại liên kết với nhiều gốc axit B. Nhiều nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit
C. Hai nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit
D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Câu 7: Dung dịch axit làm cho giấy quỳ tím hóa thành:
A. Màu nâu B. Màu đỏ C. Màu vàng D. Màu xanh
Câu 8: Dung dịch bazơ làm cho giấy quỳ tím hóa thành:
A. Màu xanh B. Màu nâu C. Màu đỏ D. Màu đen
Câu 9: Cho các chất: N2O5; KClO3; KMnO4; MgCO3; H2O; không khí. Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là?
A. N2O5; KClO3; H2O B. KClO3; KMnO4
C. KMnO4; MgCO3; H2O D. MgCO3; H2O; không khí
Câu 10: Phản ứng hóa học có thể dùng để điều chế hiđro trong công nghiệp là?
A. ZnO + 2 HCl ZnCl2 + H2O B. 2 Fe(OH)3 Fe2O3 + 3 H2O
C. 2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + H2 D. 2 H2O 2 H2 + O2
Câu 11: Cho các oxit: BaO, Na2O, SO3, P2O5, N2O5 tác dụng với nước, thu được sản phẩm lần lượt là:
A. H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, NaOH, HNO3 B. NaOH, H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, HNO3
C. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, HNO3 D. H2SO4, H3PO4, HNO3, Ba(OH)2, NaOH
Câu 12: Biết hóa trị của Fe (II), hóa trị của nhóm PO4 (III). Công thức hóa học đúng của chất là?
A. Fe3(PO4)2 B. Fe2(PO4)3 C. FePO4 D. Fe3PO4
Câu 13: Chọn hoá trị của nguyên tố nitơ là (IV), nguyên tố oxi (II). CTHH nào sau đây là phù hợp:
A. NO2 B. NO C. N2O D. N2O3
Câu 14: Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí. Thể tích không khí ở đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam lưu huỳnh (S) là:
A. 1,12 lít B. 11,2 lít C. 22,4 lít D. 5
Họ và tên HS:........................................ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II -Năm học 2014 – 2015
Lớp: Số BD: Phòng thi: MÔN THI: HÓA HỌC LỚP 8
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian nhận đề)
(
Lời phê của giám khảo
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn (O) vào câu trả lời A, B, C, D mà em cho là đúng nhất; nếu bỏ đáp án đã chọn thì gạch chéo vào chữ cái đã khoanh tròn ((); nếu chọn lại đáp án đã bỏ thì tô đen vào vòng tròn đã gạch chéo (()
Câu 1: Oxit là hợp chất của:
A. Hai nguyên tử oxi B. Hai nguyên tố oxi
C. Hai phân tử oxi D. Hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
Câu 2: Phân tử axit gồm:
A. Ngtử hiđro liên kết với nhiều gốc axit B. Một hay nhiều ngtử hiđro liên kết với gốc axit
C. Hai ngtử hiđro liên kết với gốc axit D. Một ngtử hiđro liên kết với gốc axit
Câu 3: Phân tử bazơ gồm:
A. Nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
B. Nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (- OH)
C. Nguyên tử kim loại kiên kết với nhóm hiđroxit (- OH)
D. Nguyên tố kim loại kiên kết với nhóm hiđroxit (- OH)
Câu 4: Sự cháy là:
A. Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B. Sự tự bốc cháy
C. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng D. Sự oxi hóa mà không phát sáng
Câu 5: Sự oxi hóa chậm là:
A. Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B. Sự tự bốc cháy và phát sáng
C. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng D. Sự oxi hóa mà không phát sáng
Câu 6: Phân tử muối gồm:
A. Nguyên tử kim loại liên kết với nhiều gốc axit B. Nhiều nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit
C. Hai nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit
D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Câu 7: Dung dịch axit làm cho giấy quỳ tím hóa thành:
A. Màu nâu B. Màu đỏ C. Màu vàng D. Màu xanh
Câu 8: Dung dịch bazơ làm cho giấy quỳ tím hóa thành:
A. Màu xanh B. Màu nâu C. Màu đỏ D. Màu đen
Câu 9: Cho các chất: N2O5; KClO3; KMnO4; MgCO3; H2O; không khí. Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là?
A. N2O5; KClO3; H2O B. KClO3; KMnO4
C. KMnO4; MgCO3; H2O D. MgCO3; H2O; không khí
Câu 10: Phản ứng hóa học có thể dùng để điều chế hiđro trong công nghiệp là?
A. ZnO + 2 HCl ZnCl2 + H2O B. 2 Fe(OH)3 Fe2O3 + 3 H2O
C. 2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + H2 D. 2 H2O 2 H2 + O2
Câu 11: Cho các oxit: BaO, Na2O, SO3, P2O5, N2O5 tác dụng với nước, thu được sản phẩm lần lượt là:
A. H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, NaOH, HNO3 B. NaOH, H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, HNO3
C. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, HNO3 D. H2SO4, H3PO4, HNO3, Ba(OH)2, NaOH
Câu 12: Biết hóa trị của Fe (II), hóa trị của nhóm PO4 (III). Công thức hóa học đúng của chất là?
A. Fe3(PO4)2 B. Fe2(PO4)3 C. FePO4 D. Fe3PO4
Câu 13: Chọn hoá trị của nguyên tố nitơ là (IV), nguyên tố oxi (II). CTHH nào sau đây là phù hợp:
A. NO2 B. NO C. N2O D. N2O3
Câu 14: Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí. Thể tích không khí ở đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam lưu huỳnh (S) là:
A. 1,12 lít B. 11,2 lít C. 22,4 lít D. 5
 









Các ý kiến mới nhất