Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

kiểm tra giữa học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 20h:18' 19-11-2023
Dung lượng: 296.5 KB
Số lượt tải: 772
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN KHTN, LỚP 7
1. Khung ma trận và bảng đặc tả đề kiểm tra giữa kì I môn Khoa học tự nhiên, lớp 7
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì I khi học xong các chủ đề mở đầu (5 tiết), Chủ đề 1 (Bài 2
và Bài 3 gồm 7 tiết), Chủ đề 3 (Bài 8, 9, 10, 11 gồm 10 tiết), Chủ đề 7 (Bài 22, 23, 24 gồm 7 tiết)
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, (gồm 12 câu hỏi: nhận biết: 4 câu, thông hiểu: 4 câu, vận
dụng: 4 câu, vận dụng cao: 0 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 3,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 0 điểm; Vận
dụng cao: 1,0 điểm).

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
CHỦ ĐỀ
(1)
1. Mở đầu
2. Chủ đề 1.
Nguyên
tử
Nguyên tố hóa
học - Sơ lược về
bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa
học
3. Chủ đề 3. Tốc
độ
4. Chủ đề 7. Trao
đổi
chất

chuyển hóa năng
lượng ở sinh vật

Số
tiết
29
5

7

10

7

Số câu/Số ý
Điểm số
Tổng số điểm

Nhận biết
Tự
Trắc
nghiệm luận
(2)
(3)
1
13

MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Tự
Trắc
Trắc
luận
nghiệm luận nghiệm
(4)
(5)
(6)
(7)
5
 
 
 

Vận dụng cao
Tự
Trắc
luận
nghiệm
(8)
(9)
 
 

Tổng số câu/ý
Trắc
nghiệm
(10)
2

Tự
luận
(11)
1

2

2

6

2

Điểm
số
(12)
1.5

2

 

6

16

 

18

 

 

3

14

7

 

9,10,
11,12

 

 

19

4

15

8

17

 

 

 

 

2

2

2.5

4
1

3
3

4
1

2
2

4
1

1
1

0
0

1
1

12
3

7
7

19

4

3

2

1

10

2.5

3.5

10

b) Bảng đặc tả

Nội dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL TN
(S (Số
ố câu
ý)
)

Mở đầu (5 tiết)
Nhận
biết

1

- Trình bày được một số phương
pháp và kĩ năng trong học tập môn 1
Khoa học tự nhiên.

- Thực hiện được các kĩ năng tiến
Phương
pháp và kĩ Thông trình: quan sát, phân loại, liên kết,
hiểu đo, dự báo.
năng học
- Sử dụng được một số dụng cụ đo
tập môn
(trong nội dung môn KHTN7).
Khoa học
tự nhiên
- Làm được báo cáo, thuyết trình.
Vận
dụng

Nhận
biết

2
1

TL

TN

(Số ý)

(Số câu)

C13

C1,5

C13

C1

C5

1

- Vận dụng được một số phương
pháp và kĩ năng trong học tập môn
Khoa học tự nhiên.

Chủ đề 1. Nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Sơ lược
bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học (7 tiết)
Nguyên
tử.
Nguyên tố
hóa học

Câu hỏi

2

2

C16,1
8

C2,6

- Nêu được khối lượng của một
nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu
(đơn vị khối lượng nguyên tử).
- Phát biểu được khái niệm về
nguyên tố hóa học và kí hiệu nguyên
tố hóa học.

Thôn - Trình bày được mô hình nguyên tử
g hiểu của Rutherford - Bohr (mô hình sắp
xếp electron trong các lớp vỏ nguyên

1
1

1

C2
C16

C6

Nội dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý
TL/số
câu hỏi
TN

Câu hỏi

TL TN
(S (Số
ố câu
ý)
)

TL

TN

(Số ý)

(Số câu)

tử).
Vận
dụng

- Viết được kí hiệu hóa học và đọc
được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.

Chủ đề 3. Tốc độ (10 tiết)

Nhận
biết
- Tốc độ
chuyển
động

- Đồ thị
quãng
đường –
thời gian
- Đo tốc
độ

- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.

C18

1
1

4

C14,1
9

1

C3,7,9,10,11,1
2
C14

- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc
độ thường dùng.

1

Thôn - Tốc độ = quãng đường vật đi/thời
g hiểu gian đi quãng đường đó.

1

C7

Vận
dụng

- Xác định được tốc độ qua quãng
đường vật đi được trong khoảng thời
gian tương ứng.

2

C9,10

Vận
dụng
cao

- Xác định được tốc độ trung bình
qua quãng đường vật đi được trong 1
khoảng thời gian tương ứng.

C3

C19

Thôn - Vẽ được đồ thị quãng đường – thời
g hiểu gian cho chuyển động thẳng.
Vận
dụng

- Từ đồ thị quãng đường – thời gian
cho trước, tìm được quãng đường vật
đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển
động của vật).

Thôn – Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ
g hiểu bằng đồng hồ bấm giây và cổng
quang điện trong dụng cụ thực hành

2

C11,12

Nội dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý
TL/số
câu hỏi
TN

Câu hỏi

TL TN
(S (Số
ố câu
ý)
)

TL

TN

(Số ý)

(Số câu)

C15,1
7

C4,8

ở nhà trường.

- Tốc độ
và an toàn
giao thông

– Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ
bằng thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm
tra tốc độ các phương tiện giao
thông.

Thôn
g hiểu – Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu
điện tử) thảo luận để nêu được ảnh
hưởng của tốc độ trong an toàn giao
thông.

Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở
sinh vật (7 tiết)
Vai
trò Nhận
trao
đổi biết
chất

chuyển
hoá năng
lượng

– Phát biểu được khái niệm trao đổi
chất và chuyển hoá năng lượng.

Chuyển
Nhận
hóa năng biết
lượng ở tế Thôn
bào:
g hiểu
 Quang
hợp

– Nêu được một số yếu tố chủ yếu
ảnh hưởng đến quang hợp

– Nêu được vai trò trao đổi chất và
chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.

– Mô tả được một cách tổng quát quá
trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu
được vai trò lá cây với chức năng
quang hợp. Nêu được khái niệm,
nguyên liệu, sản phẩm của quang
hợp. Viết được phương trình quang
hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn
tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó

2

2

1

1

C15

1

C4

1

C8
C17

Nội dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý
TL/số
câu hỏi
TN
TL TN
(S (Số
ố câu
ý)
)

nêu được quan hệ giữa trao đổi chất
và chuyển hoá năng lượng.
Vận
dụng

– Tiến hành được thí nghiệm chứng
minh quang hợp ở cây xanh.

Câu hỏi

TL

TN

(Số ý)

(Số câu)

Trường THCS Bình Sơn
Lớp: 7/..... SBD: .....
Họ & tên: ………………......
................................................
Tổng điểm

KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023- 2024
Môn: KHTN - Lớp 7- DÀNH CHO HSKT
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể giao đề)
Ngày thi:....................................
( Đề này gồm 2 trang có 9 câu)

Lời phê của GV

Chữ kí GT1:

Điểm Hóa

Điểm Lý

Điểm Sinh

Chữ kí GT2:

I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1_Hóa: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng
A. Số electron trong vỏ nguyên tử

B. Số proton trong hạt nhân

C. Số neutron trong hạt nhân

D. Số proton trong vỏ nguyên tử

Câu 2_Hóa: Theo mô hình Rutherford – Bohr, số electron tối đa trên lớp thứ hai là

A. 2

B. 4

C. 6

D. 8

Câu 3_Lý: Trong các đơn vị dưới đây, đâu không phải là đơn vị tốc độ?
A. km/h
B. m/min
C. km.s
D. m/s
Câu 4_Lý: Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ
chuyển động. Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động?

A. v=s×t.

B. v=s/t.

C. s=vt.

D. t=vs.

Câu 5_Sinh: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình quang hợp?
A. Cường độ ánh sáng.
B. Nhiệt độ môi trường.
C. Hàm lượng khí Carbon dioxide
D. Hàm lượng khí nitrogen.
Câu 6_ Sinh: Chọn phương án đúng hoàn thành phương trình quang hợp:
Carbon dioxide + nước

Ánh sáng

Chất diệp lục
A. Nitrogen.
B. Saccarose.
C. Glucose.
II. TỰ LUẬN (4 điểm)

……?........ + Oxygen
D. Cellulose.

Câu 7 (2 điểm)_Hóa:
a) Em hãy trình bày nội dung mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp
electron trong các lớp vỏ nguyên tử)?
b) Em hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học để diễn đạt các ý sau: hai nguyên tử aluminium,
bảy nguyên tử chlorine.
Câu 8 (1 điểm)_Sinh: Nêu vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể sinh
vật.
Câu 9 (1 điểm)_Lý: Nêu ý nghĩa của tốc độ?

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN 7 (dành cho HSKT)
I. TRẮC NGHIỆM: 6 điểm (mỗi câu đúng được 1 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

Đ/án

B

D

C

B

D

C

II. TỰ LUẬN: 4 điểm
Câu

Câu 7
(2 điểm)

Câu 8
(1 điểm)
Câu 9
(1 điểm)

Đáp án

Điểm

a) Mô hình Rutherford – Bohr: Trong nguyên tử, các
electron ở vỏ được xếp thành từng lớp và chuyển
động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo
tương tự như các hành tinh quay quanh Mặt Trời.
b) hai nguyên tử aluminium: 2 Al
bảy nguyên tử chlorine: 7 Cl

1,0

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đóng vai trò
quan trọng đối với sinh vật như cung cấp nguyên liệu cấu tạo
nên tế bào và cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động
sống. Nhờ đó, sinh vật có thể duy trì sự sống, sinh trưởng,
phát triển và sinh sản.

1,0

Tốc độ là đại lượng cho biết mức độ nhanh hay chậm của
chuyển động.

1,0

1,0

Trường THCS Bình Sơn
Lớp: 7/..... SBD: .....
Họ & tên: ………………......
................................................
Tổng điểm

KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023- 2024
Môn: KHTN - Lớp 7
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể giao đề)
Ngày thi:....................................
( Đề này gồm 3 trang có 19 câu)
Điểm Hóa

Điểm Lý

Điểm Sinh

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau.
Câu 1: (NB)_Lý Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:
(1) Hình thành giả thuyết;
(2) Rút ra kết luận;
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.
(4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
(5) Thực hiện kế hoạch.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: (NB)_Hóa Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng
A. Số electron trong vỏ nguyên tử

B. Số proton trong hạt nhân

C. Số neutron trong hạt nhân

D. Số proton trong vỏ nguyên tử

Câu 3: (NB)_Lý Trong các đơn vị dưới đây, đâu không phải là đơn vị tốc độ?
A. km/h
B. m/min
C. km.s
D.m/s
Câu 4: (NB)_Sinh Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình quang hợp?
B. Cường độ ánh sáng.
D. Hàm lượng khí Carbon dioxide

B. Nhiệt độ môi trường.
D. Hàm lượng khí nitrogen.

Câu 5: (TH)_Lý Một bạn học sinh sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của hộp bút,
bạn đã sử dụng kĩ năng nào trong học tập môn Khoa học tự nhiên?
A. Kĩ năng đo

B. Kĩ năng phân loại

B. Kĩ năng thuyết trình

D. Kĩ năng thuyết trình

Câu 6: (TH)_Hóa Theo mô hình Rutherford – Bohr, số electron tối đa trên lớp thứ hai là
A. 2

B. 4

C. 6

D. 8

Câu 7: (TH)_Lý Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là
tốc độ chuyển động. Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động?
A. v=s×t.
B. v=s/t.
C. s=vt.
D. t=vs.
Câu 8: (TH)_Sinh Chọn phương án đúng hoàn thành phương trình quang hợp:
Carbon dioxide + nước

Ánh sáng

……?........ + Oxygen

Chất diệp lục
A. Nitrogen.
B. Saccarose.
C. Glucose.
D. Cellulose.
Câu 9: (VD)_ Lý Một đoàn tàu hỏa đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km trong 45 phút.
Tốc độ của đoàn tàu là
A. 60 km/h.

B. 40 km/h.

C. 50 km/h.

D. 55 km/h.

Câu 10: (VD)_ Lý Một ca nô chuyển động trên sông với tốc độ không đổi 30 km/h. Tính
thời gian để ca nô đi được quãng đường 15 km?
A. 10 phút

B. 20 phút

C. 30 phút

D. 40 phút

Câu 11: (VD)_Lý Hình bên dưới biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một xe buýt
xuất phát từ trạm A, chạy theo tuyến cố định đến trạm B, cách A 80 km. Quãng đường đi
được của xe buýt sau 1 h kể từ lúc xuất phát là

A. 20 km

B. 40 km

C. 60 km

D. 80 km

Câu 12: (VD)_ Lý Sử dụng thông tin câu 11, ta tính được tốc độ của xe buýt là
A. 10 km/h

B. 20 km/h

C. 30 km/h

D. 40 km/h

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm)_Lý: Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần học tập và rèn
luyện các kĩ năng nào?
Câu 14 (1,0 điểm)_Lý: Nêu ý nghĩa của tốc độ?
Câu 15 (1,0 điểm)_Sinh: Nêu vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể
sinh vật.

Câu 16 (1,0 điểm)_Hóa: Em hãy trình bày nội dung mô hình nguyên tử của Rutherford –
Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử)?
Câu 17 (1,0 điểm)_Sinh: Trình bày đặc điểm cấu tạo, hình thái của lá cây phù hợp với chức
năng quang hợp.
Câu 18 (1,0 điểm)_Lý:
a) Em hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học để diễn đạt các ý sau: hai nguyên tử aluminium,
bảy nguyên tử chlorine.
b) Cách viết sau dùng để chỉ ý gì: 2 Ca; 4 S.
Câu 19 (1,0 điểm)_Lý: Một xe tải chạy trên đoạn đường đầu dài 45 km trong 45 phút, sau
đó xe tiếp tục chạy thêm 18 km trong 20 phút. Tính tốc độ của xe tải trên mỗi đoạn đường.

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN KHTN 7
I. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/án

D

B

C

D

A

D

B

C

B

C

B

D

II. TỰ LUẬN: 7 điểm (mỗi câu đúng được 1,0 điểm)
Câu

Đáp án

Điểm

Câu 13

Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện
và rèn luyện một số kĩ năng: quan sát, phân loại, liên kết, đo,
dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.

1,0

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm
của chuyển động.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đóng vai trò
quan trọng đối với sinh vật như cung cấp nguyên liệu cấu tạo
nên tế bào và cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động
sống. Nhờ đó, sinh vật có thể duy trì sự sống, sinh trưởng,
phát triển và sinh sản.

Mô hình Rutherford – Bohr: Trong nguyên tử, các
electron ở vỏ được xếp thành từng lớp và chuyển động
xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo tương tự như
các hành tinh quay quanh Mặt Trời.

1,0

1,0

1,0

- Đặc điểm cấu tạo, hình thái của lá cây phù hợp với chức
năng quang hợp là:
+ Phiến lá dẹt, rộng→ giúp thu nhận ánh sáng.

Câu 17

+ Mạng lưới gân lá dày đặc→ làm nhiệm vụ dẫn nước
cho quá trình quang hợp và dẫn các sản phẩm quang hợp
đến các cơ quan khác.
+ Các tế bào thịt lá chứa lục lạp→ lục lạp chứa chất diệp
lục có khả năng hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh
sáng (chủ yếu tập trung ở biểu bì mặt trên).
+ Khí khổng→ giúp cho khí carbon dioxide, oxygen, hơi
nước đi vào và đi ra khỏi lá một cách dễ dàng (chủ yếu
tập trung ở biểu bì mặt dưới).

1,0

Câu 18

a) 2 Al ; 7 Cl
b) Hai nguyên tử calcium, bốn nguyên tử sulfur
Đổi 45 phút =3/4 h ; 20 phút =1/3 h
Tốc độ của xe tải:

Câu 19

- Trên đoạn đường đầu dài 45 km:

1,0

0,5

v1=s1/t1=45km: 3/4h=60km/h.
- Trên đoạn đường tiếp theo dài 18 km:
v2=s2/t2=18km: 1/3h=54km/h.

0,5
 
Gửi ý kiến