KIEM TRA 1 TIET 2016 - 2017

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thành Đôn
Ngày gửi: 14h:56' 29-12-2016
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thành Đôn
Ngày gửi: 14h:56' 29-12-2016
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
LỚP: 9… MÔN ĐỊA LÍ – KHỐI 9
HỌ VÀ TÊN: ………………………….......... TUẦN 10 – TIẾT 19
ĐỀ 1:
TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (1 điểm)
Câu 1: Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị cả nước.
A. Khoảng 4 %. B. Khoảng 6 %. C. Khoảng 22,3 % D. Khoảng 77,7 %.
Câu 2: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.
A. Đất, khí hậu, nước, sinh vật. C. Chính sách, thị trường.
B. Cơ sở vật chất - kĩ thuật. D. Tự nhiên và kinh tế - xã hội.
Câu 3: Rừng phòng hộ có vai trò gì ?
A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp . C. Phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường.
B. Bảo vệ sinh thái, giống loài quý hiếm. D. Phát triển mô hình nông lâm kết hợp.
Câu 4: Loại hình giao thông vận tải nào có tỉ trọng tăng nhanh nhất ?
A. Đường bộ. B. Đường biển. C. Đường sắt. D. Đường hàng không.
II. Điền từ, cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành sơ đồ sau: (1 điểm)
III. Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp: (1 điểm).
Cột A
Cột B
Trả lời
1. Cây lương thực (lúa).
2. Cây công nghiệp.
3. Chăn nuôi đàn trâu, bò.
4. Chế biến lương thực, thực phẩm.
a. Phân bố rộng khắp cả nước.
b. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
d. Ninh Thuận và Bình Thuận.
e. Đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng sông Hồng.
1 –
2 –
3 –
4 –
TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Tại sao ở miềm núi dân cư thưa thớt (mật độ dân số thấp)? (1 điểm)
Câu 2: Cho biết tình hình phân bố dân cư nước ta. (2 điểm)
Câu 3: Trình bày các nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.
(2 điểm)
Câu 4: Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP của nước ta thời kì 1991 – 2002 (%) (2 điểm)
1991
2002
Tổng số
Nông, lâm ngư nghiệp
Công nghiệp – xây dựng
Dịch vụ
100,0
40,5
23,8
35,7
100,0
23,0
38,5
38,5
Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu GDP của thời kì 1991 – 2002. Biểu đồ năm 1991 có bán kính 20 mm; biểu đồ năm 2002 có bán kính 24 mm.
TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
LỚP: 9… MÔN ĐỊA LÍ – KHỐI 9
HỌ VÀ TÊN: ………………………….......... TUẦN 10 – TIẾT 19
ĐỀ 2:
TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (1 điểm)
Câu 1: Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực nông thôn cả nước.
A. Khoảng 4 %. B. Khoảng 6 %. C. Khoảng 22,3% D. Khoảng 77,7 %.
Câu 2: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.
A. Tự nhiên và kinh tế - xã hội. C. Nguyên liệu, nhiên liệu.
B. Cơ sở vật chất - kĩ thuật. D. Dân cư và lao động, thị trường.
Câu 3: Rừng đặc dụng có vai trò gì ?
A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp . C. Phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường.
B. Bảo vệ sinh thái, giống loài quý hiếm. D. Phát triển mô hình nông lâm kết hợp.
Câu 4: Loại hình giao thông vận tải nào vận chuyển nhiều hàng hóa và hành khách nhất ?
A. Đường bộ. C. Đường biển. B. Đường sắt. D. Đường hàng không.
II. Điền từ, cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành sơ đồ
LỚP: 9… MÔN ĐỊA LÍ – KHỐI 9
HỌ VÀ TÊN: ………………………….......... TUẦN 10 – TIẾT 19
ĐỀ 1:
TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (1 điểm)
Câu 1: Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị cả nước.
A. Khoảng 4 %. B. Khoảng 6 %. C. Khoảng 22,3 % D. Khoảng 77,7 %.
Câu 2: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.
A. Đất, khí hậu, nước, sinh vật. C. Chính sách, thị trường.
B. Cơ sở vật chất - kĩ thuật. D. Tự nhiên và kinh tế - xã hội.
Câu 3: Rừng phòng hộ có vai trò gì ?
A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp . C. Phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường.
B. Bảo vệ sinh thái, giống loài quý hiếm. D. Phát triển mô hình nông lâm kết hợp.
Câu 4: Loại hình giao thông vận tải nào có tỉ trọng tăng nhanh nhất ?
A. Đường bộ. B. Đường biển. C. Đường sắt. D. Đường hàng không.
II. Điền từ, cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành sơ đồ sau: (1 điểm)
III. Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp: (1 điểm).
Cột A
Cột B
Trả lời
1. Cây lương thực (lúa).
2. Cây công nghiệp.
3. Chăn nuôi đàn trâu, bò.
4. Chế biến lương thực, thực phẩm.
a. Phân bố rộng khắp cả nước.
b. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
d. Ninh Thuận và Bình Thuận.
e. Đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng sông Hồng.
1 –
2 –
3 –
4 –
TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Tại sao ở miềm núi dân cư thưa thớt (mật độ dân số thấp)? (1 điểm)
Câu 2: Cho biết tình hình phân bố dân cư nước ta. (2 điểm)
Câu 3: Trình bày các nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.
(2 điểm)
Câu 4: Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP của nước ta thời kì 1991 – 2002 (%) (2 điểm)
1991
2002
Tổng số
Nông, lâm ngư nghiệp
Công nghiệp – xây dựng
Dịch vụ
100,0
40,5
23,8
35,7
100,0
23,0
38,5
38,5
Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu GDP của thời kì 1991 – 2002. Biểu đồ năm 1991 có bán kính 20 mm; biểu đồ năm 2002 có bán kính 24 mm.
TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
LỚP: 9… MÔN ĐỊA LÍ – KHỐI 9
HỌ VÀ TÊN: ………………………….......... TUẦN 10 – TIẾT 19
ĐỀ 2:
TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (1 điểm)
Câu 1: Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực nông thôn cả nước.
A. Khoảng 4 %. B. Khoảng 6 %. C. Khoảng 22,3% D. Khoảng 77,7 %.
Câu 2: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.
A. Tự nhiên và kinh tế - xã hội. C. Nguyên liệu, nhiên liệu.
B. Cơ sở vật chất - kĩ thuật. D. Dân cư và lao động, thị trường.
Câu 3: Rừng đặc dụng có vai trò gì ?
A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp . C. Phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường.
B. Bảo vệ sinh thái, giống loài quý hiếm. D. Phát triển mô hình nông lâm kết hợp.
Câu 4: Loại hình giao thông vận tải nào vận chuyển nhiều hàng hóa và hành khách nhất ?
A. Đường bộ. C. Đường biển. B. Đường sắt. D. Đường hàng không.
II. Điền từ, cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành sơ đồ
 








Các ý kiến mới nhất