Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Khám phá Bản thân (2 tuổi). Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lý thu
Ngày gửi: 15h:17' 23-10-2023
Dung lượng: 113.3 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 1
Tiết 1:

Thứ hai ngày 4 Tháng 9 năm 2023
Chính tả: Nghe-viết
VIỆT NAM THÂN YÊU

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Nghe - viết đúng bài chính tả VN thân yêu, bài viết không mắc quá 5 lỗi
trong bài, trình bày đúng hình thức thơ lục bát.
- Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của BT 2, thực hiện đúng BT 3.
- Vận dụng việc rèn kĩ năng nghe, viết và ý thức giữ gìn vở sạch, viết chữ
đẹp trong cuộc sống hàng ngày.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực ngôn ngữ.
- Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, chăm
chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Máy chiếu, các Slide. Sách giáo khoa, vở viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của thầy
1. Khởi động, kết nối
- Cho HS hát
- GV nêu 1 số điểm cần lưu ý về y/c
của giờ Chính tả lớp
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết bài
chính tả
- GV đọc toàn bài
- Nêu nội dung của bài.
- Bài viết này thuộc thể loại thơ gì ?
Nêu cách trình bày
- Em hãy tìm những từ dễ viết sai ?
- Luyện viết từ khó.
Hoạt động 2. Viết bài chính tả
- GV đọc mẫu lần 1.
- GV đọc lần 2 (đọc chậm)
- GV đọc lần 3.
Hoạt động 3. Chấm và nhận xét bài
- GV chấm 7-10 bài.
- Nhận xét bài viết của HS.
3.Thực hành
Bài 2a: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc bài 2
- GV hướng dẫn 3 câu đầu
- Tổ chức hoạt động cặp đôi
- Gọi đại diện các nhóm chữa bài

Hoạt động của trò
- HS hát
- HS nghe và thực hiện
- HS mở vở

- HS theo dõi.
- HS nêu
- Thơ lục bát
- Mênh mông, bay lả, nhuộm bùn
- HS viết bảng con (giấy nháp)
- HS theo dõi.
- HS viết theo lời đọc của GV.
- HS soát lỗi chính tả.
- Thu bài chấm
- HS nghe
- HS đọc nội dung yêu cầu của BT
- HS nghe
- HS thảo luận nhóm đôi
- Các nhóm báo cáo kết quả

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
Bài 3a : HĐ cá nhân
- 1HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài
- Chữa bài, cả lớp theo dõi, nhận xét.
- GV chốt lời giải đúng
- Yêu cầu HS nêu lại quy tắc viết
k/c, g/gh, ng/ngh
4. Vận dụng, trải nghiệm
- Dặn HS ghi nhớ cách viết với c/k,
g/gh, ng/ngh.
- Về nhà tìm các tiếng được ghi bởi
c/k, g/gh, ng/ngh.

- ngày, ghi, ngát, ngữ, nghỉ
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân.
- Cả lớp theo dõi
- HS nghe
- HS nêu
- HS nghe và thực hiện
- HS nghe và thực hiện

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tiết 2:

Toán
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Học sinh đọc và viết được phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự
nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- Học sinh vận dụng kiến thức làm được các bài tập trong sách giáo khoa và
các dạng toán liên quan.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học , năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy
và lập luận toán học.
- Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất: Yêu nước, chăm chỉ, trung
thực, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

+ Máy chiếu, các Slide.
+ Các tấm bìa cắt và vẽ các hình như SGK- T3 Sách giáo khoa, vở viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Khởi động, kết nối
- HS hát
- HS chuẩn bị đồ dùng học tập
- Cho HS hát
- HS nghe, ghi vở
- KT đồ dùng học toán.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
2. Khám phá, phân tích
a) Ôn tập khái niệm ban đầu về
phân số.
- GV dán tấm bìa lên bảng.

- Yêu cầu HS quan sát
- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số, tự
viết phân số.
2
- GVKL: Ta có phân số 3 đọc là
“hai phần ba”.
2
- Yêu cầu HS chỉ vào các phân số 3
5 3 40
; 10 ; 4 ; 100 và nêu cách đọc.
- Tương tự các tấm bìa còn lại.
- GV theo dõi, uốn nắn.
b) Ôn tập cách viết thương hai số tự
nhiên, mỗi số tự nhiên dưới dạng
phân số.
- Yêu cầu HS thảo luận tìm ra cách
viết thương của phép chia, viết STN
dưới dạng phân số.
- GV HD HS viết.
- GV nhận xét.
3. Luyện tập, thực hành
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- GV nhận xét chữa bài
- Yêu cầu HS làm miệng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi nhận xét.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS quan sát và nhận xét.
- HS thực hiện.

- 1 HS nhắc lại.
2 5 3 40
- HS chỉ vào các phân số 3 ; 10 ; 4 ; 100

và nêu cách đọc.

- HS thảo luận
- HS viết lần lượt và đọc thương.
1
1
1 : 3 = 3 (1 chia 3 thương là 3 )
a. Đọc các phân số:
- HS làm bài theo cặp
5 25 91 60 55
7 ; 100 ; 38 ; 17 ; 1000
b. Nêu tử số và mẫu số
- 1 HS làm miệng
- Viết thương dưới dạng phân số:
- HS làm bài cá nhân vào vở, báo cáo
GV
75
3
3:5= 5;
75 : 100 = 100

- Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số
có mẫu là 1.
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm vào vở, 3 em làm trên bảng.
- GV nhận xét chữa bài
32 105 1000
3. Vận dụng, trải nghiệm
- Yêu cầu học sinh vận dụng kiến 1 ; 1 ; 1

thức đã học vào thực tế.
- HS vận dụng kiến thức để chia 1
hình chữ nhật nào đó thành nhiều
phần bằng nhau một cách nhanh
nhất.

- Tìm thương(dưới dạng phân số) của
các phép chia:
6 : 8 ; 12 : 15; 4 : 12; 20 : 25
- HS thực hiện

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tiết 3

HĐNGLL
TRUYỀN THỐNG NHÀ TRƯỜNG

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- HS được tìm hiểu những truyền thống tốt đẹp của nhà trường.
- Biết giữ gìn và phát huy truyền thống của nhà trường.
II. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM:

- Thời gian: 35-40 phút
- Địa điểm: tại phòng học
III. CHUẨN BỊ:

- Tư liệu và các hình ảnh về nhà trường.

IV. NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG:

- Tìm hiểu về những truyền thống tốt đẹp của nhà trường.
- Tìm hiểu CBGV trong nhà trường.
- Nhiệm vụ của người HS với những truyền thống tốt đẹp đó.
V. TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG

Hoạt động của GV
1. Tìm hiểu về những truyền thống tốt
đẹp của nhà trường.
- GV cho HS xem một số tranh ảnh
về nhà trường.
- Tìm hiểu hiệu trưởng, cán bộ giáo
viên qua các năm từ khi thành lập trường
đến nay.
- Thành tích đạt được trong các
năm....
- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm,
y/c các nhóm thảo luận và trình bày.
- GV nhận xét, bổ xung.
2. Tìm hiểu CBGV trong nhà trường.
(Tương tự như 1)
3. Nhiệm vụ của HS…
- GV y/c HS nêu lên những việc cần
làm để phát huy truyền thống của nhà trường.

Hoạt động của HS
- Quan sát tranh ảnh.
- Tìm hiểu.
- Nhận nhiệm vụ.
- Đại diện phát biểu ý kiến.
- Lắng nghe.

- Chăm ngoan, học giỏi, nói lời hay
làm nhiều việc tốt...

- GV nhận xét bổ sung.

VI. KẾT THÚC HOẠT ĐỘNG:

- GV nhận xét tiết học.
- Giao nhiệm vụ về nhà cho HS.

VII. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….…
Tiết 1

Thứ ba ngày 5 Tháng 9 năm 2023
Ôn Toán
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Mức 2: Học sinh đọc và viết được phân số, biết biểu diễn một phép chia số
tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
Mức 3: Học sinh vận dụng kiến thức làm được các bài tập trong sách giáo
khoa và các dạng toán liên quan.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học , năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy
và lập luận toán học.
- Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất: Yêu nước, chăm chỉ, trung
thực, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Các tấm bìa cắt, VBT, vở viết

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Mức 2
1. Luyện tập, thực hành
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- GV nhận xét chữa bài
- Yêu cầu HS làm miệng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi nhận xét.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Mức 3

a. Đọc các phân số:
- HS làm bài theo cặp
5
7

25 91 60 55
100 ; 38 ; 17 ; 1000

;
b. Nêu tử số và mẫu số
- 1 HS làm miệng
- Viết thương dưới dạng phân số:
- HS làm bài cá nhân vào vở, báo cáo
GV
3
5

75
100

3:5= ;
75 : 100 =
- Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số

- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài

có mẫu là 1.
- HS làm vào vở, 3 em làm trên bảng.
32
1

;

105
1

1000
; 1

IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập
- Chuẩn bị bài sau

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Tiết 3
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Luyện từ và câu
TỪ ĐỒNG NGHĨA

Mức 2
- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống
nhau, hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn (ND ghi nhớ).
- Học sinh tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2 trong số 3 từ),
đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3).
Mức 3
- Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ
đồng nghĩa, đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa theo mẫu BT3. Và vận dụng
kiến thức về từ đồng nghĩa trong cuộc sống hằng ngày.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học,
năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Năng lực văn
học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
- Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, chăm
chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ, VBT, vở viết.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Mức 2

1. Thực hành
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chốt lời giải đúng:

Mức 3

- HS đọc yêu cầu và các từ in đậm
- HS làm cá nhân, chia sẻ
nước nhà- non sông
hoàn cầu- năm châu
- Yêu cầu HS (M3,4) tìm thêm từ đồng - HS tìm
nghĩa với những cặp từ trên.
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV phát bảng nhóm cho 4 h/s làm bài - HS làm bài, chia sẻ
+ Đẹp: đẹp đẽ, tươi đẹp, xinh xắn….
- GV nhận xét chữa bài

+To lớn: to, lớn, to đùng, vĩ đại...
+ Học tập: học hành, học…

Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu mỗi HS đặt 1 câu theo - HS nghe
mẫu.
- GV nhận xét
- HS làm vở, báo cáo
+ Phong cảnh nơi đây thật mĩ lệ.
+ Cuộc sống mỗi ngày một tươi đẹp
- Yêu cầu thêm cho học sinh đặt câu - HS thực hiện
được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm
được BT3
IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập
- Chuẩn bị bài sau
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Tiết 1

Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2022
ÔN TOÁN
LUYỆN TẬP

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Mức 2: Củng cố cho học sinh các kiến thức đã học về phân số
Mức 3: Học sinh vận dụng kiến thức làm được các bài tập trong sách giáo
khoa và các dạng toán liên quan.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học , năng
lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy
và lập luận toán học.
- Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất: Yêu nước, chăm chỉ, trung
thực, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Các tấm bìa cắt, VBT, vở viết

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Mức 2
Mức 3
1. Luyện tập, thực hành
Bài 1: Viết thương dưới dạng phân
số
a. Đọc các phân số:
8 : 17; 7:3; 11 : 23; 9;3
- HS làm bài theo cặp
5 25 91 60 55
Bài 2:
7 ; 100 ; 38 ; 17 ; 1000
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
b. Nêu tử số và mẫu số
- Yêu cầu HS làm bài

- GV theo dõi nhận xét.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài

- 1 HS làm miệng
- Viết thương dưới dạng phân số:
- HS làm bài cá nhân vào vở, báo cáo
GV
75
100

3
5

3:5= ;
75 : 100 =
- Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số
có mẫu là 1.
- HS làm vào vở, 3 em làm trên bảng.
32
1

;

105
1

1000
; 1

IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập
- Chuẩn bị bài sau
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Tiết 2

ÔN TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Mức 2
- Củng cố kiến thức cho học sinh về đọc thành tiếng và đọc thầm.
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc hiểu cho học sinh.
- Yêu thích môn học.
Mức 3
- Củng cố kiến thức cho học sinh về đọc thành tiếng và đọc thầm.
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc hiểu cho học sinh.
- Yêu thích môn học.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học,
năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Năng lực văn
học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất: Giáo dục học sinh lòng yêu
thích vẻ đẹp đất nước và say mê sáng tạo.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động
- Ổn định tổ chức

Hoạt động của học sinh
- Hát

- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
- Phát phiếu bài tập.
2. Các hoạt động chính:
a. Hoạt động 1: Luyện đọc thành tiếng
* Cách tiến hành:
- GV ghi bảng phụ có viết sẵn đoạn cần luyện
đọc:
a) “Sau 80 năm giời nô lệ làm cho nước nhà bị
yếu hèn, ngày nay chúng ta cần phải xây dựng
lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại cho chúng ta, làm
sao cho chúng ta theo kịp các nước khác trên
hoàn cầu. Trong công cuộc kiến thiết đó, nước
nhà trông mong chờ đợi ở các em rất nhiều.
Non sông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay
không, dân tộc Việt Nam có bước tới đài vinh
quang để sánh vai với các cường quốc năm
châu được hay không, chính là nhờ một phần
lớn ở công học tập của các em.”
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách đọc diễn cảm
đoạn viết trên bảng.
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng gạch dưới
(gạch chéo) những từ ngữ để nhấn (ngắt) giọng.
- Tổ chức cho học sinh luyện đọc theo nhóm đôi
rồi thi đua đọc trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Hoạt động nối tiếp
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn đọc.
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài.

- Lắng nghe.
- Nhận phiếu.

- Quan sát, đọc thầm đoạn viết.
Nêu lại cách đọc diễn cảm.

- 2 em xung phong lên bảng, mỗi
em 1 đoạn, lớp nhận xét.
- Học sinh luyện đọc nhóm đôi
(cùng trình độ). Đại diện lên đọc
thi đua trước lớp.
- Lớp nhận xét.

- Học sinh phát biểu

V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Tiết 3:

Toán
ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức
Mức 2
- Nắm được cách so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
- Biết so sánh phân số với đơn vị; so sánh hai phân số cùng tử số.
Mức 3

- Học sinh vận dụng kiến thức làm được các bài tập trong sách giáo khoa và
các dạng toán liên quan.
2. Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học ,
năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư
duy và lập luận toán học.
3. Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất: Yêu nước, chăm chỉ,
trung thực, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Giáo viên: Bảng tổng hợp các cách so sánh phân số
2. Học sinh: VBT, vở viết...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Mức 2

1. Thực hành
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
* Chốt lại: Đặc điểm của các phân số:
>1;<1;=1
- Rút ra nx về cách so sánh PS với 1

Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
- Rút ra cách so sánh PS cùng tử số
* Chốt lại:
- PP so sánh PS cùng tử số
- Phân biệt với so sánh cùng mẫu số
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét chữa bài
- Củng cố: Các cách so sánh PS

IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập

Mức 3
- Điền dấu thích hợp:
- HS làm bài, báo cáo kết quả
- HS nghe

+ Tử số bé hơn mẫu số thì PS bé hơn 1.
+ Tử số bằng MS thì PS bằng 1.
+ Tử số lớn hơn MS thì PS lớn hơn 1.
- So sánh phân số:
- HS làm bảng con
+ Trong 2 PS có cùng TS, PS nào có
MS bé hơn thì PS đó lớn hơn

- Phân số nào lớn hơn?
- HS làm vở
+ QĐM
+ QĐTS
+ So sánh với 1

- Chuẩn bị bài sau
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tiết 2

Thứ năm ngày 7 tháng 9 năm 2023
Ôn tập làm văn
CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Mức 2
- Nắm được cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết bài( nội
dung ghi nhớ).
- Chỉ rõ được cấu tạo ba phần của bài Nắng trưa ( mục III)
- Giáo dục HS lòng yêu quê hương đất nước.
- Nắm được cấu tạo bài văn tả cảnh gồm 3 phần (mở bài , thân bài , kết bài)
Mức 3
- Biết phân tích cấu tạo bài văn tả cảnh cụ thể, đồng thời biết cách quan sát
các cảnh vật xung quanh.
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Năng lực tự chủ và tự học,
năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Năng lực văn
học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất: Giáo dục học sinh lòng yêu
thích vẻ đẹp đất nước và say mê sáng tạo.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Giáo viên: Bảng phụ
2. Học sinh: VBT, vở viết

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Mức 2

Mức 3

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm với yêu
cầu:
+ Xác định từng phần của bài văn &
tìm ND chính của từng phần.
+ Xác định trình tự miêu tả của bài
văn.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.

-Thảo luận nhóm đôi, báo cáo kết quả,

1. Thực hành
- Gọi 1 HS đọc đề bài, xác định yêu - HS đọc yêu cầu bài tập
cầu, đọc thầm bài văn
- Cả lớp đọc thầm bài Nắng trưa

- Gồm 3 phần: MB, TB, KB
+ MB: Nêu nhận xét chung về nắng
trưa
+ TB: Có 4 đoạn:
Đoạn 1: Hơi đất trong nắng trưa dữ dội
Đoạn 2: Tiếng võng đưa và câu hát ru
em trong nắng trưa.
Đoạn 3: Cây cối và con vật trong nắng
trưa.
Đoạn 4: Hình ảnh người mẹ trong nắng

- Em cảm nhận vẻ đẹp thiên nhiên nơi
đây như thế nào?

trưa.
+KB: Cảm nghĩ về người mẹ
- HS nêu

IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập
- Chuẩn bị bài sau
V. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Tiết 3:
I. MỤC TIÊU

SINH HOẠT
NHẬN XÉT HOẠT ĐỘNG TUẦN 1

- Nắm được ưu - khuyết điểm trong tuần 1
- Phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm.
- Biết được phương hướng tuần 2
- GD HS có tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau.
- Thu gom giấy vụn, sách báo làm kế hoạch nhỏ
II. CHUẨN BỊ

- GV: Nắm được ưu – khuyết điểm của HS trong tuần
- HS: - Lớp trưởng và các tổ trưởng chuẩn bị ND báo cáo.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH

1. Khởi động
- Lớp tham gia trò chơi: ........
2. Lớp báo cáo hoạt động trong tuần:
- 4 Trưởng ban lên nhận xét các thành viên trong tổ và xếp loai từng thành viên.
- Tổ viên các tổ đóng góp ý kiến.
- Lớp trưởng nhận xét chung các ban.
- GV nhận xét chung:
+ Nề nếp:

........................................................................................................................................................................

+ Học tập:

........................................................................................................................................................................

3. Phương hướng tuần sau:
- Tiếp tục thi đua: Học tập tốt, thực hiện tốt nề nếp, vâng lời thầy cô, nói lời
hay làm việc tốt.
.....................................................................................................................................................................................

4. Lớp văn nghệ - múa hát tập thể.
 
Gửi ý kiến