Kế hoạch tổ chuyên môn (30 tuần)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Anh
Ngày gửi: 22h:20' 13-11-2021
Dung lượng: 70.4 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Anh
Ngày gửi: 22h:20' 13-11-2021
Dung lượng: 70.4 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG: THCS TÂN PHÚ
TỔ: TOÁN – VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌCMÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: TOÁN , KHỐI LỚP 8
(Năm học 2021 - 2022.)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: .05 ; Số học sinh: 173
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:12/03; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học:12 ; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 0; Khá:.12. ; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
2
3
…
…
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng học
14
Sử dụng để giảng dạy
2
Phòng làm việc
7
Sử dụng để làm hành chánh
3
Phòng đội
1
Sử dụng cho công tác đội
4
Phòng y tế
1
Sử dụng để phục vụ y tế
5
Phòng thư viện
1
Sử dụng lưu trử sách vở của trường
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trìnhToán 8
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN – Lớp 8 (ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC )
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC ( 20 tiết)
1
§1+2. Nhân đa thức
Luyện tập
2
Về kĩ năng:
Vận dụng được quy tắc các phép nhân:
A(B + C) = AB + AC
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD,
trong đó: A, B, C, D là các số hoặc các biểu thức đại số.
2
§3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Luyện tập
2
Về kĩ năng:
Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:
(A ( B)2 = A2( 2AB + B2,
A2( B2 = (A + B) (A ( B),
trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số.
3
§4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
§5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
Luyện tập
3
Về kĩ năng:
Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:
(A ( B)2 = A2( 2AB + B2,
A2( B2 = (A + B) (A ( B),
(A ( B)3 = A3( 3A2B + 3AB2( B3,
A3 + B3 = (A + B) (A2( AB + B2),
A3( B3 = (A ( B) (A2 + AB + B2),
trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số.
4
B6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.
B7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
B8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử.
3
Về kĩ năng:
Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử theo trình tự:
+ Phương pháp đặt nhân tử chung.
+ Phương pháp dùng hằng đẳng thức.
+ Phương pháp nhóm hạng tử.
5
Ôn tập giữa học kì I
2
Củng cố các kiến thức đã học về phép nhân đa thức, bảy hàng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử.
6
Kiểm tra giữa học kì I
1
Kiến thức đã học trong giữa học kì I môn đại số
7
Luyện tập
B9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.
2
TỔ: TOÁN – VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌCMÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: TOÁN , KHỐI LỚP 8
(Năm học 2021 - 2022.)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: .05 ; Số học sinh: 173
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:12/03; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học:12 ; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 0; Khá:.12. ; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
2
3
…
…
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng học
14
Sử dụng để giảng dạy
2
Phòng làm việc
7
Sử dụng để làm hành chánh
3
Phòng đội
1
Sử dụng cho công tác đội
4
Phòng y tế
1
Sử dụng để phục vụ y tế
5
Phòng thư viện
1
Sử dụng lưu trử sách vở của trường
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trìnhToán 8
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN – Lớp 8 (ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC )
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC ( 20 tiết)
1
§1+2. Nhân đa thức
Luyện tập
2
Về kĩ năng:
Vận dụng được quy tắc các phép nhân:
A(B + C) = AB + AC
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD,
trong đó: A, B, C, D là các số hoặc các biểu thức đại số.
2
§3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Luyện tập
2
Về kĩ năng:
Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:
(A ( B)2 = A2( 2AB + B2,
A2( B2 = (A + B) (A ( B),
trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số.
3
§4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
§5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
Luyện tập
3
Về kĩ năng:
Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức:
(A ( B)2 = A2( 2AB + B2,
A2( B2 = (A + B) (A ( B),
(A ( B)3 = A3( 3A2B + 3AB2( B3,
A3 + B3 = (A + B) (A2( AB + B2),
A3( B3 = (A ( B) (A2 + AB + B2),
trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số.
4
B6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.
B7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
B8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử.
3
Về kĩ năng:
Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử theo trình tự:
+ Phương pháp đặt nhân tử chung.
+ Phương pháp dùng hằng đẳng thức.
+ Phương pháp nhóm hạng tử.
5
Ôn tập giữa học kì I
2
Củng cố các kiến thức đã học về phép nhân đa thức, bảy hàng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử.
6
Kiểm tra giữa học kì I
1
Kiến thức đã học trong giữa học kì I môn đại số
7
Luyện tập
B9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.
2
 









Các ý kiến mới nhất