KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TOÁN 6- Hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Thái
Ngày gửi: 19h:59' 26-09-2022
Dung lượng: 109.9 KB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Thái
Ngày gửi: 19h:59' 26-09-2022
Dung lượng: 109.9 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TƯ NGHĨA Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
TRƯỜNG THCS NGHĨA LÂM Độc lập-Tự do- Hạnh phúc
TỔ: TOÁN-LÝ-TIN-ANH
HỌ TÊN GIÁO VIÊN: HỒ VĂN THÁI
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
( Kèm theo cv số 5512/ BGD ĐT- GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GD ĐT)
MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, LỚP 6
(Năm Học: 2022-2023)
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC (Phân phối chương trình)
Học kỳ I
ĐẠI SỐ
Tuần
Tiết
Nội dung bài giảng
Hoạt động thực hiện
1
1
§1. Tập hợp
2
§2. Cách ghi các số tự nhiên
3
§3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
2
4
§4. Phép cộng và phép trừ các số tự nhiên
5
§5. Phép nhân và phép chia các số tự nhiên
6
3
7
Luyện tập chung
8
§6. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
9
4
10
§7. Thứ tự thực hiện các phép tính
11
Luyện tập chung
12
Bài tập cuối chương I
5
13
§8. Quan hệ chia hết và tính chia hết
14
15
§9. Dấu hiệu chia hết
6
16
17
§10. Số nguyên tố
18
7
19
Luyện tập chung
20
§11. Ước chung. Ước chung lớn nhất
21
8
22
§12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
23
24
Luyện tập chung
9
25
Bài tập cuối chương II
26
ÔN TẬP GIỮA KÌ I
27
§13. Tập hợp các số nguyên
10
28
29
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
(kết hợp với hình học)
11
30
§14. Phép cộng và phép trừ các số nguyên
31
12
32
33
§15. Quy tắc dấu ngoặc
13
34
Luyện tập chung
35
14
36
§16. Phép nhân số nguyên
37
15
38
§17. Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên
39
Luyện tập chung
16
40
Bài tập cuối chương III
41
Sử dụng máy tính cầm tay
42
ÔN TẬP HỌC KÌ I
17
43
44
45
18
46
KIỂM TRA HỌC KÌ I
(kết hợp với hình học)
47
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
(kết hợp với hình học)
19
Hoạt động ngoại khoá
PHẦN HÌNH HỌC
Tuần
Tiết
Nội dung bài giảng
Hoạt động thực hiện
1
1
§18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục
giác đều
Thực hiện khi học trực tiếp và có thiết bị hoặc HS tự làm tại nhà
2
2
3
3
§19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân
4
4
5
5
§20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học.
6
6
7
7
Luyện tập chung
8
8
Bài tập cuối chương IV
9
9
§21. Hình có trục đối xứng
10
10
11
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
(kết hợp với số học)
11
12
§22. Hình có tâm đối xứng
13
12
14
Luyện tập chung
15
13
16
Bài tập ôn tập cuối chương V
17
14
18
Tấm thiệp và phòng học của em
19
15
20
Vẽ hình đơn giản với phần mền GeoGebra
Thực hiện trực tiếp khi học trực tiếp và nhà trường có máy tính cùng phần mềm
21
16
22
ÔN TẬP HỌC KÌ I
17
23
18
24
KIỂM TRA HỌC KÌ I
(kết hợp với số học)
25
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
(kết hợp với số học)
19
Hoạt động ngoại khoá
Học kỳ II
ĐẠI SỐ
2 TUẦN x 2 TIẾT+ 15 TUẦN x 3 TIẾT = 49 TIẾT
Tuần
Tiết
Nội dung bài giảng
Nội dung điều chỉnh
20
48
§23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau
49
50
§24. So sánh phân số. Hỗn số dương
21
51
52
Luyện tập chung
53
22
54
§25. Phép cộng và phép trừ phân số
55
56
§26. Phép nhân và phép chia phân số
23
57
58
§27. Hai bài toán về phân số
59
24
60
Luyện tập chung
61
62
Bài tập cuối chương VI
25
63
§28. Số thập phân
64
65
§29. Tính toán với số thập phân
26
66
67
68
§30. Làm tròn và ước lượng
27
69
§31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm
70
71
Luyện tập chung
28
72
73
Ôn tập giữa học kì II
74
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
(kết hợp với hình học)
29
75
Ôn tập
76
§38. Dữ liệu và thu thập dữ liệu
77
30
78
§39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh
79
80
§40. Biểu đồ cột
31
81
82
§41. Biểu đồ cột kép
83
32
84
Luyện tập chung
85
86
§42. Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm
33
87
88
§43. Xác suất thực nghiệm
89
Luyện tập chung
34
90
Bài tập cuối chương IX
Hoạt động thực hành trải nghiệm
91
Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình
92
Hoạt động thể thao nào được yêu thích trong
hè?
35
93
ÔN TẬP CUỐI NĂM
94
36
95
KIỂM TRA HỌC KÌ II
(kết hợp với hình học)
96
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
(kết hợp với hình học)
PHẦN HÌNH HỌC
II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC:
ĐẠI SỐ HỌC KỲ 1
STT
Tuần
Tiết
Chương
Tên bài / chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Thời lượng
Tổ chức thực hiện
Ghi chú
1
1
1
C.I
Bài 1. Tập hợp.
- HS được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp. Nhận biết một tập hợp thuộc hay không thuộc một tập hợp đã cho.
- Viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời. Biết sử dụng kí hiệu ,.
- Tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
01
Thực hiện trên lớp
- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
2
1
2
C.I
Bài 2. Cách ghi các số tự nhiên
- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- HS phân biệt được các tập N, N*, HS biết đọc, viết các số La Mã không quá 30.
01
PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm,trò chơi
3
1
3
C.I
Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
- HS hiểu được biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên.
01
PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
4
2
4
C.I
Bài 4. Phép cộng và phép trừ các số tự nhiên
- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng nhẩm, tính nhanh.
- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép trừ vào giải toán.
01
PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
5
2
5-6
C.I
Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên
- Hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên.
- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư.
- Biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận trong phát biểu và giải toán.
02
PP: phát hiện và giải quyết vấn đề, dạy học hợp tác
6
3
7
C.I
Luyện tập chung
- Ôn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trừ , và chia với các số tự nhiên.
- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá ba chữ số.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận trong giải toán.
01
PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học hợp tác
7
3
8-9
C.I
Bài 6. Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Hiểu định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên, phân biệt được cơ số và số mũ.
- Hiểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Vận dụng được quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số để làm một bài toán cụ thể.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận trong giải toán.
02
PP: Nêu ý kién và đặt câu hỏi;dạy học hợp tác.
8
4
10
C.I
Bài 7. Thứ tự thực hiện các phép tính.
- Biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức.
- Thành thạo trong tính toán bài toán cụ thể.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận trong tính toán.
tinh thần vượt khó,có trách nhiệm.
01
PP:PP trò chơi, dạy học hợp tác, pp phát hiện và giải quyết vấn đề.
9
11
C.I
Luyện tập chung
- Biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức.
- Rèn luyện kỹ năng thực hành giải toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
01
PP:PP trò chơi, dạy học hợp tác, pp phát hiện và giải quyết vấn đề.
10
4
12
C.I
Bài tập cuối chương I
- HS hiểu hơn về bản chất tính chất chia hết của một tổng
- HS rèn kĩ năng vận dụng các công trên vào giải BT
- HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập và BT có nội dung thực tế
- HS tự tin khi vận dụng hợp lý các kiến thức đã học một cách chính xác.
01
PP: gợi mở và giải quyết vấn đề, dạy học hợp tác nhóm. PP trò chơi
11
5
13-14
C.II
Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất chia hết
- Biết các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.
- Biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó.
- Biết sử dụng các kí hiệu chia hết và không chia hết
- Rèn luyện kỹ năng thực hành giải toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
02
PP: phát hiện và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
12
5
6
15-16
C.II
Bài 9. Dấu hiệu chia hết .
- Hiểu được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết để nhận biết một số, một tổng (hiệu) chia hết cho 2, cho 5, cho 9, cho 3
- Rèn luyện tính chính xác cho HS khi phát biểu và kỹ năng thực hành giải toán.
02
PP: Phát hiện và giải quyết vấn đề, dạy học hợp tác
13
6
17-18
C.II
Bài 10. Số nguyên tố.
-Học sinh nắm được số nguyên tố ,hợp số .,biết tìm các số nguyên tố trong bảng số nguyên tố.
-Biết phân biệt số nguyên tố với hợp số
- Chủ động và tích cực học tập,thích tìm hiểu và khám phá ý nghĩa của số nguyên tố
01
PP: Gợi mở và giải quyết vấn đề, PP dạy học gợi mở.PP trò chơi
14
7
19
C.II
Luyện tập chung
- HS hiểu hơn về bản chất tính chất của dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5, cho 9, cho 3
- HS rèn kĩ năng vận dụng các công trên vào giải BT
- HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập và BT có nội dung thực tế
- HS tự tin khi vận dụng hợp lý các kiến thức đã học một cách chính xác.
01
PP: PP luyện tập thực hành, dạy học hợp tác, trò chơi
15
7
20-21
C.II
Bài 11. Uớc chung, Ước chung lớn nhất
- Biết thế nào là ước và ước chung lớn nhất của một số tự nhiên.
- Biết cách xác định tập các ước của một số tự nhiên.
- Biết tìm thành thạo UCLN của một số tự nhiên.
- Rèn luyện tính cẩn thận cho HS khi thực hành giải toán.
02
PP: Gợi và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.trò chơi.
16
8
22-23
C.II
Bài 12. Bội chung-Bội chung nhỏ nhất
- Hiểu k/n bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số.
- Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số trong phạm vi 1000.
- Biết cách tìm BC thông qua tìm BCNN.
- HS biết làm thành thạo tìm BCNN, tìm BC thông qua BCNN của hai hay nhiều số.
- Thái độ học tập nghiêm túc, chuyên cần.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
17
8
24
C.II
Luyện tập chung
- HS hiểu hơn về bản chất tính chất của bội chung nhỏ nhất, cách tìm BCNN
- HS rèn kĩ năng vận dụng các công trên vào giải BT
- HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập và BT có nội dung thực tế
- HS tự tin khi vận dụng hợp lý các kiến thức đã học một cách chính xác.
01
PP: PP luyện tập thực hành, PP dạy học hợp tác nhóm.trò chơi
18
9
25
C.II
Bài tập cuối chương II
Ôn tập về:
- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa.
- Tính chất chia hết. Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
- Số nguyên tố, hợp số.
- ƯCLN, BCNN.
- Vận dụng vào giải các bài toán thực tế.
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán.
- Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học.
- Có thái độ ôn tập nghiêm túc, tự giác.
01
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.sơ đồ tư duy
19
9
26
Ôn tập giữa kỳ 1
- Tính chất chia hết. Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
- Số nguyên tố, hợp số.
- ƯCLN, BCNN.
- Vận dụng vào giải các bài toán thực tế.
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán.
01
PP: PP luyện tập thực hành, PP dạy học hợp tác nhóm.
20
10
27
Kiểm tra giữa kì
Kiểm tra đánh giá kiến thức đã học của HS
- Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng trình bày cho học sinh.
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
01
PP:Phát hiện và giải quyết vấn đề
KT: Động não, Kiểm tra viết trắc nghiệm và tự luận
21
10
11
28-29
CIII
Bài 13. Tập hợp các số nguyên
- Biết t/h các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm.
- Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số; biết tìm số đối của một số nguyên. - Phân biệt được các số nguyên dương, nguyên âm và số 0.
- Bước đầu hiểu có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng khác nhau.
- Vẽ và biểu diễn các số nguyên trên trục số thành thạo.
02
PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
22
11
12
30-31-32
CIII
Bài 14. Phép Cộng và phép trừ hai số nguyên .
- Thực hiện được phép cộng hai số nguyên .
- Biết dùng số nguyên để biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược nhau của một đại lượng.
- Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm một số bt.
- Rèn luyện tính cẩn thận khi học toán.
03
PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
23
12
33
CIII
Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc
- Hiểu và vận dụng được quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và đưa số hạng vào trong dấu ngoặc).
- Biết k/n tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số.
- Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm một số bt.
- Rèn luyện tính cẩn thận khi học toán.
01
PP: Phát hiện và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.trò chơi
24
13
34-35
CIII
Luyện tập chung.
- HS hiểu hơn về bản chất của quy tắc dấu ngoặc
- HS rèn kĩ năng vận dụng các công trên vào giải BT
- HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập và BT có nội dung thực tế
- HS tự tin khi vận dụng hợp lý các kiến thức đã học một cách chính xác.
02
PP: PP luyện tập thực hành,
PP dạy học theo nhóm.
25
14
36-37
CIII
Bài 16. Nhân hai số nguyên
- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên.
- Biết vận dụng qui tắc dấu để tính tích các số nguyên.
- Vận dụng được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu để thực hiện phép tính đúng.
- Học tập tích cực ,chủ động , tự giác.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
26
15
38
CIII
Bài 17. Phép chiq hết. Bội và ước của một số nguyên
- Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm chia hết cho.
- Hiểu được 3 tính chất có liên quan với khái niệm chia hết cho.
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên.
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
01
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
27
15
39
CIII
Luyện tập chung
HS rèn kĩ năng vận dụng các công trên vào giải BT
- HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập và BT có nội dung thực tế
- HS tự tin khi vận dụng hợp lý các kiến thức đã học một cách chính xác.
01
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
28
16
40
CIII
Bài tập cuối chương III
Rèn luyện các kĩ năng:
- So sánh và xếp thứ tự các số nguyên.
- Thực hiện các phép tính cộng trừ các số nguyên.
- Tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số.
01
PP: PP luyện tập thực hành,
PP dạy học theo nhóm.
29
16
41-42
Sử dụng MTCT
02
Hoạt động thực hành trải nghiệm
30
17
43-44-45
Ôn tập học kì
Ôn luyện các kiến thức cơ bản về:
- Tập hợp, mối quan hệ giữa các t/h N, , Z. Thứ tự trong N, trong Z, số liền trước, số liền sau. Biểu diễn các số trên trục số.
- Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. T/c chia hết của một tổng. Số nguyên tố và hợp số. Ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN.
- Các quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc,
Rèn luyện các kĩ năng:
- So sánh và xếp thứ tự các số nguyên.
- Thực hiện các phép tính cộng trừ các số nguyên.
- Tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số.
- Hệ thống hóa kiến thức.
- Rèn luyện tính cẩn thận, tư duy logic, ... khi học.
03
PP: Phát hiện và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.trò chơi
31
18
46
Kiểm tra học kì I
- Các phép toán trên tập hợp số tự nhiên, số nguyên và đoạn thẳng
- Nắm được hệ thống những kiến thức cơ bản trong học kì I và có khả năng vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng và bài tập.
- Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp
-Có ý thự học tập môn toán, tự giác trong cách học và làm việc cá nhân. Tự giác nghiêm túc trong kiểm tra và thi.
01
PP:Kiểm tra viết trắc nghiệm và tự luận.
32
18
47
Trả bài Kiểm tra học kì I
- Các phép toán trên tập hợp số tự nhiên, số nguyên.
- Vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào bài tập,kĩ thuật tính nhanh, hợp lí, vẽ hình chính xác.
- Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp
-Có ý thự học tập môn toán, tự giác trong cách học và làm việc cá nhân, hoạt động nhóm. Tự giác nghiêm túc trong kiểm tra và thi.
01
PP: Nêu và giải quyết vấn đề
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
33
Dạy học stem
Học sinh làm được sản phẩm
01
ĐẠI SỐ HỌC KỲ 2
34
20
48-49
CVI
Bài 23. Mở rộng khái niệm phân số
Phân số bằng nhau
- Biết được khái niệm phân số là a/b.
- Biết được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1
- Biết được khái niệm hai phân số bằng nhau
- Nhận biết được hai phân số bằng nhau và vận dụng được tính chất cơ bản của phân số
- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
- Biết cách viết một số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
35
20
21
50-51
CVI
Bài 24. So sánh phân số.Hỗn số dương
- Vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Nhận biết được hỗn số dương
- Viết được các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so sánh phân số.
- Nghiêm túc, có hứng thú học tập, cẩn thận trong tính toán, có ý thức trong hoạt động nhóm.
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp,năng lực hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, tư duy, trình bày.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
36
21
52-53
CVI
Luyện tập chung
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về phân số, phân số bằng nhau.
- Vận dụng thành thạo hai qui tắc này vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
02
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
37
21
22
54-55
CVI
Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số
- Hiểu được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu,TC cơ bản của phép cộng phân số, Biết trừ hai phân số..
- Áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu. áp dụng được các tính chất của phép cộng phân số vào giải BT
- Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập …..
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
38
22
23
56-57
CVI
Bài 26. Phép nhân và phép chia phân số
- Biết được quy tắc nhân hai phân số. Hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số
- Biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số : giao hoán , kết hợp , nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Biết vận dụng được quy tắc nhân hai phân số. Hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
39
23
58-59
CVI
Bài 27. Hai bài toán về phân số.
- Viết được phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại. Viết được phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại. - Tìm được các cách khác nhau để tính tổng hoặc hiệu hai hỗn số. Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất.
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
40
24
60-61
Luyện tập chung.
- Thực hành thành thạo các phép tính về phân số, số thập phân, hỗn số, phần trăm.
Tính toán, nhận dạng và làm bài.
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài.
02
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
41
62
CVI
Bài tập cuối chương VI
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về phân số, số thập phân..
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
42
25
63-64
CVII
Bài 28. Số thập phân
-Tìm được giá trị phân số của một số cho trước
- Vận dụng giải các bài toán cụ thể
-Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
43
26
65-66-67
CVII
Bài 29. Tính toán với số thập phân
- Tìm được một số khi biết giá trị một phân số của số đó.
- Vận dụng để giải các bài toán cụ thể
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
03
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
44
26
68
CVII
Bài 30.Làm tròn và ước lượng.
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về tìm được giá trị phân số của một số cho trước.
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
45
27
69-70
CVII
Bài31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm
- Biết ý nghĩa và cách tìm tỉ số của hai số , tỉ số phần trăm.
- Thực hiện được các phép tính với phân số và số thập phân đơn giản
- Thực hành vận dụng được vào giải một số bài toán thực tiễn
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
46
28
71-72hung, hóm.
ớc lượngphânm
CVII
Luyện tập chung
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về tìm được một số khi biết giá trị một phân số của số đó.
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
02
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
47
28
73
Ôn tập giữa kỳ 2
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về chương VI, VII
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
48
28
74
Kiểm tra giữa kì II(cả số và hình)
Kiểm tra kiến thức về số nguyên ,phân số, đoạn thẳng
- Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng trình bày cho học sinh.
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
01
HT: Tự luận và trắc nghiệm
50
29
75
Trả bài kiểm tra giữa kỳ II
- Vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào bài tập,kĩ thuật tính nhanh, hợp lí, vẽ hình chính xác và chứng minh.
- Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp
-Có ý thự học tập môn toán, tự giác trong cách học và làm việc cá nhân. Tự giác nghiêm túc trong kiểm tra và thi.
01
PP: Nêu và giải quyết vấn đề
51
29
76-77
CIX
Bài 38. Dữ liệu và thu thập dữ liệu
Hiểu được dữ liệuvà thu thập được dữ liệu của một số yêu cầu đơn giản
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
52
30
78-79
CIX
Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh
-Đọc được các biểu đồ tranh.
- Liên hệ được thưc tế thông qua các biểu đồ phần trăm
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
53
30
80-81
CIX
Bài 40. Biểu đồ cột
– Vẽ được biểu đồ phần trăm dạng cột
- Vận dụng giải được một số bài toán thực tế
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
02
PP: Luyện tập thực hành. - Thuyết trình, giải quyết vấn đề
54
31
82-83
CIX
Bài 41. Biểu đồ cột kép
– Vẽ được biểu đồ phần trăm dạng cột kép
- Vận dụng giải được một số bài toán thực tế
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
PP: Luyện tập thực hành. - Thuyết trình, giải quyết vấn đề
55
32
84-85
CIX
Luyện tập chung
-Hệ thống lại được các kiến thức trọng tâm ôn tập và làm bài tập liên quan tới các kiến thức cơ bản về phân số, các phép toán của phân số
- Hướng dẫn sử dụng MTCT
- Giải được một số dạng bài tập cơ bản về phân số
- Vận dụng giải được một số bài toán thực tế
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
02
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
56
32
33
86-87
CIX
Bài42. Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về sự kiện, thí nghiệm.
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
02
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
57
33
88
CIX
Bài 43. Xác suất thực nghiệm
Biết biểu diễn khả năng xảy ra trong xác xuất thực nghiệm
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
58
34
89
CIX
Luyện tập chung
-Hệ thống lại được các kiến thức trọng tâm ,ôn tập và làm bài tập liên quan tới các kiến thức thống kê, xác xuất thực nghiệm, biểu đồ
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
59
34
90
CIX
Bài tập cuối chương IX
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về sự kiện, thí nghiệm.
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
60
34
91
Hoạt động thực hành trải nghiệm: Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình
–Làm quen với việc gửi tiền tiết kiệm và vay vốn ngân hàng; tính lỗ, lãi và dư nợ; thực hành tính lãi suất trong tiền gửi tiết kiệm và vay vốn.
Trả số tiền đúng theo hoá đơn hoặc tính tiền thừa khi mua hàng; thực hành ghi chép thu nhập và chi tiêu, cất giữ hoá đơn trong trường hợp cần sử dụng đến.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
61
34
92
Hoạt động thể thao nào được yêu thích trong
hè?
Vận dụng kiến thức thống kê để đọc hiểu các bảng biểu trong môn Lịch sử và Địa lí lớp 6.
Thu thập và biểu diễn các dữ liệu từ một vài tình huống trong thực tiễn, ví dụ: thu thập nhiệt độ của địa phương tại mốc thời gian nhất định trong một tuần lễ, từ đó đưa ra những nhận xét về biến đổi thời tiết của địa phương trong tuần.
01
Hướng dẫn HS tìm các dữ liệu qua SGK, internet, truyền hình, tài liệu khác.
62
93-94
Ôn tập cuối năm
- ¤n tËp mét sè ký hiÖu tËp hîp. ¤n tËp dÊu hiÖu chia hÕt cho 2,3,5,9, Sè nguyªn tè vµ hîp sè.¦íc chung vµ béi chung cña hai hay nhiÒu sè.
- Củng cố kiến thức về phân số.
- RÌn luyÖn viÖc sö dông mét sè kÝ hiÖu tËp hîp.VËn dông c¸c dÊu hiÖu chia hÕt, íc chung vµ béi chung vµo bµi tËp. Hệ thống lại được các kiến thức trọng tâm về kiến thức cơ bản về quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước; tìm một số biết giá trị một phân số của số đó. .
- Vận dụng giải 3 bài toán cơ bản về phân số
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
02
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, đọc tích cực, chia nhóm.cặp đôi.
64
35
95
Kiểm tra học kỳ 2( số học và hình học
- Các phép toán trên tập hợp số nguyên và trên tập hợp phân số.
- Đối với HS:
+ Nắm được hệt hống những kiến thức cớ bản trong học kì II và có khả năng vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng và bài tập
+ Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp
- Có ý thự học tập môn toán, tự giác trong cách học và làm việc cá nhân, hoạt động nhóm
- Tự giác nghiêm túc trong kiểm tra và thi.
01
HT :Kiểm tra viết trắc nghiệm và tự luận.
65
35
95
Trả bài kiểm tra
- Rút kinh nghiệm các lỗi trong bài kiểm tra
- Đối với HS:
+ Nắm được hệt hống những kiến thức cớ bản trong học kì II và có khả năng vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng và bài tập
+ Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp
- Có ý thự học tập môn toán, tự giác trong cách học và làm việc cá nhân, hoạt động nhóm
- Tự giác nghiêm túc trong kiểm tra và thi.
01
PP: Ghi ý kiến lên bảng
-KT : Động não
HÌNH HỌC 6 KÌ I
STT
Tuần
Tiết
Chương
Tên bài / chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Thời lượng
Hình thức tổ chức
Ghi chú
1
01-02
01-02
CIV
Bài18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục
giác đều
Biết vẽ các hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều
Nhận dạng được các hình đó
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học và có hứng thú khi học bộ môn.
02
-Phương pháp trực quan. Hợp tác nhóm , vấn đáp.
-Kĩ thuật phản hồi thông tin.
Kĩ thuật động não.
Kĩ thuật chia nhóm nhỏ, cặp đôi
2
3-4
03-04
CIV
Bài 19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân
- HS nhận dạng được các hình chữ nhật. hình thoi. hình bình hành. hình thang cân
- HS biÕt vẽ các hình chữ nhật. hình thoi. hình bình hành. hình thang cân
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học và có hứng thú khi học bộ môn.
02
-Phương pháp trực quan. gợi mở, vấn đáp.Hợp tác nhóm
Kĩ thuật phản hồi thông tin.
Kĩ thuật động não.
Kĩ thuật chia nhóm.
3
5-6
05-06
CIV
Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
- Học sinh hiểu công thức tính chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
- HS biết tính chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học và có hứng thú khi học bộ môn.
02
Phương pháp: trực quan. Hợp tác nhóm. Nêu và giải quyết vấn đề
Kĩ thuật đặt câu hỏi
Kĩ thuật giao nhiệm vụ
Kĩ thuật phản hồi thông tin
Kĩ thuật khăn trải bàn
4
7
07
CIV
Luyện tập chung
HS nhận dạng được các hình chữ nhật. hình thoi. hình bình hành. hình thang cân
- HS biÕt vẽ các hình chữ nhật. hình thoi. hình bình hành. hình thang cân
- HS biết tính chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học.
01
Phương pháp: trực quan. Hợp tác nhóm.
Kĩ thuật giao nhiệm vụ
5
8
08
CIV
Bài tập cuối chương IV
HS nhận dạng được các hình chữ nhật. hình thoi. hình bình hành. hình thang cân
- HS biÕt vẽ các hình chữ nhật. hình thoi. hình bình hành. hình thang cân
- HS biết tính chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học.nhau.
- Rèn cho hs tính chính xác khi phát biểu các mệnh đề toán học và cẩn thận khi vẽ hình
01
Phương pháp trực quan. Hợp tác
Kĩ thuật khăn trải bàn
Kĩ thuật phản hồi thông tin
KT giao nhiệm vụ, động não
6
9-10
09-10
CV
Bài 21. Hình có trục đối xứng
- HS biết được hình nào có trục đối xứng, hình nào không có trục đối xứng
- HS vẽ được trục đối xứng của một hình
- HS có thói quen quan sát, nêu nhận xét.
- Rèn cho hs tính cẩn thận, chính xác.
02
PP trực quan. Kĩ thuật khăn trải bàn
KT phản hồi thông tin
KT giao nhiệm vụ
7
10
11
Kiểm tra giữa kì I
- Kiểm tra các kiến thức các em đã được học trong chương.
- Giúp các em có kĩ năng làm bài tập, kĩ năng trình bày một bài toán, rèn luyện kĩ năng vẽ hình.
- Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn.
- HS có cơ hội phát triển NL nêu , phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua bài KT
01
PP : Kiểm tra
KT giao nhiệm vụ.
8
11
12-13
CV
Bài 22. Hình có tâm đối xứng
- HS biết được hình có tâm đối xứng
- HS hiểu được cách vẽ tâm đối xứng của một hình
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học và có hứng thú khi học bộ môn.
02
PP trực quan, Hợp tác
PP:Nêu, phát hiện và giải quyết vấn đề
9
12
14-15
Luyện tập chung
- HS làm được các bài tập về gấp giấy, vẽ trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình
- HS thực hiện được cách tính chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học
02
PP: giảng giải minh hoạ.
KT phản hồi thông tin
Kĩ thuật động não
KT giao nhiệm vụ
10
13
15-17
CV
Bài tập ôn tập cuối chương V
- HS làm được các bài tập về gấp giấy, vẽ trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học
02
PP: giảng
TRƯỜNG THCS NGHĨA LÂM Độc lập-Tự do- Hạnh phúc
TỔ: TOÁN-LÝ-TIN-ANH
HỌ TÊN GIÁO VIÊN: HỒ VĂN THÁI
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
( Kèm theo cv số 5512/ BGD ĐT- GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GD ĐT)
MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, LỚP 6
(Năm Học: 2022-2023)
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC (Phân phối chương trình)
Học kỳ I
ĐẠI SỐ
Tuần
Tiết
Nội dung bài giảng
Hoạt động thực hiện
1
1
§1. Tập hợp
2
§2. Cách ghi các số tự nhiên
3
§3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
2
4
§4. Phép cộng và phép trừ các số tự nhiên
5
§5. Phép nhân và phép chia các số tự nhiên
6
3
7
Luyện tập chung
8
§6. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
9
4
10
§7. Thứ tự thực hiện các phép tính
11
Luyện tập chung
12
Bài tập cuối chương I
5
13
§8. Quan hệ chia hết và tính chia hết
14
15
§9. Dấu hiệu chia hết
6
16
17
§10. Số nguyên tố
18
7
19
Luyện tập chung
20
§11. Ước chung. Ước chung lớn nhất
21
8
22
§12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
23
24
Luyện tập chung
9
25
Bài tập cuối chương II
26
ÔN TẬP GIỮA KÌ I
27
§13. Tập hợp các số nguyên
10
28
29
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
(kết hợp với hình học)
11
30
§14. Phép cộng và phép trừ các số nguyên
31
12
32
33
§15. Quy tắc dấu ngoặc
13
34
Luyện tập chung
35
14
36
§16. Phép nhân số nguyên
37
15
38
§17. Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên
39
Luyện tập chung
16
40
Bài tập cuối chương III
41
Sử dụng máy tính cầm tay
42
ÔN TẬP HỌC KÌ I
17
43
44
45
18
46
KIỂM TRA HỌC KÌ I
(kết hợp với hình học)
47
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
(kết hợp với hình học)
19
Hoạt động ngoại khoá
PHẦN HÌNH HỌC
Tuần
Tiết
Nội dung bài giảng
Hoạt động thực hiện
1
1
§18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục
giác đều
Thực hiện khi học trực tiếp và có thiết bị hoặc HS tự làm tại nhà
2
2
3
3
§19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân
4
4
5
5
§20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học.
6
6
7
7
Luyện tập chung
8
8
Bài tập cuối chương IV
9
9
§21. Hình có trục đối xứng
10
10
11
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
(kết hợp với số học)
11
12
§22. Hình có tâm đối xứng
13
12
14
Luyện tập chung
15
13
16
Bài tập ôn tập cuối chương V
17
14
18
Tấm thiệp và phòng học của em
19
15
20
Vẽ hình đơn giản với phần mền GeoGebra
Thực hiện trực tiếp khi học trực tiếp và nhà trường có máy tính cùng phần mềm
21
16
22
ÔN TẬP HỌC KÌ I
17
23
18
24
KIỂM TRA HỌC KÌ I
(kết hợp với số học)
25
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
(kết hợp với số học)
19
Hoạt động ngoại khoá
Học kỳ II
ĐẠI SỐ
2 TUẦN x 2 TIẾT+ 15 TUẦN x 3 TIẾT = 49 TIẾT
Tuần
Tiết
Nội dung bài giảng
Nội dung điều chỉnh
20
48
§23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau
49
50
§24. So sánh phân số. Hỗn số dương
21
51
52
Luyện tập chung
53
22
54
§25. Phép cộng và phép trừ phân số
55
56
§26. Phép nhân và phép chia phân số
23
57
58
§27. Hai bài toán về phân số
59
24
60
Luyện tập chung
61
62
Bài tập cuối chương VI
25
63
§28. Số thập phân
64
65
§29. Tính toán với số thập phân
26
66
67
68
§30. Làm tròn và ước lượng
27
69
§31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm
70
71
Luyện tập chung
28
72
73
Ôn tập giữa học kì II
74
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
(kết hợp với hình học)
29
75
Ôn tập
76
§38. Dữ liệu và thu thập dữ liệu
77
30
78
§39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh
79
80
§40. Biểu đồ cột
31
81
82
§41. Biểu đồ cột kép
83
32
84
Luyện tập chung
85
86
§42. Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm
33
87
88
§43. Xác suất thực nghiệm
89
Luyện tập chung
34
90
Bài tập cuối chương IX
Hoạt động thực hành trải nghiệm
91
Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình
92
Hoạt động thể thao nào được yêu thích trong
hè?
35
93
ÔN TẬP CUỐI NĂM
94
36
95
KIỂM TRA HỌC KÌ II
(kết hợp với hình học)
96
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
(kết hợp với hình học)
PHẦN HÌNH HỌC
II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC:
ĐẠI SỐ HỌC KỲ 1
STT
Tuần
Tiết
Chương
Tên bài / chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Thời lượng
Tổ chức thực hiện
Ghi chú
1
1
1
C.I
Bài 1. Tập hợp.
- HS được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp. Nhận biết một tập hợp thuộc hay không thuộc một tập hợp đã cho.
- Viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời. Biết sử dụng kí hiệu ,.
- Tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
01
Thực hiện trên lớp
- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
2
1
2
C.I
Bài 2. Cách ghi các số tự nhiên
- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- HS phân biệt được các tập N, N*, HS biết đọc, viết các số La Mã không quá 30.
01
PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm,trò chơi
3
1
3
C.I
Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
- HS hiểu được biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên.
01
PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
4
2
4
C.I
Bài 4. Phép cộng và phép trừ các số tự nhiên
- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng nhẩm, tính nhanh.
- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép trừ vào giải toán.
01
PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
5
2
5-6
C.I
Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên
- Hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ hai số tự nhiên là một số tự nhiên.
- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư.
- Biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận trong phát biểu và giải toán.
02
PP: phát hiện và giải quyết vấn đề, dạy học hợp tác
6
3
7
C.I
Luyện tập chung
- Ôn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trừ , và chia với các số tự nhiên.
- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá ba chữ số.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận trong giải toán.
01
PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học hợp tác
7
3
8-9
C.I
Bài 6. Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Hiểu định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên, phân biệt được cơ số và số mũ.
- Hiểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Vận dụng được quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số để làm một bài toán cụ thể.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận trong giải toán.
02
PP: Nêu ý kién và đặt câu hỏi;dạy học hợp tác.
8
4
10
C.I
Bài 7. Thứ tự thực hiện các phép tính.
- Biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức.
- Thành thạo trong tính toán bài toán cụ thể.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận trong tính toán.
tinh thần vượt khó,có trách nhiệm.
01
PP:PP trò chơi, dạy học hợp tác, pp phát hiện và giải quyết vấn đề.
9
11
C.I
Luyện tập chung
- Biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức.
- Rèn luyện kỹ năng thực hành giải toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
01
PP:PP trò chơi, dạy học hợp tác, pp phát hiện và giải quyết vấn đề.
10
4
12
C.I
Bài tập cuối chương I
- HS hiểu hơn về bản chất tính chất chia hết của một tổng
- HS rèn kĩ năng vận dụng các công trên vào giải BT
- HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập và BT có nội dung thực tế
- HS tự tin khi vận dụng hợp lý các kiến thức đã học một cách chính xác.
01
PP: gợi mở và giải quyết vấn đề, dạy học hợp tác nhóm. PP trò chơi
11
5
13-14
C.II
Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất chia hết
- Biết các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.
- Biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó.
- Biết sử dụng các kí hiệu chia hết và không chia hết
- Rèn luyện kỹ năng thực hành giải toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
02
PP: phát hiện và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
12
5
6
15-16
C.II
Bài 9. Dấu hiệu chia hết .
- Hiểu được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết để nhận biết một số, một tổng (hiệu) chia hết cho 2, cho 5, cho 9, cho 3
- Rèn luyện tính chính xác cho HS khi phát biểu và kỹ năng thực hành giải toán.
02
PP: Phát hiện và giải quyết vấn đề, dạy học hợp tác
13
6
17-18
C.II
Bài 10. Số nguyên tố.
-Học sinh nắm được số nguyên tố ,hợp số .,biết tìm các số nguyên tố trong bảng số nguyên tố.
-Biết phân biệt số nguyên tố với hợp số
- Chủ động và tích cực học tập,thích tìm hiểu và khám phá ý nghĩa của số nguyên tố
01
PP: Gợi mở và giải quyết vấn đề, PP dạy học gợi mở.PP trò chơi
14
7
19
C.II
Luyện tập chung
- HS hiểu hơn về bản chất tính chất của dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5, cho 9, cho 3
- HS rèn kĩ năng vận dụng các công trên vào giải BT
- HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập và BT có nội dung thực tế
- HS tự tin khi vận dụng hợp lý các kiến thức đã học một cách chính xác.
01
PP: PP luyện tập thực hành, dạy học hợp tác, trò chơi
15
7
20-21
C.II
Bài 11. Uớc chung, Ước chung lớn nhất
- Biết thế nào là ước và ước chung lớn nhất của một số tự nhiên.
- Biết cách xác định tập các ước của một số tự nhiên.
- Biết tìm thành thạo UCLN của một số tự nhiên.
- Rèn luyện tính cẩn thận cho HS khi thực hành giải toán.
02
PP: Gợi và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.trò chơi.
16
8
22-23
C.II
Bài 12. Bội chung-Bội chung nhỏ nhất
- Hiểu k/n bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số.
- Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số trong phạm vi 1000.
- Biết cách tìm BC thông qua tìm BCNN.
- HS biết làm thành thạo tìm BCNN, tìm BC thông qua BCNN của hai hay nhiều số.
- Thái độ học tập nghiêm túc, chuyên cần.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
17
8
24
C.II
Luyện tập chung
- HS hiểu hơn về bản chất tính chất của bội chung nhỏ nhất, cách tìm BCNN
- HS rèn kĩ năng vận dụng các công trên vào giải BT
- HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập và BT có nội dung thực tế
- HS tự tin khi vận dụng hợp lý các kiến thức đã học một cách chính xác.
01
PP: PP luyện tập thực hành, PP dạy học hợp tác nhóm.trò chơi
18
9
25
C.II
Bài tập cuối chương II
Ôn tập về:
- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa.
- Tính chất chia hết. Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
- Số nguyên tố, hợp số.
- ƯCLN, BCNN.
- Vận dụng vào giải các bài toán thực tế.
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán.
- Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học.
- Có thái độ ôn tập nghiêm túc, tự giác.
01
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.sơ đồ tư duy
19
9
26
Ôn tập giữa kỳ 1
- Tính chất chia hết. Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
- Số nguyên tố, hợp số.
- ƯCLN, BCNN.
- Vận dụng vào giải các bài toán thực tế.
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán.
01
PP: PP luyện tập thực hành, PP dạy học hợp tác nhóm.
20
10
27
Kiểm tra giữa kì
Kiểm tra đánh giá kiến thức đã học của HS
- Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng trình bày cho học sinh.
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
01
PP:Phát hiện và giải quyết vấn đề
KT: Động não, Kiểm tra viết trắc nghiệm và tự luận
21
10
11
28-29
CIII
Bài 13. Tập hợp các số nguyên
- Biết t/h các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm.
- Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số; biết tìm số đối của một số nguyên. - Phân biệt được các số nguyên dương, nguyên âm và số 0.
- Bước đầu hiểu có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng khác nhau.
- Vẽ và biểu diễn các số nguyên trên trục số thành thạo.
02
PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
22
11
12
30-31-32
CIII
Bài 14. Phép Cộng và phép trừ hai số nguyên .
- Thực hiện được phép cộng hai số nguyên .
- Biết dùng số nguyên để biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược nhau của một đại lượng.
- Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm một số bt.
- Rèn luyện tính cẩn thận khi học toán.
03
PP: Đặt và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
23
12
33
CIII
Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc
- Hiểu và vận dụng được quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và đưa số hạng vào trong dấu ngoặc).
- Biết k/n tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số.
- Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm một số bt.
- Rèn luyện tính cẩn thận khi học toán.
01
PP: Phát hiện và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.trò chơi
24
13
34-35
CIII
Luyện tập chung.
- HS hiểu hơn về bản chất của quy tắc dấu ngoặc
- HS rèn kĩ năng vận dụng các công trên vào giải BT
- HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập và BT có nội dung thực tế
- HS tự tin khi vận dụng hợp lý các kiến thức đã học một cách chính xác.
02
PP: PP luyện tập thực hành,
PP dạy học theo nhóm.
25
14
36-37
CIII
Bài 16. Nhân hai số nguyên
- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên.
- Biết vận dụng qui tắc dấu để tính tích các số nguyên.
- Vận dụng được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu để thực hiện phép tính đúng.
- Học tập tích cực ,chủ động , tự giác.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
26
15
38
CIII
Bài 17. Phép chiq hết. Bội và ước của một số nguyên
- Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm chia hết cho.
- Hiểu được 3 tính chất có liên quan với khái niệm chia hết cho.
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên.
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
01
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
27
15
39
CIII
Luyện tập chung
HS rèn kĩ năng vận dụng các công trên vào giải BT
- HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập và BT có nội dung thực tế
- HS tự tin khi vận dụng hợp lý các kiến thức đã học một cách chính xác.
01
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
28
16
40
CIII
Bài tập cuối chương III
Rèn luyện các kĩ năng:
- So sánh và xếp thứ tự các số nguyên.
- Thực hiện các phép tính cộng trừ các số nguyên.
- Tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số.
01
PP: PP luyện tập thực hành,
PP dạy học theo nhóm.
29
16
41-42
Sử dụng MTCT
02
Hoạt động thực hành trải nghiệm
30
17
43-44-45
Ôn tập học kì
Ôn luyện các kiến thức cơ bản về:
- Tập hợp, mối quan hệ giữa các t/h N, , Z. Thứ tự trong N, trong Z, số liền trước, số liền sau. Biểu diễn các số trên trục số.
- Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. T/c chia hết của một tổng. Số nguyên tố và hợp số. Ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN.
- Các quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc,
Rèn luyện các kĩ năng:
- So sánh và xếp thứ tự các số nguyên.
- Thực hiện các phép tính cộng trừ các số nguyên.
- Tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số.
- Hệ thống hóa kiến thức.
- Rèn luyện tính cẩn thận, tư duy logic, ... khi học.
03
PP: Phát hiện và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.trò chơi
31
18
46
Kiểm tra học kì I
- Các phép toán trên tập hợp số tự nhiên, số nguyên và đoạn thẳng
- Nắm được hệ thống những kiến thức cơ bản trong học kì I và có khả năng vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng và bài tập.
- Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp
-Có ý thự học tập môn toán, tự giác trong cách học và làm việc cá nhân. Tự giác nghiêm túc trong kiểm tra và thi.
01
PP:Kiểm tra viết trắc nghiệm và tự luận.
32
18
47
Trả bài Kiểm tra học kì I
- Các phép toán trên tập hợp số tự nhiên, số nguyên.
- Vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào bài tập,kĩ thuật tính nhanh, hợp lí, vẽ hình chính xác.
- Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp
-Có ý thự học tập môn toán, tự giác trong cách học và làm việc cá nhân, hoạt động nhóm. Tự giác nghiêm túc trong kiểm tra và thi.
01
PP: Nêu và giải quyết vấn đề
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
33
Dạy học stem
Học sinh làm được sản phẩm
01
ĐẠI SỐ HỌC KỲ 2
34
20
48-49
CVI
Bài 23. Mở rộng khái niệm phân số
Phân số bằng nhau
- Biết được khái niệm phân số là a/b.
- Biết được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1
- Biết được khái niệm hai phân số bằng nhau
- Nhận biết được hai phân số bằng nhau và vận dụng được tính chất cơ bản của phân số
- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
- Biết cách viết một số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
35
20
21
50-51
CVI
Bài 24. So sánh phân số.Hỗn số dương
- Vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Nhận biết được hỗn số dương
- Viết được các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so sánh phân số.
- Nghiêm túc, có hứng thú học tập, cẩn thận trong tính toán, có ý thức trong hoạt động nhóm.
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp,năng lực hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, tư duy, trình bày.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
36
21
52-53
CVI
Luyện tập chung
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về phân số, phân số bằng nhau.
- Vận dụng thành thạo hai qui tắc này vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
02
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
37
21
22
54-55
CVI
Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số
- Hiểu được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu,TC cơ bản của phép cộng phân số, Biết trừ hai phân số..
- Áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu. áp dụng được các tính chất của phép cộng phân số vào giải BT
- Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập …..
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
38
22
23
56-57
CVI
Bài 26. Phép nhân và phép chia phân số
- Biết được quy tắc nhân hai phân số. Hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số
- Biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số : giao hoán , kết hợp , nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Biết vận dụng được quy tắc nhân hai phân số. Hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
39
23
58-59
CVI
Bài 27. Hai bài toán về phân số.
- Viết được phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại. Viết được phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại. - Tìm được các cách khác nhau để tính tổng hoặc hiệu hai hỗn số. Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất.
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
40
24
60-61
Luyện tập chung.
- Thực hành thành thạo các phép tính về phân số, số thập phân, hỗn số, phần trăm.
Tính toán, nhận dạng và làm bài.
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài.
02
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
41
62
CVI
Bài tập cuối chương VI
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về phân số, số thập phân..
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
42
25
63-64
CVII
Bài 28. Số thập phân
-Tìm được giá trị phân số của một số cho trước
- Vận dụng giải các bài toán cụ thể
-Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
43
26
65-66-67
CVII
Bài 29. Tính toán với số thập phân
- Tìm được một số khi biết giá trị một phân số của số đó.
- Vận dụng để giải các bài toán cụ thể
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
03
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
44
26
68
CVII
Bài 30.Làm tròn và ước lượng.
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về tìm được giá trị phân số của một số cho trước.
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
45
27
69-70
CVII
Bài31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm
- Biết ý nghĩa và cách tìm tỉ số của hai số , tỉ số phần trăm.
- Thực hiện được các phép tính với phân số và số thập phân đơn giản
- Thực hành vận dụng được vào giải một số bài toán thực tiễn
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, lắng nghe.
46
28
71-72hung, hóm.
ớc lượngphânm
CVII
Luyện tập chung
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về tìm được một số khi biết giá trị một phân số của số đó.
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
02
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
47
28
73
Ôn tập giữa kỳ 2
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về chương VI, VII
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
48
28
74
Kiểm tra giữa kì II(cả số và hình)
Kiểm tra kiến thức về số nguyên ,phân số, đoạn thẳng
- Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng trình bày cho học sinh.
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
01
HT: Tự luận và trắc nghiệm
50
29
75
Trả bài kiểm tra giữa kỳ II
- Vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào bài tập,kĩ thuật tính nhanh, hợp lí, vẽ hình chính xác và chứng minh.
- Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp
-Có ý thự học tập môn toán, tự giác trong cách học và làm việc cá nhân. Tự giác nghiêm túc trong kiểm tra và thi.
01
PP: Nêu và giải quyết vấn đề
51
29
76-77
CIX
Bài 38. Dữ liệu và thu thập dữ liệu
Hiểu được dữ liệuvà thu thập được dữ liệu của một số yêu cầu đơn giản
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
52
30
78-79
CIX
Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh
-Đọc được các biểu đồ tranh.
- Liên hệ được thưc tế thông qua các biểu đồ phần trăm
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
02
PP: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
53
30
80-81
CIX
Bài 40. Biểu đồ cột
– Vẽ được biểu đồ phần trăm dạng cột
- Vận dụng giải được một số bài toán thực tế
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
02
PP: Luyện tập thực hành. - Thuyết trình, giải quyết vấn đề
54
31
82-83
CIX
Bài 41. Biểu đồ cột kép
– Vẽ được biểu đồ phần trăm dạng cột kép
- Vận dụng giải được một số bài toán thực tế
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
PP: Luyện tập thực hành. - Thuyết trình, giải quyết vấn đề
55
32
84-85
CIX
Luyện tập chung
-Hệ thống lại được các kiến thức trọng tâm ôn tập và làm bài tập liên quan tới các kiến thức cơ bản về phân số, các phép toán của phân số
- Hướng dẫn sử dụng MTCT
- Giải được một số dạng bài tập cơ bản về phân số
- Vận dụng giải được một số bài toán thực tế
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
02
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
56
32
33
86-87
CIX
Bài42. Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về sự kiện, thí nghiệm.
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
02
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
57
33
88
CIX
Bài 43. Xác suất thực nghiệm
Biết biểu diễn khả năng xảy ra trong xác xuất thực nghiệm
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
58
34
89
CIX
Luyện tập chung
-Hệ thống lại được các kiến thức trọng tâm ,ôn tập và làm bài tập liên quan tới các kiến thức thống kê, xác xuất thực nghiệm, biểu đồ
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
59
34
90
CIX
Bài tập cuối chương IX
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về sự kiện, thí nghiệm.
- Vận dụng thành thạo kiến thức trên vào bài tập.
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
60
34
91
Hoạt động thực hành trải nghiệm: Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình
–Làm quen với việc gửi tiền tiết kiệm và vay vốn ngân hàng; tính lỗ, lãi và dư nợ; thực hành tính lãi suất trong tiền gửi tiết kiệm và vay vốn.
Trả số tiền đúng theo hoá đơn hoặc tính tiền thừa khi mua hàng; thực hành ghi chép thu nhập và chi tiêu, cất giữ hoá đơn trong trường hợp cần sử dụng đến.
01
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
61
34
92
Hoạt động thể thao nào được yêu thích trong
hè?
Vận dụng kiến thức thống kê để đọc hiểu các bảng biểu trong môn Lịch sử và Địa lí lớp 6.
Thu thập và biểu diễn các dữ liệu từ một vài tình huống trong thực tiễn, ví dụ: thu thập nhiệt độ của địa phương tại mốc thời gian nhất định trong một tuần lễ, từ đó đưa ra những nhận xét về biến đổi thời tiết của địa phương trong tuần.
01
Hướng dẫn HS tìm các dữ liệu qua SGK, internet, truyền hình, tài liệu khác.
62
93-94
Ôn tập cuối năm
- ¤n tËp mét sè ký hiÖu tËp hîp. ¤n tËp dÊu hiÖu chia hÕt cho 2,3,5,9, Sè nguyªn tè vµ hîp sè.¦íc chung vµ béi chung cña hai hay nhiÒu sè.
- Củng cố kiến thức về phân số.
- RÌn luyÖn viÖc sö dông mét sè kÝ hiÖu tËp hîp.VËn dông c¸c dÊu hiÖu chia hÕt, íc chung vµ béi chung vµo bµi tËp. Hệ thống lại được các kiến thức trọng tâm về kiến thức cơ bản về quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước; tìm một số biết giá trị một phân số của số đó. .
- Vận dụng giải 3 bài toán cơ bản về phân số
- Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài, tính toán, nghiêm túc lĩnh hội tri thức.
02
PP: Luyện tập thực hành, PP trò chơi, PP dạy học theo nhóm.
-KT : đặt câu hỏi, đọc tích cực, chia nhóm.cặp đôi.
64
35
95
Kiểm tra học kỳ 2( số học và hình học
- Các phép toán trên tập hợp số nguyên và trên tập hợp phân số.
- Đối với HS:
+ Nắm được hệt hống những kiến thức cớ bản trong học kì II và có khả năng vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng và bài tập
+ Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp
- Có ý thự học tập môn toán, tự giác trong cách học và làm việc cá nhân, hoạt động nhóm
- Tự giác nghiêm túc trong kiểm tra và thi.
01
HT :Kiểm tra viết trắc nghiệm và tự luận.
65
35
95
Trả bài kiểm tra
- Rút kinh nghiệm các lỗi trong bài kiểm tra
- Đối với HS:
+ Nắm được hệt hống những kiến thức cớ bản trong học kì II và có khả năng vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng và bài tập
+ Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp
- Có ý thự học tập môn toán, tự giác trong cách học và làm việc cá nhân, hoạt động nhóm
- Tự giác nghiêm túc trong kiểm tra và thi.
01
PP: Ghi ý kiến lên bảng
-KT : Động não
HÌNH HỌC 6 KÌ I
STT
Tuần
Tiết
Chương
Tên bài / chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Thời lượng
Hình thức tổ chức
Ghi chú
1
01-02
01-02
CIV
Bài18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục
giác đều
Biết vẽ các hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều
Nhận dạng được các hình đó
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học và có hứng thú khi học bộ môn.
02
-Phương pháp trực quan. Hợp tác nhóm , vấn đáp.
-Kĩ thuật phản hồi thông tin.
Kĩ thuật động não.
Kĩ thuật chia nhóm nhỏ, cặp đôi
2
3-4
03-04
CIV
Bài 19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân
- HS nhận dạng được các hình chữ nhật. hình thoi. hình bình hành. hình thang cân
- HS biÕt vẽ các hình chữ nhật. hình thoi. hình bình hành. hình thang cân
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học và có hứng thú khi học bộ môn.
02
-Phương pháp trực quan. gợi mở, vấn đáp.Hợp tác nhóm
Kĩ thuật phản hồi thông tin.
Kĩ thuật động não.
Kĩ thuật chia nhóm.
3
5-6
05-06
CIV
Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
- Học sinh hiểu công thức tính chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
- HS biết tính chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học và có hứng thú khi học bộ môn.
02
Phương pháp: trực quan. Hợp tác nhóm. Nêu và giải quyết vấn đề
Kĩ thuật đặt câu hỏi
Kĩ thuật giao nhiệm vụ
Kĩ thuật phản hồi thông tin
Kĩ thuật khăn trải bàn
4
7
07
CIV
Luyện tập chung
HS nhận dạng được các hình chữ nhật. hình thoi. hình bình hành. hình thang cân
- HS biÕt vẽ các hình chữ nhật. hình thoi. hình bình hành. hình thang cân
- HS biết tính chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học.
01
Phương pháp: trực quan. Hợp tác nhóm.
Kĩ thuật giao nhiệm vụ
5
8
08
CIV
Bài tập cuối chương IV
HS nhận dạng được các hình chữ nhật. hình thoi. hình bình hành. hình thang cân
- HS biÕt vẽ các hình chữ nhật. hình thoi. hình bình hành. hình thang cân
- HS biết tính chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học.nhau.
- Rèn cho hs tính chính xác khi phát biểu các mệnh đề toán học và cẩn thận khi vẽ hình
01
Phương pháp trực quan. Hợp tác
Kĩ thuật khăn trải bàn
Kĩ thuật phản hồi thông tin
KT giao nhiệm vụ, động não
6
9-10
09-10
CV
Bài 21. Hình có trục đối xứng
- HS biết được hình nào có trục đối xứng, hình nào không có trục đối xứng
- HS vẽ được trục đối xứng của một hình
- HS có thói quen quan sát, nêu nhận xét.
- Rèn cho hs tính cẩn thận, chính xác.
02
PP trực quan. Kĩ thuật khăn trải bàn
KT phản hồi thông tin
KT giao nhiệm vụ
7
10
11
Kiểm tra giữa kì I
- Kiểm tra các kiến thức các em đã được học trong chương.
- Giúp các em có kĩ năng làm bài tập, kĩ năng trình bày một bài toán, rèn luyện kĩ năng vẽ hình.
- Có thái độ nghiêm túc học tập, yêu thích bộ môn.
- HS có cơ hội phát triển NL nêu , phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua bài KT
01
PP : Kiểm tra
KT giao nhiệm vụ.
8
11
12-13
CV
Bài 22. Hình có tâm đối xứng
- HS biết được hình có tâm đối xứng
- HS hiểu được cách vẽ tâm đối xứng của một hình
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học và có hứng thú khi học bộ môn.
02
PP trực quan, Hợp tác
PP:Nêu, phát hiện và giải quyết vấn đề
9
12
14-15
Luyện tập chung
- HS làm được các bài tập về gấp giấy, vẽ trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình
- HS thực hiện được cách tính chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học
02
PP: giảng giải minh hoạ.
KT phản hồi thông tin
Kĩ thuật động não
KT giao nhiệm vụ
10
13
15-17
CV
Bài tập ôn tập cuối chương V
- HS làm được các bài tập về gấp giấy, vẽ trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài khoa học
02
PP: giảng
 









Các ý kiến mới nhất