kế hoạch chuyên môn của tổ toán 6 cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thụ
Ngày gửi: 13h:59' 11-08-2021
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 957
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thụ
Ngày gửi: 13h:59' 11-08-2021
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 957
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG: TRUNG HỌC CƠ SỞ YÊN PHƯƠNG
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN LỚP 6 CÁNH DIỀU
(Năm học 2021 - 2022)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 02 ; Số học sinh: 84
2. Tình hình đội ngũ:
Sốgiáo viên: 8 giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 03 giáo viên Đại học: 05 giáo viên ; Trên đại học: 0 giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 01 giáo viên; Khá: 07 giáo viên; Đạt 0 giáo viên:; Chưa đạt: 0 giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Máy tính, máy chiếu tại các phòng học, bảng tương tác
bộ
Dùng cho các tiết dậy có ứng dụng CNTT
2
Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên
bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng Tin học
01
Thực hành phần mềm GEOGEBRA
2
Phòng Vật lí
0
Hoạt động thực hành và trải nghiệm:
Sắp xếp vị trí các điểm thẳng hàng (quan sát hiện tượng nhật thực nguyệt thực trên phần mềm dậy vật lý Crocodile Physics 605 )
3
Sân trường
01
Hoạt động thực hành và trải nghiệm:
Sắp xếp vị trí các điểm thẳng hàng
II. Kế hoạch dạy học
Phân bố các tiết dậy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuân 4 tiết)
Số
Thống kê
Hình
Ôn tập – Kiểm tra
Trải nghiệm thực hành (9 tiết)
Tổng
Giữa kì 1
22
0
9
4
35
Học kì 1
22
0
9
4
35
Giữa kì 2
5
12
8
4
Chủ đề 1.Sau thi học kì I. 3 tiết
35
Học kì 2
19
0
7
6
Chủ đề 2. Sau thi giữa kì II. 3 tiết
Chủ đề 3. Sau thi học kì II. 3 tiết
35
Phân phối chương trình
HỌC KÌ I
NỬA ĐẦU HỌC KÌ I = 22 TIẾT ĐẠI + 9 TIẾT HÌNH + 4 TIẾT ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I = 35 TIẾT
STT
Bài hoc
Số tiết
Tiết số
Yêu cầu cần đạt
1
§1. Tập hợp
2
1, 2
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
2
§2. Tập hợp các số tự nhiên
3
3,4,5
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên; so sánh được hai số tự nhiên cho trước.
3
§3. Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên
2
6,7
–Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp trong tính toán.
4
§1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều
3
8,9,10
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN LỚP 6 CÁNH DIỀU
(Năm học 2021 - 2022)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 02 ; Số học sinh: 84
2. Tình hình đội ngũ:
Sốgiáo viên: 8 giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 03 giáo viên Đại học: 05 giáo viên ; Trên đại học: 0 giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 01 giáo viên; Khá: 07 giáo viên; Đạt 0 giáo viên:; Chưa đạt: 0 giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Máy tính, máy chiếu tại các phòng học, bảng tương tác
bộ
Dùng cho các tiết dậy có ứng dụng CNTT
2
Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên
bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng Tin học
01
Thực hành phần mềm GEOGEBRA
2
Phòng Vật lí
0
Hoạt động thực hành và trải nghiệm:
Sắp xếp vị trí các điểm thẳng hàng (quan sát hiện tượng nhật thực nguyệt thực trên phần mềm dậy vật lý Crocodile Physics 605 )
3
Sân trường
01
Hoạt động thực hành và trải nghiệm:
Sắp xếp vị trí các điểm thẳng hàng
II. Kế hoạch dạy học
Phân bố các tiết dậy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuân 4 tiết)
Số
Thống kê
Hình
Ôn tập – Kiểm tra
Trải nghiệm thực hành (9 tiết)
Tổng
Giữa kì 1
22
0
9
4
35
Học kì 1
22
0
9
4
35
Giữa kì 2
5
12
8
4
Chủ đề 1.Sau thi học kì I. 3 tiết
35
Học kì 2
19
0
7
6
Chủ đề 2. Sau thi giữa kì II. 3 tiết
Chủ đề 3. Sau thi học kì II. 3 tiết
35
Phân phối chương trình
HỌC KÌ I
NỬA ĐẦU HỌC KÌ I = 22 TIẾT ĐẠI + 9 TIẾT HÌNH + 4 TIẾT ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I = 35 TIẾT
STT
Bài hoc
Số tiết
Tiết số
Yêu cầu cần đạt
1
§1. Tập hợp
2
1, 2
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
2
§2. Tập hợp các số tự nhiên
3
3,4,5
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên; so sánh được hai số tự nhiên cho trước.
3
§3. Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên
2
6,7
–Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp trong tính toán.
4
§1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều
3
8,9,10
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ
 









Các ý kiến mới nhất