Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CĐ 1 Số học 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Việt Hồng
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 09h:44' 03-02-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ : THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

1.Các kiến thức vận dụng:
+ Tính chất của phép cộng , phép nhân
+ Các phép toán về lũy thừa:
an =

; am.an = am+n ;

am : an = am –n ( a

0, m n)

(am)n = am.n ; ( a.b)n = an .bn ;
2.Các dạng bài tập
Dạng 1: RÚT GỌN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
HD :

b,

c,

a, Ta có:

b, Ta có:

c, Ta có:
Bài 2: Thực hiện phép tính:

=

a,
HD :

b,

a, Ta có:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a,
HD :

c,

=

=

=
=

b,

c,
1

a, Ta có:

=

b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 4: Thực hiện phép tính:
a,
HD:

b,

c,

a, Ta có :
=
b, Ta có :
c, Ta có :
Bài 5: Thực hiện phép tính:

=
=

a,
HD :

c,

b,

a, Ta có:
b, Ta có :

=
=

c, Ta có:
Bài 6: Thực hiện phép tính :

a,
Bài 7: Thực hiện phép tính:

b,

a,
Bài 8: Thực hiện phép tính :

b,

a,

b,
2

Bài 9: Thực hiện phép tính:
a,
Bài 10: Thực hiện phép tính:

b,

a,
Bài 11: Thực hiện phép tính:

b,

a,

b,

Bài 12: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 13: Tính biểu thức:

Bài 14: Tính biêu thức:
Bài 15: Thực hiện phép tính:
a, 1024:
HD :

b,

c,

a, Ta có: 1024:
b, Ta có:
c, Ta có:
Bài 16: Thực hiện phép tính:
b,

a,
HD :
a, Ta có:
c Ta có :
Bài 17: Thực hiện phép tính:
a,
HD :

=

b,
a, Ta có:

3

b, Ta có:
Bài 18: Thực hiện phép tính :
a,
HD :

=
b,

a, Ta có :

Bài 19: Tính:

Bài 20: Thực hiện phép tính :
HD :

Bài 21: Rút gọn :

4

Dạng 2 : TÍNH ĐƠN GIẢN

Bài 1: Thực hiện phép tính:
HD:

Ta có :

=

Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:

Ta có :

=

=

Bài 3: Thực hiện phép tính:
HD:

Ta có :

=

Bài 4: Thực hiện phép tính:
HD:

5

Ta có :

=

Bài 5: Thực hiện phép tính:

a,
HD:

b,

a, Ta có :

b, Ta có :
Bài 6: Thực hiện phép tính:

=

=

a,
HD:

b,

a, Ta có :

=

b, Ta có :
Bài 7: Thực hiện phép tính:

=

a,
HD:

b,

a, Ta có :

=
6

b, Ta có :

=

7

Bài 8: Tính nhanh:
HD:

Ta có :
Bài 9: Tính:

=

a, A=
HD:

b,

a, Ta có :


b, Ta có :

Câu 10: Thực hiện phép tính:

=>

a,

b,

8

Dạng 3 : TÍNH TỔNG TỰ NHIÊN
Bài 1: a) Tính tổng : 1+ 2 + 3 +…. + n , 1+ 3 + 5 +…. + (2n -1)
b) Tính tổng : 1.2 + 2.3 + 3.4 + …..+ n.(n+1)
1.2.3+ 2.3.4 + 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
Với n là số tự nhiên khác không.
HD : a) 1+2 + 3 + .. ..+ n = n(n+1)
1+ 3+ 5+ …+ (2n-1) = n2
b) 1.2+2.3+3.4+ …+ n(n+1)
= [1.2.(3 - 0) + 2.3.(4 - 1) + 3.4(5 – 2) + …..+ n(n + 1)( (n+2) – (n – 1))] : 3
= [ 1.2.3 – 1.2.3 + 2.3.4 – 2.3.4 +……+ n(n+1)(n+2)] : 3
= n(n+ 1)(n+2) :3
1.2.3 + 2.3.4+ 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
= [ 1.2.3(4 – 0) + 2.3.4( 5 -1) + 3.4.5.(6 -2) + ……+ n(n+1)(n+2)( (n+3) – (n-1))]: 4
= n(n+1)(n+2)(n+3) : 4
Bài 2: a) Tính tổng : S = 1+ a + a2 +…..+ an
b) Tính tổng : A =
HD: a) S = 1+ a + a2 +…..+ an
Ta có : aS – S = an+1 – 1
Nếu a = 1
S=n

với a2 – a1 = a3 – a2 = … = an – an-1 = k
aS = a + a +…..+ an + an+1
( a – 1) S = an+1 – 1
2

Nếu a khác 1 , suy ra S =
b) Áp dụng

với b – a = k

Ta có : A =
=
=
Bài 3 : a) Tính tổng : 12 + 22 + 32 + …. + n2
b) Tính tổng : 13 + 23 + 33 + …..+ n3
HD : a) 12 + 22 + 32 + ….+ n2 = n(n+1)(2n+1): 6
b) 13 + 23 + 33 + …..+ n3 = ( n(n+1):2)2
Bài 4: Tính tổng tự nhiên
a, A=
( 10 số 9)
b, B=
HD:

(10 số 1)

a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 5: Tính tổng tự nhiên

( 9 số 1)
( 10 số 9). Tính như câu a
9

a, C=
HD:

(10 số 4)
a, Ta có:
b, Ta có :

b, D=

(10 số 2)

( 10 số 1)
( 10 số 9). Tính như tính ở trên
(10 số 1)

Bài 6 : Tính tổng sau: E=

(10 số 9)
(10 số 3)

10

Dạng 4 : TÍNH TỔNG PHÂN SỐ
Bài 1: Tính nhanh tổng sau:
a, A=
HD:

b, B=

a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 2: Tính nhanh tổng sau:
a, D=
HD :

b, K=

a, Ta có :

b, Ta có:
=>

Bài 3: Tính nhanh tổng sau:
a, N=
HD :

b,

a, Ta có :
Bài 4: Tính tổng sau:
Bài 5: Tính tổng sau:
Bài 6:Tính tổng sau:
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:

HD:
Ta có :


11

. Khi đó :
Bài 8: Tính nhanh:
HD:
Ta có :

=

=>

Bài 9:Tính tổng sau: C=
Bài 10: Tính nhanh tổng sau:
a, E=
HD:

b, C=

a, Ta có :
b, Ta có :
Bài 11: Tính nhanh tổng sau
a, F=
HD:

b, G=

a, Ta có :
=>
b, Ta có :

Bài 12: Tính nhanh tổng sau : M=
HD:
Ta có :
=
12

Bài 13 : Tính :
Bài 14: Tính:

Bài 15: Tính:
Bài 16: Tính:
Bài 17: Tính tổng:
Bài 18: Tính nhanh tổng sau
a, H=
HD:

b, I=

a, Ta có :

b, Ta có :
Bài 19: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :

=

Bài 20: Không quy đồng, Hãy tính :
HD:
Ta có :

=>
=>

Bài 21: Tính :
HD:
Ta có :



13

Khi đó :

Bài 22: Tính nhanh tổng sau: P=
HD:
Ta có :

Bài 23 : Tính :
Bài 24 : Tính :
Bài 25: Thực hiện phép tính:
HD:
Đặt :
=>

Khi đó :

Bài 26: Thực hiện phép tính:
HD:

Ta có:
Bài 27: Tính tỉ số

biết :



HD:

14

Khi đó :

15

Dạng 5: TÍNH TỔNG TỰ NHIÊN DẠNG TÍCH
Bài 1: Tính nhanh các tổng sau
a, A= 1.2+2.3+3.4+…+98.99
HD:

b, B=

a, Ta có:

b, Ta có:

Đặt

Tính
Bài 2: Tính nhanh các tổng sau
a, D= 1.4+2.5+3.6+…+100.103
HD:
a, Ta có:

rồi thay vào B
b, E=

Đặt,
b, Ta có:

Đặt
Tính rồi thay vào E
Bài 3: Tính nhanh các tổng sau
a, F=
HD:




b, G= 1.2.3+2.3.4+3.4.5+…+98.99.100

a,

Đặt

, Tính rồi thay vào F

b,
16

Bài 4: Tính nhanh các tổng sau
b, K=

a, H=
HD:
a,

Đặt
Tính A và B rồi thay vào H
b,

Đặt
Tính A và B rồi thay vào K
Bài 5: Tính nhanh các tổng sau : C=
HD:

Đặt
Tính A và B rồi thay vào C
Bài 6: Tính:

17

Dạng 6: TÍNH TỔNG CÔNG THỨC

Bài 1: Tính tổng: D =
HD:
Ta có:

Bài 2: Tính tổng:
HD:
Ta có:

Bài 3: Tính:
HD:
Ta có:

Bài 4: Tính tổng:
HD:
Ta có:

Bài 5: Tính tổng:
HD:
Ta có:
Bài 6: Tính:
HD:

Ta có:=
18

Bài 7: Tính:
HD:
Ta có:

19

Dạng 7: TÍNH TÍCH
Bài 1: Tính tích
a, A=
HD:

b, B=

a, Ta có:
b, Ta có:
Bài 2: Tính tổng C =
HD:

Ta có:

Bài 3: Tính: A =
HD:
Ta có:

Bài 4: Tính:
HD:
Ta có:

Bài 5: Tính:
HD:
Ta có:

20

Bài 6: Tính:
HD:

Ta có:

Bài 7: Tính:
a/
HD:

b/
a, Ta có:

b, Ta có:

Bài 8: Tính tích
a, D=
HD:

b, E=

a,
b,
Bài 9: Tính tích
a, G=
HD:

b, H=

a, Ta có:
b, Ta có:

21

Bài 10: Tính tích
a, I=
HD:

b, J=

a, Ta có:

b, Ta có:

Bài 11: Tính tích
a, K=
HD:

b, M=

a, Ta có:

b, Ta có:
Bài 12: Tính tích
a, F=
HD:

b, N=

a,
b,
Bài 13: Tính tích
a, C=
HD:

b,

a, Ta có:
b, Ta có:

Bài 14: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
22

Ta có :

=

Bài 15: Cho
HD:



, Tính

Ta có:


Bài 16: Tính:
Bài 17: Cho



, Tính G + H

Bài 18: Tính:
Bài 19: Tính:
Bài 20: Tính nhanh:
Bài 21: Tính nhanh: E=
Bài 22: So sánh :
HD:

=


23

Dạng 8 : TÍNH TỔNG CÙNG SỐ MŨ
Bài 1: Tổng cùng số mũ:
a, A=
HD:

b, B=
a, Ta có :

Đặt

, Tính tổng B ta được :

Thay vào A ta được :
b, Ta có :

Bài 2 : Tổng cùng số mũ :
a, D=
HD:

b, E=
a, Ta có :

Đặt

, Thay vào D ta được :

b, Ta có :
Đặt
Tính ta được :


24

Vậy

25

Bài 3 : Tổng cùng số mũ :
a, C=
HD:

b, F=
a, Ta có :
Đặt

b, Ta có :

Đặt
Tính

=>
Tính B rồi thay vào F ta được :
Bài 4 : Cho biết :
HD :

, Tính nhanh tổng sau :

Ta có :
Bài 5 : Tổng cùng số mũ :
a, G=
HD:

b, K=
a, Ta có :

Đặt
Tính

Tính tổng B rồi thay vào G
b, Ta có :

26

Đặt
Tính

Tính B tương tự rồi thay vào K
Bài 6 : Tổng cùng số mũ :
a, H=
HD:

b, I=
a, Ta có :

Tính tổng A ta được :
b, Ta có :

, Thay vào H ta được 

I=

=>

Đặt
Ta có :

Tương tự tính B rồi thay vào I

=>

Bài 7: Tính:
Bài 8: Tính:
Bài 9: Biết :
HD:
Bài 10: Cho biết:
HD:

, Tính

, Tính nhanh tổng sau:

Ta có:
27

Bài 1: Tổng cùng cơ số:
a, A=
HD:

Dạng 9: TỔNG CÙNG CƠ SỐ
b, B=

a, Ta có :

b, Ta có :

Bài 2: Tổng cùng cơ số:
a, C=
HD:

b, D=
a, Ta có :

b, Ta có :

Bài 3: Tổng cùng cơ số:
a, E=
HD:

b, F=
a, Ta có :

b, Ta có :

Bài 4: Tổng cùng cơ số: G=
HD:
Ta có :

=>

28

Bài 5: Tổng cùng cơ số:
a,
HD:

b,
a, Ta có :
Đặt

, Tính A ta được :
, Thay vào M ta được :

b, Ta có :

=>

Bài 6: Tổng cùng cơ số : I=
HD:
Ta có :
=>
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có :

=>

=>
Bài 8: Tính
HD:
Đặt :

=>
, Khi đó :

Bài 9: Cho
HD:
Ta có :
Tính tổng A ta được :

, Tính
. Đặt :
, Thay vào H ta được :

Bài 10: Tính tổng :
Bài 11: Tính:
Bài 12: Tính
Bài 13: Tổng cùng cơ số : H=
HD :
Ta có :
29

Đặt

, Tính A ta được :
, Thay vào H ta được :

Bài 14: Tính tổng cơ số: A=
HD:
a, Ta có:
=>
Bài 15: Tính tổng cơ số: B=
HD :
Ta có:

Bài 16: Tính tổng cơ số
a, D=
HD:

b, E=

a, Ta có:

b, Ta có:
=>
Bài 17: Tính tổng cơ số G=
HD:
Ta có:
30

Đặt

Bài 18: Tính tổng cơ số

a,
HD:

b, I=

a, Ta có:

b, Ta có :

Bài 19: Tính tổng cơ số: C=
HD:
a, Ta có :

=>
Bài 20: Tính:
a,

b,

Bài 21: Tính
Bài 22: Tính tổng cơ số: H=
HD :
Ta có :

31

Đặt

, Tính A rồi thay vào H

32

Bài 23: Tính tổng cơ số: F=
HD:
Ta có:

Đặt

. Tính A rồi thay vào F

Bài 24: Tính:
Bài 25: Cho
a, Tính A
b, Tìm chữ số tận cùng của A
c, A có là số chính phương không
HD:
a,
b,

c, Lập luận được A chia hết cho 3

nên A có tận cùng là 0

Lập luận được A không chia hết cho
Mà 3 là số nguyên tố nên A không là số chính phương
Bài 26: Chứng tỏ rằng :
HD:

chia hết cho 100

Tính tổng

33

Dạng 10: TÍNH ĐƠN GIẢN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a,
HD:

b,

a, Ta có :

=

b, Ta có :

=

Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :
Bài 3: Tính:

=

a,

b,

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau:
và a, b, c, d # 0
HD:
Đặt

biết

=>

Bài 5: Tính gá trị của biểu thức:
HD:

1 =>B=
biết

Đặt :
Khi đó :

=1 hoặc

=-1

Bài 6: Tính gá trị của biểu thức: B=
HD :
Ta có :
Bài 7: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :

34

Khi đó :

35

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có:
Khi đó:
Bài 9: Tính tổng
a, A=
HD:

b, B=

a, Ta có:

b, Ta có:



Khi đó:
Bài 10: Thu gọn biểu thức:
Bài 11: Tính tổng: A=
HD:
Ta có:
. Khi đó:
Bài 12: Tính:
HD:
Ta có:

Đặt

, Tính A và B rồi thay vào ta được:
36

37

Bài 13: Thực hiện phép tính:

a, A=
HD:
a, Ta có:

, Khi đó

38

Dạng 11: TÍNH TỈ SỐ CỦA HAI TỔNG

Bài 1: Thực hiện phép tính:
HD:
Mẫu số :

Khi đó :

Bài 2: Thực hiện phép tính:
HD:

Khi đó :
Bài 3: Tính tỉ số
HD:

biết :



Ta có :

Khi đó :
Bài 4: Tính tỉ số
HD:

biết:



Ta có :
=>
39

Bài 5: Tính tỉ số
HD:

biết :



Ta có :

Bài 6: Tính tỉ số
HD:

biết :



Ta có :

Bài 7: Cho



, tính A/B

Bài 8: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :

Khi đó :

Bài 9: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :

Khi đó :
40

Bài 10: Tính tỉ số
HD:

biết:



Ta có :

, Khi đó :

Bài 11: Thực hiện phép tính:
HD:
Ta có :

=

=
Khi đó :
Bài 12: Tính tỉ số
HD:

biết:



Ta có :

Khi đó :
Bài 13: Tính tỉ số

biết:


HD:
41



Khi đó :
Bài 14: Tính giá trị

biết:



HD:
Ta có :


=>
Bài 15: Cho

Chứng tỏ rằng

;

là số nguyên.

Bài 16: CMR:
HD:
Ta có :

42

Bài 17: Cho



.

Tính
HD:
Ta có :

Khi đó :
Bài 18: Chứng minh rằng:
HD:
Ta có :
Bài 19: Tính tỉ số
HD:

(đpcm)
biết :



Ta có :

. Khi đó :
Bài 20: Cho



Tính

43

Dạng 12: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

Bài 1: Cho abc=2015, Tính
HD :

Bài 2: Cho abc=2, Tính
HD :

Bài 3: Cho abc=1, Tính
HD :

Bài 4: Cho

, Tính giá trị của:

Bài 5: Cho abc= - 2012, Tính
HD :

Bài 6: Chứng minh rằng nếu xyz=1 thì
HD :

Bài 7: Cho xyz=2010, CMR:
HD :

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức :
HD:

với a+b=100

Ta có :
Bài 9: Tính giá trị của biểu thức:
HD:
Ta có : Khi

khi

44

Khi

. Khi

Bài 10: Tính giá trị của biểu thức:
HD:

, biết

Ta có : Vì

, Thay vào ta được :

Bài 11: Cho a, b,c khác 0 và đôi 1 khác nhau thỏa mãn :
HD:
Ta có :

, Tính

=>

Khi đó :
tương tự :
Bài 12: Cho
a, Rút gọn A và B



b, Tìm x nguyên sao cho:
HD:
a, Ta có :

b, Ta có :

, Và

Bài 13: Cho
a, Rút gọn P
b, Có giá trị nào của a để P=4 không?
HD:
Ta có :

a,

b, Để
Vậy không có giá trị nào của a đề P =4

45
 
Gửi ý kiến