KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2023 - 2024, KHỐI 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:49' 23-02-2024
Dung lượng: 945.6 KB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:49' 23-02-2024
Dung lượng: 945.6 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4
Năm học 2023 – 2024
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018, Quyết định số 16/2006/QĐ-BGĐĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng
Bộ GD&ĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, Thông tư số 28/2020/TTBGDĐT ngày 04/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) về việc 'Hướng dẫn xây
dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Ban hành Kế hoạch thời gian năm học
2023-2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Thanh Hóa;
Thực hiện Công văn số /SGDĐT-GDTH ngày / /2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) Thanh Hóa về việc Hướng dẫn
xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Thực hiện Công văn Số …/PGDĐT-GDTH ngày ………. của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hậu Lộc về việc “Hướng dẫn
xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2022 – 2023 và tình hình thực tế của nhà trường trong năm học 2023 - 2024.
Khối lớp 4 Trường Tiểu học Hưng Lộc 2 xây dựng Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục năm học 2023 - 2024
như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2023 – 2024
1. Tình hình đội ngũ giáo viên khối 4
- Về số lượng: Tổng số giáo viên: 3 đ/c Trong đó :
+ Giáo viên tiểu học dạy các môn văn hóa: 03 đ/c.
- Về chất lượng :
- Đội ngũ giáo viên đều đạt chuẩn nghiệp vụ sư phạm, trong đó: Tốt: 3 đ/c. Giáo viên có năng lực công tác tốt, giảng dạy đạt
chất lượng. Hàng năm được bồi dưỡng, học tập thường xuyên, để nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.
– Đội ngũ giáo viên có năng lực chuyên môn vững vàng, có nhiều năm giảng dạy ở khối lớp tiểu học. Nhiều giáo viên nhiệt tình,
tâm huyết với nghề.
1
– Cơ sở vật chất, phương tiện phục vụ cho việc dạy và học tương đối đầy đủ.
– Nhà trường trang bị đầy đủ sách giáo khoa, sách giáo viên, cơ sở vật chất đảm bảo, đáp ứng cho chương trình giáo dục theo
chương trình mới.
– Nguồn học liệu phong phú.
- Phòng học có đầy đủ để tổ chức cho 1 lớp/1 phòng. Tất cả các phòng học được đảm bảo cho việc dạy và học của nhà trường.
Các phòng học được trang trí thân thiện, khoa học, đảm bảo ánh sáng, quạt mát cho HS. Có ti vi cho từng phòng học.
2. Đặc điểm học sinh khối 4
Tổng số học sinh có 118 HS, chia làm 4 lớp.
2.1. Đặc điểm học sinh của khối .
- Thực hiện kế hoạch lớp - học sinh:
Khối
4
Số
lớp
4
Số
HS
118
Nữ
Dân
tộc
HS học
2b/ngày
Kinh
= 118
9b
tật
HS có
hoàn
cảnh khó
khăn
0
13
HS
Khuyết
- Số lớp thực hiện thực tế : 3 lớp
- Số học sinh thực tế/lớp: 4A = 39 HS; Lớp 4B = 40 HS; Lớp 4C = 39 HS.
3.Các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục stem, giáo dục an toàn giao thông, Giáo dục Quốc phòng an ninh; chủ đề hoạt
động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
- GV được tập huấn đầy đủ về dạy học các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, Quốc phòng an ninh,
chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
2
- Nhà trường trang bị tương đối đầy đủ các tài liệu phục vụ dạy học các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao
thông.
- Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể được xây dựng, thống nhất trong nhà trường theo kế hoạch giáo dục hàng năm.
- Các nội dung thực hiện tích hợp liên môn được tổ chuyên môn bàn bạc, thống nhất thông qua các buổi sinh hoạt chuyên môn
định kì.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2023- 2024
1. Mục tiêu chung:
Chương trình giáo dục tiểu học giúp học sinh hình thành và phát triển những yếu tố căn bản đặt nền móng cho sự phát triển hài
hoà về thể chất và tinh thần, phẩm chất và năng lực; định hướng chính vào giáo dục về giá trị bản thân, gia đình, cộng đồng và những
thói quen, nền nếp cần thiết trong học tập và sinh hoạt.
2. Chỉ tiêu cụ thể:
- Xây dựng kế hoạch giáo dục của khối phù hợp với tình hình thực tiễn của nhà trường và địa phương Hưng Lộc đặc biệt là Trường
Tiểu học Hưng Lộc 2.
- Tăng cường nền nếp, kỷ cương và chất lượng, hiệu quả giáo dục trong khối. Tập trung nâng cao chất lượng đại trà, đặc biệt chú
trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kỹ năng sống, ý thức, trách nhiệm của học sinh;
- Về phẩm chất và năng lực: Các tiêu chí xếp loại đạt trở lên 100%
- Về kiến thức, kỹ năng môn học: Xếp hoàn thành trở lên 100%
- Học sinh lên lớp: 100% ;
IV.Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Định hướng xây dựng kế hoạch giáo dục khối 4.
- Thực hiện đúng Chương trình GDPT ở từng lớp.
- Sử dụng các hình thức tổ chức dạy học phù hợp với nội dung Chương trình: Dạy học trên lớp, dạy học theo chủ đề/ chuyên đề, dạy
học trải nghiệm.
- Tổ chức giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học/ kế hoạch giáo dục và phân phối chương trình môn học.
V. KẾ HOẠCH MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI 4
1. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
3
Bảng phân phối chương trình lớp 4 - Học kỳ 1
Môn/
Tuần
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
12
13
14
15
16
17
18
Tổng thời
lượng
Tiếng
Việt
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
126
Toán
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
90
Tiếng
Anh
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
72
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
Khoa học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
LS & ĐL
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
GDTC
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Âm nhạc
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
Mĩ thuật
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
54
CN và Tin
học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Tổng số
tiết bắt
30
30
30
30
30
30
30 30 30 30 30
30
30
30
30
30
30
30
540
4
buộc/tuần
Luyện
Tiếng
Việt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
Luyện
Toán
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
KNS
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
Trông trẻ
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Tổng số
tiết/tuần
35
35
35
35
35
35
35 35 35 35 35
35
35
3
35
35
35
35
630
Bảng phân phối chương trình lớp 4 - Học kỳ 2
19
20
21
22
23
24
24
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Tổng
thời
lượng
Tiếng
Việt
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
119
Toán
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
85
Tiếng
Anh
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
68
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
Môn/
Tuần
5
Khoa học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
LS & ĐL
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
GDTC
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Âm nhạc
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
Mĩ thuật
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
51
CN và Tin
học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Tổng số
tiết bắt
buộc/tuần
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
510
Luyện
Tiếng
Việt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
Luyện
Toán
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
KNS
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
Trông trẻ
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Tổng số
tiết/tuần
35
35
35
35
35
35
35
35
35
35
35
35
35
3
35
35
35
595
6
TỔNG HỢP
TT
Nội dung
Số lượng tiết học/tuần/năm
1
Tiếng Việt
7T/tuần; 245T/năm
2
Toán
5T/tuần; 175T/năm
3
Đạo đức
1T/tuần; 35T/năm
4
Khoa học
2T/tuần; 70T/năm
5
LS&ĐL
2T/tuần; 70T/năm
5
Nghệ Thuật (Âm nhạc; MT)
2T/tuần; 70T/năm
6
GDTC (TD)
2T/tuần; 70T/năm
7
Môn tự chọn (T.A)
4T/tuần; 140T/năm
8
Hoạt động tập thể (HĐTN)
3T/tuần; 105T/năm
9
Hoạt động củng cố, tăng
2 T/ Tuần ; 70T/năm
cường
10
Hoạt động theo nhu cầu
người học
11
SHCM
12
Ghi chú
3T/tuần; 105T/năm
18 buổi/ năm
……. ngày
Các ngày nghỉ trong năm
7
Quốc khánh (2/9); Tết Nguyên
Đán:7(31/1-6/2); Giỗ Tổ (10/3); 30/4; 1/5
*
13
Tổng số tiết Học kì I
630
14
Tổng số tiết học kỳ II
595
Luyện Toán: Thời lượng: 35 tuần x 1 tiết / tuần = 35tiết / năm học.
Nội dung ôn luyện tùy thuộc vào HS của từng lớp để GV lớp lên KHDH cụ thể từng tuần.
* Luyện Tiếng Việt: Thời lượng: 35 tuần x 1 tiết / tuần = 35 tiết / năm học.
Nội dung ôn luyện tùy thuộc vào HS của từng lớp để GV lớp lên KHDH cụ thể từng tuần.
15. Bài dạy STEM: Thời lượng : 03 tiết / năm học. Học kì 1: 1 Tiết; Học Kì 2: 2 Tiết
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giáo viên chủ nhiệm
- Triển khai, thực hiện giảng dạy các môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng. PHT,
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, kế hoạch chủ nhiệm cụ thể cho lớp mình quản lí.
- Phối hợp với tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động tập thể, hoạt động ngoại khoá…
Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn, đổi mới phương pháp dạy học.
Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực hiện kế hoạch giáo dục tại lớp mình phụ trách.
2. Giáo viên phụ trách môn học
- Triển khai, thực hiện giảng dạy môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, phối hợp GVCN lớp xây dựng thời khóa biểu..
- Phối hợp với GVCN, tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động tập thể, hoạt động ngoại khoá…
- Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn. Đổi mới phương pháp dạy học. Phối kết hợp chặt chẽ với GVCN trong công tác quản
lý, giáo dục học sinh….
- Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực hiện kế hoạch giáo dục tại các lớp mình giảng dạy bộ
môn
3. Tổ trưởng chuyên môn
- Xây dựng kế hoạch hoạt động của tổ trong năm học; xây dựng kế hoạch giáo dục chung cho khối, tổ CM.
- Tham mưu cho Hiệu trưởng xây dựng Kế hoạch giáo dục môn học, hoạt động giáo dục khối lớp của tổ chuyên môn.
- Chỉ đạo, kiểm tra, giám sát chặt chẽ, thường xuyên công tác tự bồi dưỡng, bồi dưỡng chuyên môn của giáo viên trong tổ.
8
- Tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn của tổ khối bám theo Quy chế chuyên môn đã xây dựng.
- Kiểm tra, giám sát, tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác đánh giá giáo viên trong tổ khối.
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
HIỆU TRƯỞNG
Đỗ Thị Dung
Lê Đức Thuận
9
KẾ HOẠCH MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CHI TIẾT - KHỐI 4
1. Môn Tiếng Việt
HỌC KỲ I (Gồm 126 tiết/18 tuần : 32 bài/112 tiết + Ôn tập và ĐG giữa HKI: 7 tiết + Ôn tập và ĐG cuối HKI: 7 tiết)
Mỗi tuần 7tiết chia làm 2 bài, mỗi bài lẻ: 03 tiết. Mỗi bài chẵn: 4 Tiết Trong đó: Bài Đọc: 02 tiết (đọc và tìm
hiểu nd VB đọc: 1,5 tiết; Luyện tập theo văn bản đọc: 0,5 tiết); Viết: 1 tiết; Nói và nghe hoặc Đọc mở rộng: 1 tiết )
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ
đề/
Mạch
nội
dung
1
2
Tên bài học
Bài
học
Đọc: Điều kì diệu
Bài 1 Luyện từ và câu: Danh từ
Chủ
điểm 1: (3 tiết) Viết (TLV) Tìm hiểu đoạn văn và câu chủ đề
Mỗi
Đọc: Thi nhạc
người
Bài 2
một vẻ (4 tiết) Viết (TLV) Tìm hiểu cách viết đoạn văn nêu ý kiến
Nói và nghe: Tôi và bạn
//
Bài 3 Đọc: Anh em sinh đôi
(3 tiết)
Luyện từ và câu: Danh từ chung, danh từ riêng
10
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây
dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên
môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Tiết
Thời
theo lượng
PPCT (tiết)
1
6
7
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
8
1 tiết
9
1 tiết
2
3
4 +5
Ghi
chú
3
4
5
6
Viết (TLV) Tìm ý cho đoạn văn nêu ý kiến
Đọc: Công chúa và người dẫn chuyển
Bài 4 Viết (TLV) Viết đoạn văn nêu ý kiến
(4 tiết) Đọc mở rộng
Đọc: Thằn lằn xanh và tắc kè
Bài 5 Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ
(3 tiết) Viết (TLV) : Trả bài viết đoạn văn nêu ý kiến
Đọc: Nghệ sĩ trống
//
Bài 6
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết báo cáo thảo luận
(4 tiết)
nhóm
Nói và nghe: Kể chuyện: Bốn anh tài
Đọc: Những bức chân dung
Bài 7 Luyện từ và câu: Quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức
(3 tiết) Viết (TLV): Lập dàn ý cho báo cáo thảo luận nhóm
//
Đọc: Đò ngang
Bài 8 Viết (TLV): Viết báo cáo thảo luận nhóm
(4 tiết) Đọc mở rộng
Đọc: Bầu trời trong quả trứng
Chủ
Bài 9 Luyện từ và câu: Động từ
điểm 2: (3 tiết)
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết bài văn thuật lại
Trải
một sự việc
nghiệm
Bài 10 Đọc: Tiếng nói của cỏ cây
và
(4 tiết) Viết (TLV): Lập dàn ý cho bài văn thuật lại một sự
khám
việc
phá
Nói và nghe: Trải nghiệm đáng nhớ
Đọc: Tập làm văn
Bài 11 Luyện từ và câu: Luyện tập về động từ.
//
(3 tiết) Viết (TLV): Viết bài văn thuật lại một sự việc
11
10
11+12
13
14
15
16
17
18+19
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
20
1 tiết
21
22
23
24
25+26
27
28
29
30
31
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
32+33
34
2 tiết
1 tiết
35
36
37
38
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
7
8
9
Đọc: Nhà phát minh 6 tuổi
Bài
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết bài văn kể lại một
12
câu chuyện
(4 tiết) Đọc mở rộng
Đọc: Con vẹt xanh
Bài
Luyện từ và câu: Luyện tập về động từ.
13
Viết (TLV): Luyện viết mở bài, kết bài cho BV kể
(3 tiết) lại một câu chuyện
//
Đọc: Chân trời cuối phố
Bài
14
Viết (TLV): Lập dàn ý cho bài văn kể lại một câu
(4 tiết) chuyện
Nói và nghe: Việc làm có ích.
Đọc: Gặt chữ trên non
Bài
Luyện từ và câu: Cách dùng và công dụng của từ
15
điển
(3 tiết) Viết (TLV): Viết bài văn kể lại một câu chuyện
//
Đọc: Trước ngày xa quê
Bài 16 Viết (TLV): Trả bài văn kể lại một câu chuyện
(4 tiết) Đọc mở rộng
Ôn tập tiết 1
Ôn tập Phần 1 Ôn tập tiết 2
Ôn tập Ôn tập tiết 3
và
đánh (5 tiết) Ôn tập tiết 4
giá
Ôn tập tiết 5
giữa
Phần 2 Kiểm tra Đọc ( tiết 6 )
HKI
K.tra Kiểm tra Đọc hiểu – viết ( tiết 7 )
(2 tiết)
Chủ
điểm 3:
Bài 17
Đọc: Vẽ màu
Luyện từ và câu: Biện pháp nhân hoá
12
39+40
41
2 tiết
1 tiết
42
43
44
45
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
46+47
2 tiết
48
1 tiết
49
50
51
1 tiết
1 tiết
1 tiết
52
53+54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
64
65
1 tiết
1 tiết
Tích hợp nội môn LTVC
Lồng ghép GDMT
Tích hợp nội môn LTVC,
KN viết văn.
Tích hợp liên môn (mĩ thuật).
10
Niềm
vui
sáng
tạo
(3 tiết)
Bài 18
(4 tiết)
Bài 19
(3 tiết)
11
//
Bài 20
(4 tiết)
Bài 21
(3 tiết)
12
//
Bài 22
(4 tiết)
Bài 23
(3 tiết)
13
14
//
Bài 24
(4 tiết)
Bài 25
Chủ
(3
tiết)
điểm 4:
Chắp
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết đoạn văn tưởng
tượng
Đọc: Đồng cỏ nở hoa
Viết (TLV): Tìm ý cho đoạn văn tưởng tượng
Nói và nghe: Chúng em sáng tạo
Đọc: Thanh âm của núi
Luyện từ và câu: Luyện tập vê biện pháp nhân hoá
Viết (TLV): Viết đoạn văn tưởng tượng
Đọc: Bầu trời mùa thu
Viết (TLV): Trả bài viết đoạn văn tưởng tượng
Đọc mở rộng
Đọc: Làm thỏ con bằng giấy
Luyện từ và câu: Tính từ
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết hướng dẫn thực
hiện một công việc
Đọc: Bức tường có nhiều phép lạ
Viết (TLV): Viết hướng dẫn thực hiện một công
việc
Nói và nghe: Nhà phát minh và bà cụ
Đọc: Bét -tô - ven và Bản xô – nát ánh trăng
Luyện từ và câu: Luyện tập về tính từ
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết đơn
Đọc: Người tìm đường lên các vì sao
Viết (TLV): Viết đơn.
Đọc mở rộng
Đọc: Bay cùng ước mơ
Luyện từ và câu: Luyện tập về tính từ
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết bài văn miêu tả con
13
66
1 tiết
67+68
69
70
71
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
72
73
74+75
76
77
78
79
80
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
81+82
83
2 tiết
1 tiết
84
85
86
87
88+89
90
91
92
93
94
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Tích hợp liên môn (môn Âm
nhạc)
Tích hợp liên môn (MT, CN)
cánh
ước mơ
Bài 26
(4 tiết)
Bài 27
(3 tiết)
15
//
Bài 28
(4 tiết)
Bài 29
(3 tiết)
16
//
Bài 30
(4 tiết)
Bài 31
(3 tiết)
17
//
Bài 32
(4tiết)
18
vật.
Đọc: Con trai người làm vườn
Viết (TLV): Quan sát con vật
Nói và nghe: Ước mơ của em.
Đọc: Nếu em có một khu vườn.
Luyện từ và câu: Dấu gạch ngang
Viết (TLV): Luyện viết đoạn văn miêu tả con vật.
Đọc: Bốn mùa mơ ước
Viết (TLV): Lập dàn ý cho bài văn miêu tả con vật.
Đọc mở rộng
Đọc: Ở vương quốc tương lai
Luyện từ và câu: Luyện tập về dấu gạch ngang
Viết (TLV): Viết bài văn miêu tả con vật.
Đọc: Cánh chim nhỏ
Viết (TLV): Trả bài văn miêu tả con vật.
Nói và nghe: Đôi cánh của ngựa trắng
Đọc: Nếu chúng mình có phép lạ
Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ, động từ,
tính từ
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết thư
Đọc: Anh Ba
Viết (TLV): Viết thư
Đọc mở rộng
Ôn tập tiết 1
Ôn tập tiết 2
Phần 1
Ôn tập tiết 3
Ôn tập
Ôn tập
Ôn tập tiết 4
14
95+96
97
98
99
100
101
102+10
3
104
105
106
107
108
109+11
0
111
112
113
114
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
115
116+11
7
118
119
120
121
122
123
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Tích hợp nội môn LTVC
và
đánh
giá
cuối
HKI
(5 tiết)
Phần 2
K.tra
(2 tiết)
124
125
126
Ôn tập tiết 5
Kiểm tra Đọc ( tiết 6 )
Kiểm tra Đọc hiểu – viết ( tiết 7 )
1 tiết
1 tiết
1 tiết
HỌC KỲ II
(Gồm 119 tiết/17 tuần : 30 bài/105 tiết + Ôn tập và ĐG giữa HKII: 7 tiết + Ôn tập và ĐG cuối HKII: 7 tiết)
Mỗi tuần 7tiết chia làm 2 bài, mỗi bài lẻ: 03 tiết. Mỗi bài chẵn: 4 Tiết Trong đó: Bài Đọc: 02 tiết (đọc và tìm hiểu nd VB đọc: 1,5
tiết; Luyện tập theo văn bản đọc: 0,5 tiết); Viết: 1 tiết; Nói và nghe hoặc Đọc mở rộng: 1 tiết )
19
20
Đọc: Hải thượng Lãn Ông
Bài 1 Luyện từ và câu: Câu
Chủ (3 tiết)
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết đoạn văn nêu tình
điểm 5:
cảm, cảm xúc.
Sống
Đọc: Vệt phấn trên mặt bàn
để yêu
Bài 2
thương
(4 tiết) Viết (TLV): Tìm ý cho đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc về một người gần gũi, thân thiết
Nói và nghe: Giúp bạn
Đọc: Ông bụt đã đến
Bài 3 Luyện từ và câu: Hai thành phần chính của câu.
(3 tiết) Viết (TLV): Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về
một người gần gũi, thân thiết .
//
Đọc: Quả ngọt cuối mùa.
Bài 4
(4 tiết) Viết (TLV): Tìm ý cho đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc về một nhân vật trong văn học.
Đọc mở rộng
15
127
128
129
1 tiết
1 tiết
1 tiết
130+ 2 tiết
131
132 1 tiết
133
134
135
136
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
137+ 2 tiết Tích hợp nội môn (LTVC)
138
139 1 tiết
140
1 tiết
21
22
23
24
Đọc: Tờ báo tường của tôi
141 1 tiết
Bài 5 Luyện từ và câu: Luyện tập về chủ ngữ của câu
142 1 tiết
(3 tiết) Viết (TLV): Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về 143 1 tiết
một nhân vật trong văn học.
//
Đọc: Tiếng ru
144+ 2 tiết
Bài 6
145
(4 tiết) Viết (TLV): Trả bài viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm 146 1 tiết
xúc về một nhân vật trong văn học.
Nói và nghe: Kể chuyện Bài học quý
147 1 tiết
Đọc: Con muốn làm một cái cây
148 1 tiết
Bài 7 Luyện từ và câu: Luyện tập về vị ngữ của câu.
149 1 tiết Tích hợp nội môn (KN viết
(3 tiết)
đoạn văn)
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết hướng dẫn sử dụng
150 1 tiết
một sản phẩm.
//
Đọc: Trên khóm tre đầu ngõ
151+ 2 tiết
152
Bài 8
(4 tiết) Viết (TLV): Viết hướng dẫn sử dụng một sản phẩm.
153 1 tiết
Đọc mở rộng
154 1 tiết
Đọc: Sự tích con Rồng, cháu Tiên.
155 1 tiết
Bài 9 Luyện từ và câu: Luyện tập về hai thành phần chính
156 1 tiết
Chủ
(3 tiết) của câu.
điểm 6:
Viết (TLV): Lập dàn ý cho bài văn kể lại một câu
157 1 tiết
Uống
chuyện.
nước
Bài 10 Đọc: Cảm xúc Trường Sa.
158+ 2 tiết Lồng ghép GDQPAN, tình
nhớ
(4 tiết)
159
yêu biển đảo.
nguồn
Viết (TLV): Viết bài văn kể lại một câu chuyện.
160 1 tiết
Nói và nghe: Những tấm gương sáng.
161 1 tiết
Đọc: Sáng tháng Năm
162 1 tiết
//
Bài
Luyện từ và câu: Trạng ngữ.
163 1 tiết
16
25
26
27
11
Viết (TLV): Trả bài văn kể lại một câu chuyện.
(3 tiết)
Bài 12 Đọc: Chàng trai Làng Phù Ủng
(4 tiết)
Viết (TLV): Viết đoạn văn nêu ý kiến
Đọc mở rộng
Đọc: Vườn của ông tôi.
Bài13 Luyện từ và câu: Trạng ngữ chỉ thời gian, nơi chốn .
(3 tiết) Viết (TLV): Trả bài viết đoạn văn nêu ý kiến
Đọc: Trong lời mẹ hát.
//
Bài14
(4 tiết) Viết (TLV):Lập dàn ý cho một bài văn thuật lại một
sự việc
Nói và nghe: Truyền thống uống nước nhớ nguồn
Đọc: Người thầy đầu tiên của bố tôi
Bài15 Luyện từ và câu: Trạng ngữ chỉ nguyên nhân, mục
(3 tiết) đích
Viết (TLV): Viết bài văn thuật lại một sự việc
//
Đọc: Ngựa biên phòng
Bài16
(4 tiết) Viết (TLV): Trả bài văn thuật lại một sự việc
Đọc mở rộng
Ôn tập tiết 1
Ôn tập
Phần Ôn tập tiết 2
và
1
Ôn tập tiết 3
đánh
Ôn
Ôn tập tiết 4
giá
tập
Ôn tập tiết 5
giữa
(5 tiết)
HKII
Phần Kiểm tra Đọc ( tiết 6 )
17
164
1 tiết
165+
166
167
168
169
170
171
172+
173
174
2 tiết Tích hợp liên môn (Lịch sử)
175
176
177
1 tiết
1 tiết
1 tiết
178
179+
180
181
182
183
184
185
186
187
1 tiết
2 tiết
188
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
28
29
30
31
2
Kiểm tra Đọc hiểu – viết ( tiết 7 )
K.tra
(2 tiết)
Đọc: Cây đa quê hương
Chủ Bài 17 Luyện từ và câu: Trạng ngữ chỉ phương tiện
điểm 7: (3 tiết) Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết bài văn miêu tả cây
cối.
Quê
hương
Đọc: Bước mùa xuân
trong Bài 18
tôi
(4 tiết) Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết bài văn miêu tả cây
cối (Tiếp theo)
Nói và nghe: Những miền quê yêu dấu
Đọc: Đi hội Chùa Hương
Bài 19 Luyện từ và câu: Dấu ngoặc kép
(3 tiết) Viết (TLV): Quan sát cây cối
//
Đọc: Chiều ngoại ô
Bài20
(4 tiết) Viết (TLV): Luyện viết văn miêu tả cây cối.
Đọc mở rộng
Đọc: Những cánh buồm
Bài 21 Luyện từ và câu: Dấu ngoặc đơn
(3 tiết) Viết (TLV): Luyện viết mở bài, kết bài cho bài văn
miêu tả cây cối
//
Đọc: Cái cầu
Bài22
(4tiết) Viết (TLV): Lập dàn ý cho bài văn miêu tả cây cối.
Nói và nghe: Kể chuyện Về quê ngoại.
Đọc: Đường đi Sa Pa
//
Bài 23 Luyện từ và câu: Luyện tập viết tên cơ quan, tổ
18
189
1 tiết
190
191
192
1 tiết
1 tiết
1 tiết
193+ 2 tiết
194
195 1 tiết
196
197
198
199
200+
201
202
203
204
205
206
1 tiết
1 tiết Lồng ghép GD ATGT
1 tiết
1 tiết
2 tiết
207+
208
209
210
211
212
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
32
33
34
35
Chủ
điểm 8:
Vì một
thế giới
bình
yên
//
//
Ôn tập
(3 tiết) chức.
Viết (TLV):Viết bài văn miêu tả cây cối.
Bài24 Đọc: Quê ngoại
(4 tiết)
Viết (TLV): Trả bài văn miêu tả cây cối.
Đọc mở rộng
Đọc: Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô- rông- gô
Bài 25 - rô
(3 tiết) Luyện từ và câu: Lự chọn từ ngữ.
Viết (TLV): Viết đoạn văn tưởng tượng.
Bài 26 Đọc: Ngôi nhà của yêu thương
(4 tiết)
Viết (TLV) : Trả bài viết đoạn văn tưởng tượng.
Nói và nghe: Chung tay bảo vệ động vật.
Bài 27 Đọc: Băng tan
(3 tiết) Luyện từ và câu: Luyện tập lựa chọn từ ngữ.
Viết (TLV): Viết đoạn văn tưởng tượng.
Bài28 Đọc: Chuyến du lịch thú vị
(4 tiết)
Viết (TLV): Hướng dẫn cách viết thư điện tử
Đọc mở rộng
Bài29 Đọc: Lễ hội ở Nhật Bản
(3 tiết) Luyện từ và câu: Luyện tập về dâu câu
Viết (TLV): Viết thư điện tử
Bài 30 Đọc: Ngày hội
(4 tiết)
Viết (TLV): Viết giấy mời
Đọc mở rộng
Ôn tập tiết 1
19
213
214+
215
216
217
218
1 tiết
2 tiết
219
220
221+
222
223
224
225
226
227
228+
229
230
231
232
233
234
235+
236
237
238
239
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết Lồng ghép GDBVMT
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
và
đánh
giá
cuối
HKII
Phần 1
Ôn tập
(5 tiết)
Ôn tập tiết 2
Ôn tập tiết 3
Ôn tập tiết 4
Ôn tập tiết 5
Phần 2 Kiểm tra Đọc ( tiết 6 )
K.tra Kiểm tra viết ( tiết 7 )
240
241
242
243
244
245 1
(2 tiết)
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2. Môn Toán
Thời lượng 35 tuần x 5 tiết / tuần = 175 tiết / năm học.
Tuần
Chủ đề/ Mạch
nội
dung
1
Chủ đề 1: Ôn
tập và bổ sung
Nội dung điều chỉnh, bổ
sung (nếu có) (Những điều
chỉnh về nội dung, thời
Chương trình và sách giáo khoa
lượng, thiết bị dạy học và
học liệu tham khảo; xây dựng
chủ đề học tập, bổ sung tích
hợp liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết Thời
Bài
Tên bài học trong tiết học cụ thể theo
lượn
PPC
g
(tiết)
T
HỌC KỲ I (Gồm 90 tiết/18 tuần, mỗi tuần 5 tiết)
Bài 1: Ôn tập các số đến
Luyện tập -Trang 6
1
1 tiết
100000 (2 tiết)
Luyện tập - Trang 7
2
1 tiết
Luyện tập - Trang 9
3
1 tiết
Bài 2: Ôn tập các phép
tính trong phạm vi 100000 Luyện tập - Trang 10
4
1 tiết
(3 tiết)
Luyện tập - Trang 11
5
1 tiết
Bài 3: Số chẵn, số lẻ
Số chẵn, số lẽ- Trang 11
6
1 tiết
20
Ghi
chú
//
2
(2 tiết)
Bài 4: Biểu thức chứa chữ
(3 tiết)
Luyện tập - Trang 13
Biểu thức chứa chữ -Trang 14,
Luyện tập - Trang 16
Luyện tập - Trang 17
Giải toán có 3 bước - Trang 19
7
8
9
10
11
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Luyện tập - Trang 20
12
1 tiết
Bài 6: Luyện tập chung
(2 tiết)
Bài 7: Đo góc, đơn vị đo
góc
(2 tiết)
Luyện tập - Trang 21
Luyện tập - Trang 22
Đo góc, đơn vị đo góc - Trang 23
13
14
15
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Luyện tập - Trang 25
16
1 tiết
Bài 8: Góc nhọn, góc tù,
góc bẹt (3 tiết)
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt - Trang 26
17
1 tiết
Luyện tập - Trang 27
Luyện tập - Trang 29
Luyện tập - Trang 31
Luyện tập - Trang 32
Số có sáu chữ số. Số - Trang 33
18
19
20
21
22
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Số 1000000 - Trang 35.
Luyện tập - Trang 36
Hàng và lớp (Tiết 1) -Trang 37
Hàng và lớp (Tiết 2) -Trang 38
Luyện tập - Trang 39
23
1 tiết
24
25
26
1 tiết
1 tiết
1 tiết
27
1 tiết
Bài 5: Giải toán có 3 bước
(2 tiết)
//
3
Chủ đề 2: Góc
và đơn vị đo
góc
4
//
5
Chủ đề 3:
Số có nhiều
chữ số
//
Bài 9: Luyện tập chung
(2 tiết)
Bài 10: Số có sáu chữ số.
Số 1000000 (2 tiết)
//
Bài 11: Hàng và lớp (3
tiết)
Bài 12: Các số trong phạm Các số trong phạm vi lớp triệu -Trang
21
vi lớp triệu (3 tiết)
6
//
28
29
30
1 tiết
1 tiết
1 tiết
31
1 tiết
32
33
1 tiết
1 tiết
34
35
1 tiết
1 tiết
Luyện tập -Trang 53
//
Luyện tập -Trang 54
Bài 17: Yến , tạ, tấn (3
Yến , tạ, tấn -Trang 56
tiết)
Luyện tập -Trang 57
Luyện tập -Trang 59
Đề - xi – mét vuông, mét vuông, Mi –
li- mét vuông (Tiết 1) -Trang 60
Bài 18: Đề - xi – mét
Đề - xi – mét vuông, mét vuông, Mi –
vuông, mét vuông, Mi – li- li- mét vuông (Tiết 2) -Trang 61
mét vuông (4 tiết)
Đề - xi – mét vuông, mét vuông, Mi –
li- mét vuông (Tiết 3) -Trang 63
Luyện tập -Trang 64
Bài 19: Giây, thế kỉ (2 tiết) Giây, thế kỉ -Trang 66
//
Luyện tập -Trang 67
36
37
38
39
40
41
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
42
1 tiết
43
1 tiết
44
45
46
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Thực hành và trải nghiệm một số đơn
47
1 tiết
Bài 13: Làm tròn số đến
hàng trăm nghìn (1 tiết)
Bài 14: So sánh các số có
nhiều chữ số (2 tiết)
7
//
Bài 15: Làm quen với dãy
số tự nhiên (2 tiết)
Bài 16: Luyện tập chung
(3 tiết)
8
//
Chủ đề 4: Một
số đơn vị đo
đại lượng
9
//
10
41
Luyện tập - Trang 42
Luyện tập - Trang 44
Làm tròn số đến hàng trăm nghìn Trang 45. Luyện tập-Trang 46
So sánh các số có nhiều chữ số -Trang
47
Luyện tập -Trang 48
Làm quen với dãy số tự nhiên -Trang
50
Luyện tập -Trang 51
Luyện tập -Trang 52
22
Bài dạy
STEM
//
11
12
Bài 20: Thực hành và trải
nghiệm một số đơn vị đo
đại lượng (3 tiết)
Bài 21: Luyện tập chung
(2 tiết)
//
//
Chủ đề 5: Phép Bài 22: Phép cộng các số
cộng và phép
có
trừ
nhiều chữ số (2 tiết)
Bài 23: Phép trừ các số có
nhiều chữ số (2 tiết)
//
Bài 24: Tính chất giao
hoán và kết hợp của phép
cộng
//
(3 tiết)
Bài 25: Tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai
số đó
(2 tiết)
//
13
Bài 26: Luyện tập chung
(3 tiết)
Bài 27: Hai đường thẳng
vuông góc (2 tiết)
vị đo đại lượng (Tiết 1) -Trang 69
Thực hành và trải nghiệm một số đơn
vị đo đại lượng (Tiết 2) –Trang70
Thực hành và trải nghiệm một số đơn
vị đo đại lượng (Tiết 3) -Trang 72
Luyện tập -Trang 73
48
1 tiết
1 tiết
49
50
1 tiết
Luyện tập -Trang 74
Phép cộng các số có nhiều chữ số Trang 76
Luyện tập -Trang 78
Phép trừ các số có nhiều chữ số Trang 79
Luyện tập -Trang 78
Tính chất giao hoán và kết hợp của
phép cộng (Tiết 1) -Trang 82
Tính chất giao hoán và kết hợp của
phép cộng (Tiết 2) -Trang 84
Luyện tập -Trang 85
51
52
1 tiết
1 tiết
53
54
1 tiết
1 tiết
55
56
1 tiết
1 tiết
57
1 tiết
58
1 tiết
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của
hai số đó-Trang 86
Luyện tập -Trang 87
59
1 tiết
60
1 tiết
Luyện tập -Trang 88
Luyện tập -Trang 89
Luyện tập -Trang 90
Hai đường thẳng vuông góc -Trang
91
61
62
63
64
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
23
14
Chủ đề 6:
Đường thẳng
vuông góc,
đường thẳng
song song
Bài 28: Thực hành và trải
nghiệm vẽ hai đường
thẳng vuông góc (2 tiết)
Bài 29: Hai đường thẳng
song song (2 tiết)
Bài 30: Thực hành và trải
nghiệm vẽ hai đường
thẳng song song (2 tiết)
//
15
//
Bài 31: Hình bình hành,
hình thoi (3 tiết)
16
//
Chủ đề 7: Ôn
tập học kỳ I
Luyện tập -Trang 92
Thực hành và trải nghiệm vẽ hai
đường thẳng vuông góc (Tiết 1) Trang 94
Thực hành và trải nghiệm vẽ hai
đường thẳng vuông góc (Tiết 2)Trang 96
Hai đường thẳng song song -Trang 98
65
66
1 tiết
1 tiết
67
1 tiết
68
1 tiết
Luyện tập -Trang 99
Thực hành và trải nghiệm vẽ hai
đường thẳng song song (Tiết 1) Trang 101
Thực hành và trải nghiệm vẽ hai
đường thẳng song song (Tiết 2) Trang 103
Hình bình hành -Trang 105
Hình thoi -Trang 107
69
70
1 tiết
1 tiết
71
1 tiết
72
73
1 tiết
1 tiết
74
75
1 tiết
1 tiết
76
77
78
79
80
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
81
82
1 tiết
1 tiết
Luyện tập -Trang 108
Bài 32: Luyện tập chung(3 Luyện tập -Trang 110
tiết)
Luyện tập -Trang 111
//
Luyện tập -Trang 112
Bài 33: Ôn tập các số đến Luyện tập -Trang 114
lớp triệu (2 tiết)
Luyện tập -Trang 115
Bài 34: Ôn tập phép cộng, Luyện tập -Trang 118
phép trừ (3 tiết)
Luyện tập -Trang 119
//
Luyện tập -Trang 120
24
//
Bài 35: Ôn tập hình học (
3 tiết)
Bài 36: Ôn tập đo lường
(2 tiết)
17
//
18
19
Bài 37: Ôn tập chung (3
tiết)
Chủ đề 8
Phép nhân,
phép chia
20
//
21
Luyện tập -Trang 121
Luyện tập -Trang 122
Luyện tập -Trang 123
Luyện tập -Trang 124
Luyện tập -Trang 125
Luyện tập -Trang 127
Luyện tập -Trang 128
Luyện tập -Trang 129
HỌC KỲ II (Gồm 85 tiết/17 tuần, mỗi tuần 5 tiết)
Nhân với số có một chữ số -Trang 4
Bài 38: Nhân với số có
một chữ số (2 tiết)
Luyện tập –Trang 5
Chia cho số có một chữ số -Trang 6
Bài 39: Chia cho số có
một chữ số (2 tiết)
Luyện tập –Trang 8
Bài 40: Tính chất giao
Tính chất giao hoán và kết hợp của
hoán và kết hợp của phép phép nhân –Trang 9
nhân (3tiết)
Tính chất giao hoán và kết hợp của
//
phép nhân –Trang 11
Luyện tập –Trang 13
Bài 41: Nhân, chia với 10, Nhân, chia với 10, 100, 1000…–
100, 1000… (2tiết)
Trang 14
Luyện tập –Trang 16
Bài 42: Tính chất phân
Tính chất phân phối của phép nhân
phối của phép nhân đối
đối với phép cộng –Trang 17
với ph...
Năm học 2023 – 2024
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018, Quyết định số 16/2006/QĐ-BGĐĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng
Bộ GD&ĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, Thông tư số 28/2020/TTBGDĐT ngày 04/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) về việc 'Hướng dẫn xây
dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Ban hành Kế hoạch thời gian năm học
2023-2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Thanh Hóa;
Thực hiện Công văn số /SGDĐT-GDTH ngày / /2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) Thanh Hóa về việc Hướng dẫn
xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Thực hiện Công văn Số …/PGDĐT-GDTH ngày ………. của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hậu Lộc về việc “Hướng dẫn
xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2022 – 2023 và tình hình thực tế của nhà trường trong năm học 2023 - 2024.
Khối lớp 4 Trường Tiểu học Hưng Lộc 2 xây dựng Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục năm học 2023 - 2024
như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2023 – 2024
1. Tình hình đội ngũ giáo viên khối 4
- Về số lượng: Tổng số giáo viên: 3 đ/c Trong đó :
+ Giáo viên tiểu học dạy các môn văn hóa: 03 đ/c.
- Về chất lượng :
- Đội ngũ giáo viên đều đạt chuẩn nghiệp vụ sư phạm, trong đó: Tốt: 3 đ/c. Giáo viên có năng lực công tác tốt, giảng dạy đạt
chất lượng. Hàng năm được bồi dưỡng, học tập thường xuyên, để nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.
– Đội ngũ giáo viên có năng lực chuyên môn vững vàng, có nhiều năm giảng dạy ở khối lớp tiểu học. Nhiều giáo viên nhiệt tình,
tâm huyết với nghề.
1
– Cơ sở vật chất, phương tiện phục vụ cho việc dạy và học tương đối đầy đủ.
– Nhà trường trang bị đầy đủ sách giáo khoa, sách giáo viên, cơ sở vật chất đảm bảo, đáp ứng cho chương trình giáo dục theo
chương trình mới.
– Nguồn học liệu phong phú.
- Phòng học có đầy đủ để tổ chức cho 1 lớp/1 phòng. Tất cả các phòng học được đảm bảo cho việc dạy và học của nhà trường.
Các phòng học được trang trí thân thiện, khoa học, đảm bảo ánh sáng, quạt mát cho HS. Có ti vi cho từng phòng học.
2. Đặc điểm học sinh khối 4
Tổng số học sinh có 118 HS, chia làm 4 lớp.
2.1. Đặc điểm học sinh của khối .
- Thực hiện kế hoạch lớp - học sinh:
Khối
4
Số
lớp
4
Số
HS
118
Nữ
Dân
tộc
HS học
2b/ngày
Kinh
= 118
9b
tật
HS có
hoàn
cảnh khó
khăn
0
13
HS
Khuyết
- Số lớp thực hiện thực tế : 3 lớp
- Số học sinh thực tế/lớp: 4A = 39 HS; Lớp 4B = 40 HS; Lớp 4C = 39 HS.
3.Các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục stem, giáo dục an toàn giao thông, Giáo dục Quốc phòng an ninh; chủ đề hoạt
động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
- GV được tập huấn đầy đủ về dạy học các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, Quốc phòng an ninh,
chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn …
2
- Nhà trường trang bị tương đối đầy đủ các tài liệu phục vụ dạy học các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao
thông.
- Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể được xây dựng, thống nhất trong nhà trường theo kế hoạch giáo dục hàng năm.
- Các nội dung thực hiện tích hợp liên môn được tổ chuyên môn bàn bạc, thống nhất thông qua các buổi sinh hoạt chuyên môn
định kì.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2023- 2024
1. Mục tiêu chung:
Chương trình giáo dục tiểu học giúp học sinh hình thành và phát triển những yếu tố căn bản đặt nền móng cho sự phát triển hài
hoà về thể chất và tinh thần, phẩm chất và năng lực; định hướng chính vào giáo dục về giá trị bản thân, gia đình, cộng đồng và những
thói quen, nền nếp cần thiết trong học tập và sinh hoạt.
2. Chỉ tiêu cụ thể:
- Xây dựng kế hoạch giáo dục của khối phù hợp với tình hình thực tiễn của nhà trường và địa phương Hưng Lộc đặc biệt là Trường
Tiểu học Hưng Lộc 2.
- Tăng cường nền nếp, kỷ cương và chất lượng, hiệu quả giáo dục trong khối. Tập trung nâng cao chất lượng đại trà, đặc biệt chú
trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kỹ năng sống, ý thức, trách nhiệm của học sinh;
- Về phẩm chất và năng lực: Các tiêu chí xếp loại đạt trở lên 100%
- Về kiến thức, kỹ năng môn học: Xếp hoàn thành trở lên 100%
- Học sinh lên lớp: 100% ;
IV.Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Định hướng xây dựng kế hoạch giáo dục khối 4.
- Thực hiện đúng Chương trình GDPT ở từng lớp.
- Sử dụng các hình thức tổ chức dạy học phù hợp với nội dung Chương trình: Dạy học trên lớp, dạy học theo chủ đề/ chuyên đề, dạy
học trải nghiệm.
- Tổ chức giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học/ kế hoạch giáo dục và phân phối chương trình môn học.
V. KẾ HOẠCH MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI 4
1. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
3
Bảng phân phối chương trình lớp 4 - Học kỳ 1
Môn/
Tuần
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
12
13
14
15
16
17
18
Tổng thời
lượng
Tiếng
Việt
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
126
Toán
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
90
Tiếng
Anh
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
72
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
Khoa học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
LS & ĐL
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
GDTC
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Âm nhạc
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
Mĩ thuật
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
54
CN và Tin
học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Tổng số
tiết bắt
30
30
30
30
30
30
30 30 30 30 30
30
30
30
30
30
30
30
540
4
buộc/tuần
Luyện
Tiếng
Việt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
Luyện
Toán
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
KNS
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
18
Trông trẻ
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
36
Tổng số
tiết/tuần
35
35
35
35
35
35
35 35 35 35 35
35
35
3
35
35
35
35
630
Bảng phân phối chương trình lớp 4 - Học kỳ 2
19
20
21
22
23
24
24
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Tổng
thời
lượng
Tiếng
Việt
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
119
Toán
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
85
Tiếng
Anh
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
68
Đạo đức
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
Môn/
Tuần
5
Khoa học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
LS & ĐL
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
GDTC
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Âm nhạc
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
Mĩ thuật
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
HĐTN
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
51
CN và Tin
học
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Tổng số
tiết bắt
buộc/tuần
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
510
Luyện
Tiếng
Việt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
Luyện
Toán
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
KNS
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
Trông trẻ
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
34
Tổng số
tiết/tuần
35
35
35
35
35
35
35
35
35
35
35
35
35
3
35
35
35
595
6
TỔNG HỢP
TT
Nội dung
Số lượng tiết học/tuần/năm
1
Tiếng Việt
7T/tuần; 245T/năm
2
Toán
5T/tuần; 175T/năm
3
Đạo đức
1T/tuần; 35T/năm
4
Khoa học
2T/tuần; 70T/năm
5
LS&ĐL
2T/tuần; 70T/năm
5
Nghệ Thuật (Âm nhạc; MT)
2T/tuần; 70T/năm
6
GDTC (TD)
2T/tuần; 70T/năm
7
Môn tự chọn (T.A)
4T/tuần; 140T/năm
8
Hoạt động tập thể (HĐTN)
3T/tuần; 105T/năm
9
Hoạt động củng cố, tăng
2 T/ Tuần ; 70T/năm
cường
10
Hoạt động theo nhu cầu
người học
11
SHCM
12
Ghi chú
3T/tuần; 105T/năm
18 buổi/ năm
……. ngày
Các ngày nghỉ trong năm
7
Quốc khánh (2/9); Tết Nguyên
Đán:7(31/1-6/2); Giỗ Tổ (10/3); 30/4; 1/5
*
13
Tổng số tiết Học kì I
630
14
Tổng số tiết học kỳ II
595
Luyện Toán: Thời lượng: 35 tuần x 1 tiết / tuần = 35tiết / năm học.
Nội dung ôn luyện tùy thuộc vào HS của từng lớp để GV lớp lên KHDH cụ thể từng tuần.
* Luyện Tiếng Việt: Thời lượng: 35 tuần x 1 tiết / tuần = 35 tiết / năm học.
Nội dung ôn luyện tùy thuộc vào HS của từng lớp để GV lớp lên KHDH cụ thể từng tuần.
15. Bài dạy STEM: Thời lượng : 03 tiết / năm học. Học kì 1: 1 Tiết; Học Kì 2: 2 Tiết
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giáo viên chủ nhiệm
- Triển khai, thực hiện giảng dạy các môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng. PHT,
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, kế hoạch chủ nhiệm cụ thể cho lớp mình quản lí.
- Phối hợp với tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động tập thể, hoạt động ngoại khoá…
Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn, đổi mới phương pháp dạy học.
Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực hiện kế hoạch giáo dục tại lớp mình phụ trách.
2. Giáo viên phụ trách môn học
- Triển khai, thực hiện giảng dạy môn học theo chỉ đạo của Hiệu trưởng.
- Xây dựng kế hoạch cá nhân, phối hợp GVCN lớp xây dựng thời khóa biểu..
- Phối hợp với GVCN, tổng phụ trách đội tổ chức, triển khai các hoạt động tập thể, hoạt động ngoại khoá…
- Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn. Đổi mới phương pháp dạy học. Phối kết hợp chặt chẽ với GVCN trong công tác quản
lý, giáo dục học sinh….
- Kịp thời tham mưu, báo cáo những vướng mắc bất cập trong quá trình thực hiện kế hoạch giáo dục tại các lớp mình giảng dạy bộ
môn
3. Tổ trưởng chuyên môn
- Xây dựng kế hoạch hoạt động của tổ trong năm học; xây dựng kế hoạch giáo dục chung cho khối, tổ CM.
- Tham mưu cho Hiệu trưởng xây dựng Kế hoạch giáo dục môn học, hoạt động giáo dục khối lớp của tổ chuyên môn.
- Chỉ đạo, kiểm tra, giám sát chặt chẽ, thường xuyên công tác tự bồi dưỡng, bồi dưỡng chuyên môn của giáo viên trong tổ.
8
- Tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn của tổ khối bám theo Quy chế chuyên môn đã xây dựng.
- Kiểm tra, giám sát, tham mưu cho Hiệu trưởng trong công tác đánh giá giáo viên trong tổ khối.
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
HIỆU TRƯỞNG
Đỗ Thị Dung
Lê Đức Thuận
9
KẾ HOẠCH MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CHI TIẾT - KHỐI 4
1. Môn Tiếng Việt
HỌC KỲ I (Gồm 126 tiết/18 tuần : 32 bài/112 tiết + Ôn tập và ĐG giữa HKI: 7 tiết + Ôn tập và ĐG cuối HKI: 7 tiết)
Mỗi tuần 7tiết chia làm 2 bài, mỗi bài lẻ: 03 tiết. Mỗi bài chẵn: 4 Tiết Trong đó: Bài Đọc: 02 tiết (đọc và tìm
hiểu nd VB đọc: 1,5 tiết; Luyện tập theo văn bản đọc: 0,5 tiết); Viết: 1 tiết; Nói và nghe hoặc Đọc mở rộng: 1 tiết )
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ
đề/
Mạch
nội
dung
1
2
Tên bài học
Bài
học
Đọc: Điều kì diệu
Bài 1 Luyện từ và câu: Danh từ
Chủ
điểm 1: (3 tiết) Viết (TLV) Tìm hiểu đoạn văn và câu chủ đề
Mỗi
Đọc: Thi nhạc
người
Bài 2
một vẻ (4 tiết) Viết (TLV) Tìm hiểu cách viết đoạn văn nêu ý kiến
Nói và nghe: Tôi và bạn
//
Bài 3 Đọc: Anh em sinh đôi
(3 tiết)
Luyện từ và câu: Danh từ chung, danh từ riêng
10
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây
dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên
môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Tiết
Thời
theo lượng
PPCT (tiết)
1
6
7
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
8
1 tiết
9
1 tiết
2
3
4 +5
Ghi
chú
3
4
5
6
Viết (TLV) Tìm ý cho đoạn văn nêu ý kiến
Đọc: Công chúa và người dẫn chuyển
Bài 4 Viết (TLV) Viết đoạn văn nêu ý kiến
(4 tiết) Đọc mở rộng
Đọc: Thằn lằn xanh và tắc kè
Bài 5 Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ
(3 tiết) Viết (TLV) : Trả bài viết đoạn văn nêu ý kiến
Đọc: Nghệ sĩ trống
//
Bài 6
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết báo cáo thảo luận
(4 tiết)
nhóm
Nói và nghe: Kể chuyện: Bốn anh tài
Đọc: Những bức chân dung
Bài 7 Luyện từ và câu: Quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức
(3 tiết) Viết (TLV): Lập dàn ý cho báo cáo thảo luận nhóm
//
Đọc: Đò ngang
Bài 8 Viết (TLV): Viết báo cáo thảo luận nhóm
(4 tiết) Đọc mở rộng
Đọc: Bầu trời trong quả trứng
Chủ
Bài 9 Luyện từ và câu: Động từ
điểm 2: (3 tiết)
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết bài văn thuật lại
Trải
một sự việc
nghiệm
Bài 10 Đọc: Tiếng nói của cỏ cây
và
(4 tiết) Viết (TLV): Lập dàn ý cho bài văn thuật lại một sự
khám
việc
phá
Nói và nghe: Trải nghiệm đáng nhớ
Đọc: Tập làm văn
Bài 11 Luyện từ và câu: Luyện tập về động từ.
//
(3 tiết) Viết (TLV): Viết bài văn thuật lại một sự việc
11
10
11+12
13
14
15
16
17
18+19
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
20
1 tiết
21
22
23
24
25+26
27
28
29
30
31
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
32+33
34
2 tiết
1 tiết
35
36
37
38
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
7
8
9
Đọc: Nhà phát minh 6 tuổi
Bài
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết bài văn kể lại một
12
câu chuyện
(4 tiết) Đọc mở rộng
Đọc: Con vẹt xanh
Bài
Luyện từ và câu: Luyện tập về động từ.
13
Viết (TLV): Luyện viết mở bài, kết bài cho BV kể
(3 tiết) lại một câu chuyện
//
Đọc: Chân trời cuối phố
Bài
14
Viết (TLV): Lập dàn ý cho bài văn kể lại một câu
(4 tiết) chuyện
Nói và nghe: Việc làm có ích.
Đọc: Gặt chữ trên non
Bài
Luyện từ và câu: Cách dùng và công dụng của từ
15
điển
(3 tiết) Viết (TLV): Viết bài văn kể lại một câu chuyện
//
Đọc: Trước ngày xa quê
Bài 16 Viết (TLV): Trả bài văn kể lại một câu chuyện
(4 tiết) Đọc mở rộng
Ôn tập tiết 1
Ôn tập Phần 1 Ôn tập tiết 2
Ôn tập Ôn tập tiết 3
và
đánh (5 tiết) Ôn tập tiết 4
giá
Ôn tập tiết 5
giữa
Phần 2 Kiểm tra Đọc ( tiết 6 )
HKI
K.tra Kiểm tra Đọc hiểu – viết ( tiết 7 )
(2 tiết)
Chủ
điểm 3:
Bài 17
Đọc: Vẽ màu
Luyện từ và câu: Biện pháp nhân hoá
12
39+40
41
2 tiết
1 tiết
42
43
44
45
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
46+47
2 tiết
48
1 tiết
49
50
51
1 tiết
1 tiết
1 tiết
52
53+54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
64
65
1 tiết
1 tiết
Tích hợp nội môn LTVC
Lồng ghép GDMT
Tích hợp nội môn LTVC,
KN viết văn.
Tích hợp liên môn (mĩ thuật).
10
Niềm
vui
sáng
tạo
(3 tiết)
Bài 18
(4 tiết)
Bài 19
(3 tiết)
11
//
Bài 20
(4 tiết)
Bài 21
(3 tiết)
12
//
Bài 22
(4 tiết)
Bài 23
(3 tiết)
13
14
//
Bài 24
(4 tiết)
Bài 25
Chủ
(3
tiết)
điểm 4:
Chắp
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết đoạn văn tưởng
tượng
Đọc: Đồng cỏ nở hoa
Viết (TLV): Tìm ý cho đoạn văn tưởng tượng
Nói và nghe: Chúng em sáng tạo
Đọc: Thanh âm của núi
Luyện từ và câu: Luyện tập vê biện pháp nhân hoá
Viết (TLV): Viết đoạn văn tưởng tượng
Đọc: Bầu trời mùa thu
Viết (TLV): Trả bài viết đoạn văn tưởng tượng
Đọc mở rộng
Đọc: Làm thỏ con bằng giấy
Luyện từ và câu: Tính từ
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết hướng dẫn thực
hiện một công việc
Đọc: Bức tường có nhiều phép lạ
Viết (TLV): Viết hướng dẫn thực hiện một công
việc
Nói và nghe: Nhà phát minh và bà cụ
Đọc: Bét -tô - ven và Bản xô – nát ánh trăng
Luyện từ và câu: Luyện tập về tính từ
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết đơn
Đọc: Người tìm đường lên các vì sao
Viết (TLV): Viết đơn.
Đọc mở rộng
Đọc: Bay cùng ước mơ
Luyện từ và câu: Luyện tập về tính từ
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết bài văn miêu tả con
13
66
1 tiết
67+68
69
70
71
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
72
73
74+75
76
77
78
79
80
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
81+82
83
2 tiết
1 tiết
84
85
86
87
88+89
90
91
92
93
94
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Tích hợp liên môn (môn Âm
nhạc)
Tích hợp liên môn (MT, CN)
cánh
ước mơ
Bài 26
(4 tiết)
Bài 27
(3 tiết)
15
//
Bài 28
(4 tiết)
Bài 29
(3 tiết)
16
//
Bài 30
(4 tiết)
Bài 31
(3 tiết)
17
//
Bài 32
(4tiết)
18
vật.
Đọc: Con trai người làm vườn
Viết (TLV): Quan sát con vật
Nói và nghe: Ước mơ của em.
Đọc: Nếu em có một khu vườn.
Luyện từ và câu: Dấu gạch ngang
Viết (TLV): Luyện viết đoạn văn miêu tả con vật.
Đọc: Bốn mùa mơ ước
Viết (TLV): Lập dàn ý cho bài văn miêu tả con vật.
Đọc mở rộng
Đọc: Ở vương quốc tương lai
Luyện từ và câu: Luyện tập về dấu gạch ngang
Viết (TLV): Viết bài văn miêu tả con vật.
Đọc: Cánh chim nhỏ
Viết (TLV): Trả bài văn miêu tả con vật.
Nói và nghe: Đôi cánh của ngựa trắng
Đọc: Nếu chúng mình có phép lạ
Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ, động từ,
tính từ
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết thư
Đọc: Anh Ba
Viết (TLV): Viết thư
Đọc mở rộng
Ôn tập tiết 1
Ôn tập tiết 2
Phần 1
Ôn tập tiết 3
Ôn tập
Ôn tập
Ôn tập tiết 4
14
95+96
97
98
99
100
101
102+10
3
104
105
106
107
108
109+11
0
111
112
113
114
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
115
116+11
7
118
119
120
121
122
123
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Tích hợp nội môn LTVC
và
đánh
giá
cuối
HKI
(5 tiết)
Phần 2
K.tra
(2 tiết)
124
125
126
Ôn tập tiết 5
Kiểm tra Đọc ( tiết 6 )
Kiểm tra Đọc hiểu – viết ( tiết 7 )
1 tiết
1 tiết
1 tiết
HỌC KỲ II
(Gồm 119 tiết/17 tuần : 30 bài/105 tiết + Ôn tập và ĐG giữa HKII: 7 tiết + Ôn tập và ĐG cuối HKII: 7 tiết)
Mỗi tuần 7tiết chia làm 2 bài, mỗi bài lẻ: 03 tiết. Mỗi bài chẵn: 4 Tiết Trong đó: Bài Đọc: 02 tiết (đọc và tìm hiểu nd VB đọc: 1,5
tiết; Luyện tập theo văn bản đọc: 0,5 tiết); Viết: 1 tiết; Nói và nghe hoặc Đọc mở rộng: 1 tiết )
19
20
Đọc: Hải thượng Lãn Ông
Bài 1 Luyện từ và câu: Câu
Chủ (3 tiết)
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết đoạn văn nêu tình
điểm 5:
cảm, cảm xúc.
Sống
Đọc: Vệt phấn trên mặt bàn
để yêu
Bài 2
thương
(4 tiết) Viết (TLV): Tìm ý cho đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc về một người gần gũi, thân thiết
Nói và nghe: Giúp bạn
Đọc: Ông bụt đã đến
Bài 3 Luyện từ và câu: Hai thành phần chính của câu.
(3 tiết) Viết (TLV): Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về
một người gần gũi, thân thiết .
//
Đọc: Quả ngọt cuối mùa.
Bài 4
(4 tiết) Viết (TLV): Tìm ý cho đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc về một nhân vật trong văn học.
Đọc mở rộng
15
127
128
129
1 tiết
1 tiết
1 tiết
130+ 2 tiết
131
132 1 tiết
133
134
135
136
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
137+ 2 tiết Tích hợp nội môn (LTVC)
138
139 1 tiết
140
1 tiết
21
22
23
24
Đọc: Tờ báo tường của tôi
141 1 tiết
Bài 5 Luyện từ và câu: Luyện tập về chủ ngữ của câu
142 1 tiết
(3 tiết) Viết (TLV): Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về 143 1 tiết
một nhân vật trong văn học.
//
Đọc: Tiếng ru
144+ 2 tiết
Bài 6
145
(4 tiết) Viết (TLV): Trả bài viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm 146 1 tiết
xúc về một nhân vật trong văn học.
Nói và nghe: Kể chuyện Bài học quý
147 1 tiết
Đọc: Con muốn làm một cái cây
148 1 tiết
Bài 7 Luyện từ và câu: Luyện tập về vị ngữ của câu.
149 1 tiết Tích hợp nội môn (KN viết
(3 tiết)
đoạn văn)
Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết hướng dẫn sử dụng
150 1 tiết
một sản phẩm.
//
Đọc: Trên khóm tre đầu ngõ
151+ 2 tiết
152
Bài 8
(4 tiết) Viết (TLV): Viết hướng dẫn sử dụng một sản phẩm.
153 1 tiết
Đọc mở rộng
154 1 tiết
Đọc: Sự tích con Rồng, cháu Tiên.
155 1 tiết
Bài 9 Luyện từ và câu: Luyện tập về hai thành phần chính
156 1 tiết
Chủ
(3 tiết) của câu.
điểm 6:
Viết (TLV): Lập dàn ý cho bài văn kể lại một câu
157 1 tiết
Uống
chuyện.
nước
Bài 10 Đọc: Cảm xúc Trường Sa.
158+ 2 tiết Lồng ghép GDQPAN, tình
nhớ
(4 tiết)
159
yêu biển đảo.
nguồn
Viết (TLV): Viết bài văn kể lại một câu chuyện.
160 1 tiết
Nói và nghe: Những tấm gương sáng.
161 1 tiết
Đọc: Sáng tháng Năm
162 1 tiết
//
Bài
Luyện từ và câu: Trạng ngữ.
163 1 tiết
16
25
26
27
11
Viết (TLV): Trả bài văn kể lại một câu chuyện.
(3 tiết)
Bài 12 Đọc: Chàng trai Làng Phù Ủng
(4 tiết)
Viết (TLV): Viết đoạn văn nêu ý kiến
Đọc mở rộng
Đọc: Vườn của ông tôi.
Bài13 Luyện từ và câu: Trạng ngữ chỉ thời gian, nơi chốn .
(3 tiết) Viết (TLV): Trả bài viết đoạn văn nêu ý kiến
Đọc: Trong lời mẹ hát.
//
Bài14
(4 tiết) Viết (TLV):Lập dàn ý cho một bài văn thuật lại một
sự việc
Nói và nghe: Truyền thống uống nước nhớ nguồn
Đọc: Người thầy đầu tiên của bố tôi
Bài15 Luyện từ và câu: Trạng ngữ chỉ nguyên nhân, mục
(3 tiết) đích
Viết (TLV): Viết bài văn thuật lại một sự việc
//
Đọc: Ngựa biên phòng
Bài16
(4 tiết) Viết (TLV): Trả bài văn thuật lại một sự việc
Đọc mở rộng
Ôn tập tiết 1
Ôn tập
Phần Ôn tập tiết 2
và
1
Ôn tập tiết 3
đánh
Ôn
Ôn tập tiết 4
giá
tập
Ôn tập tiết 5
giữa
(5 tiết)
HKII
Phần Kiểm tra Đọc ( tiết 6 )
17
164
1 tiết
165+
166
167
168
169
170
171
172+
173
174
2 tiết Tích hợp liên môn (Lịch sử)
175
176
177
1 tiết
1 tiết
1 tiết
178
179+
180
181
182
183
184
185
186
187
1 tiết
2 tiết
188
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
28
29
30
31
2
Kiểm tra Đọc hiểu – viết ( tiết 7 )
K.tra
(2 tiết)
Đọc: Cây đa quê hương
Chủ Bài 17 Luyện từ và câu: Trạng ngữ chỉ phương tiện
điểm 7: (3 tiết) Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết bài văn miêu tả cây
cối.
Quê
hương
Đọc: Bước mùa xuân
trong Bài 18
tôi
(4 tiết) Viết (TLV): Tìm hiểu cách viết bài văn miêu tả cây
cối (Tiếp theo)
Nói và nghe: Những miền quê yêu dấu
Đọc: Đi hội Chùa Hương
Bài 19 Luyện từ và câu: Dấu ngoặc kép
(3 tiết) Viết (TLV): Quan sát cây cối
//
Đọc: Chiều ngoại ô
Bài20
(4 tiết) Viết (TLV): Luyện viết văn miêu tả cây cối.
Đọc mở rộng
Đọc: Những cánh buồm
Bài 21 Luyện từ và câu: Dấu ngoặc đơn
(3 tiết) Viết (TLV): Luyện viết mở bài, kết bài cho bài văn
miêu tả cây cối
//
Đọc: Cái cầu
Bài22
(4tiết) Viết (TLV): Lập dàn ý cho bài văn miêu tả cây cối.
Nói và nghe: Kể chuyện Về quê ngoại.
Đọc: Đường đi Sa Pa
//
Bài 23 Luyện từ và câu: Luyện tập viết tên cơ quan, tổ
18
189
1 tiết
190
191
192
1 tiết
1 tiết
1 tiết
193+ 2 tiết
194
195 1 tiết
196
197
198
199
200+
201
202
203
204
205
206
1 tiết
1 tiết Lồng ghép GD ATGT
1 tiết
1 tiết
2 tiết
207+
208
209
210
211
212
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
32
33
34
35
Chủ
điểm 8:
Vì một
thế giới
bình
yên
//
//
Ôn tập
(3 tiết) chức.
Viết (TLV):Viết bài văn miêu tả cây cối.
Bài24 Đọc: Quê ngoại
(4 tiết)
Viết (TLV): Trả bài văn miêu tả cây cối.
Đọc mở rộng
Đọc: Khu bảo tồn động vật hoang dã Ngô- rông- gô
Bài 25 - rô
(3 tiết) Luyện từ và câu: Lự chọn từ ngữ.
Viết (TLV): Viết đoạn văn tưởng tượng.
Bài 26 Đọc: Ngôi nhà của yêu thương
(4 tiết)
Viết (TLV) : Trả bài viết đoạn văn tưởng tượng.
Nói và nghe: Chung tay bảo vệ động vật.
Bài 27 Đọc: Băng tan
(3 tiết) Luyện từ và câu: Luyện tập lựa chọn từ ngữ.
Viết (TLV): Viết đoạn văn tưởng tượng.
Bài28 Đọc: Chuyến du lịch thú vị
(4 tiết)
Viết (TLV): Hướng dẫn cách viết thư điện tử
Đọc mở rộng
Bài29 Đọc: Lễ hội ở Nhật Bản
(3 tiết) Luyện từ và câu: Luyện tập về dâu câu
Viết (TLV): Viết thư điện tử
Bài 30 Đọc: Ngày hội
(4 tiết)
Viết (TLV): Viết giấy mời
Đọc mở rộng
Ôn tập tiết 1
19
213
214+
215
216
217
218
1 tiết
2 tiết
219
220
221+
222
223
224
225
226
227
228+
229
230
231
232
233
234
235+
236
237
238
239
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết Lồng ghép GDBVMT
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
và
đánh
giá
cuối
HKII
Phần 1
Ôn tập
(5 tiết)
Ôn tập tiết 2
Ôn tập tiết 3
Ôn tập tiết 4
Ôn tập tiết 5
Phần 2 Kiểm tra Đọc ( tiết 6 )
K.tra Kiểm tra viết ( tiết 7 )
240
241
242
243
244
245 1
(2 tiết)
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
2. Môn Toán
Thời lượng 35 tuần x 5 tiết / tuần = 175 tiết / năm học.
Tuần
Chủ đề/ Mạch
nội
dung
1
Chủ đề 1: Ôn
tập và bổ sung
Nội dung điều chỉnh, bổ
sung (nếu có) (Những điều
chỉnh về nội dung, thời
Chương trình và sách giáo khoa
lượng, thiết bị dạy học và
học liệu tham khảo; xây dựng
chủ đề học tập, bổ sung tích
hợp liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết Thời
Bài
Tên bài học trong tiết học cụ thể theo
lượn
PPC
g
(tiết)
T
HỌC KỲ I (Gồm 90 tiết/18 tuần, mỗi tuần 5 tiết)
Bài 1: Ôn tập các số đến
Luyện tập -Trang 6
1
1 tiết
100000 (2 tiết)
Luyện tập - Trang 7
2
1 tiết
Luyện tập - Trang 9
3
1 tiết
Bài 2: Ôn tập các phép
tính trong phạm vi 100000 Luyện tập - Trang 10
4
1 tiết
(3 tiết)
Luyện tập - Trang 11
5
1 tiết
Bài 3: Số chẵn, số lẻ
Số chẵn, số lẽ- Trang 11
6
1 tiết
20
Ghi
chú
//
2
(2 tiết)
Bài 4: Biểu thức chứa chữ
(3 tiết)
Luyện tập - Trang 13
Biểu thức chứa chữ -Trang 14,
Luyện tập - Trang 16
Luyện tập - Trang 17
Giải toán có 3 bước - Trang 19
7
8
9
10
11
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Luyện tập - Trang 20
12
1 tiết
Bài 6: Luyện tập chung
(2 tiết)
Bài 7: Đo góc, đơn vị đo
góc
(2 tiết)
Luyện tập - Trang 21
Luyện tập - Trang 22
Đo góc, đơn vị đo góc - Trang 23
13
14
15
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Luyện tập - Trang 25
16
1 tiết
Bài 8: Góc nhọn, góc tù,
góc bẹt (3 tiết)
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt - Trang 26
17
1 tiết
Luyện tập - Trang 27
Luyện tập - Trang 29
Luyện tập - Trang 31
Luyện tập - Trang 32
Số có sáu chữ số. Số - Trang 33
18
19
20
21
22
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Số 1000000 - Trang 35.
Luyện tập - Trang 36
Hàng và lớp (Tiết 1) -Trang 37
Hàng và lớp (Tiết 2) -Trang 38
Luyện tập - Trang 39
23
1 tiết
24
25
26
1 tiết
1 tiết
1 tiết
27
1 tiết
Bài 5: Giải toán có 3 bước
(2 tiết)
//
3
Chủ đề 2: Góc
và đơn vị đo
góc
4
//
5
Chủ đề 3:
Số có nhiều
chữ số
//
Bài 9: Luyện tập chung
(2 tiết)
Bài 10: Số có sáu chữ số.
Số 1000000 (2 tiết)
//
Bài 11: Hàng và lớp (3
tiết)
Bài 12: Các số trong phạm Các số trong phạm vi lớp triệu -Trang
21
vi lớp triệu (3 tiết)
6
//
28
29
30
1 tiết
1 tiết
1 tiết
31
1 tiết
32
33
1 tiết
1 tiết
34
35
1 tiết
1 tiết
Luyện tập -Trang 53
//
Luyện tập -Trang 54
Bài 17: Yến , tạ, tấn (3
Yến , tạ, tấn -Trang 56
tiết)
Luyện tập -Trang 57
Luyện tập -Trang 59
Đề - xi – mét vuông, mét vuông, Mi –
li- mét vuông (Tiết 1) -Trang 60
Bài 18: Đề - xi – mét
Đề - xi – mét vuông, mét vuông, Mi –
vuông, mét vuông, Mi – li- li- mét vuông (Tiết 2) -Trang 61
mét vuông (4 tiết)
Đề - xi – mét vuông, mét vuông, Mi –
li- mét vuông (Tiết 3) -Trang 63
Luyện tập -Trang 64
Bài 19: Giây, thế kỉ (2 tiết) Giây, thế kỉ -Trang 66
//
Luyện tập -Trang 67
36
37
38
39
40
41
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
42
1 tiết
43
1 tiết
44
45
46
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Thực hành và trải nghiệm một số đơn
47
1 tiết
Bài 13: Làm tròn số đến
hàng trăm nghìn (1 tiết)
Bài 14: So sánh các số có
nhiều chữ số (2 tiết)
7
//
Bài 15: Làm quen với dãy
số tự nhiên (2 tiết)
Bài 16: Luyện tập chung
(3 tiết)
8
//
Chủ đề 4: Một
số đơn vị đo
đại lượng
9
//
10
41
Luyện tập - Trang 42
Luyện tập - Trang 44
Làm tròn số đến hàng trăm nghìn Trang 45. Luyện tập-Trang 46
So sánh các số có nhiều chữ số -Trang
47
Luyện tập -Trang 48
Làm quen với dãy số tự nhiên -Trang
50
Luyện tập -Trang 51
Luyện tập -Trang 52
22
Bài dạy
STEM
//
11
12
Bài 20: Thực hành và trải
nghiệm một số đơn vị đo
đại lượng (3 tiết)
Bài 21: Luyện tập chung
(2 tiết)
//
//
Chủ đề 5: Phép Bài 22: Phép cộng các số
cộng và phép
có
trừ
nhiều chữ số (2 tiết)
Bài 23: Phép trừ các số có
nhiều chữ số (2 tiết)
//
Bài 24: Tính chất giao
hoán và kết hợp của phép
cộng
//
(3 tiết)
Bài 25: Tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai
số đó
(2 tiết)
//
13
Bài 26: Luyện tập chung
(3 tiết)
Bài 27: Hai đường thẳng
vuông góc (2 tiết)
vị đo đại lượng (Tiết 1) -Trang 69
Thực hành và trải nghiệm một số đơn
vị đo đại lượng (Tiết 2) –Trang70
Thực hành và trải nghiệm một số đơn
vị đo đại lượng (Tiết 3) -Trang 72
Luyện tập -Trang 73
48
1 tiết
1 tiết
49
50
1 tiết
Luyện tập -Trang 74
Phép cộng các số có nhiều chữ số Trang 76
Luyện tập -Trang 78
Phép trừ các số có nhiều chữ số Trang 79
Luyện tập -Trang 78
Tính chất giao hoán và kết hợp của
phép cộng (Tiết 1) -Trang 82
Tính chất giao hoán và kết hợp của
phép cộng (Tiết 2) -Trang 84
Luyện tập -Trang 85
51
52
1 tiết
1 tiết
53
54
1 tiết
1 tiết
55
56
1 tiết
1 tiết
57
1 tiết
58
1 tiết
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của
hai số đó-Trang 86
Luyện tập -Trang 87
59
1 tiết
60
1 tiết
Luyện tập -Trang 88
Luyện tập -Trang 89
Luyện tập -Trang 90
Hai đường thẳng vuông góc -Trang
91
61
62
63
64
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
23
14
Chủ đề 6:
Đường thẳng
vuông góc,
đường thẳng
song song
Bài 28: Thực hành và trải
nghiệm vẽ hai đường
thẳng vuông góc (2 tiết)
Bài 29: Hai đường thẳng
song song (2 tiết)
Bài 30: Thực hành và trải
nghiệm vẽ hai đường
thẳng song song (2 tiết)
//
15
//
Bài 31: Hình bình hành,
hình thoi (3 tiết)
16
//
Chủ đề 7: Ôn
tập học kỳ I
Luyện tập -Trang 92
Thực hành và trải nghiệm vẽ hai
đường thẳng vuông góc (Tiết 1) Trang 94
Thực hành và trải nghiệm vẽ hai
đường thẳng vuông góc (Tiết 2)Trang 96
Hai đường thẳng song song -Trang 98
65
66
1 tiết
1 tiết
67
1 tiết
68
1 tiết
Luyện tập -Trang 99
Thực hành và trải nghiệm vẽ hai
đường thẳng song song (Tiết 1) Trang 101
Thực hành và trải nghiệm vẽ hai
đường thẳng song song (Tiết 2) Trang 103
Hình bình hành -Trang 105
Hình thoi -Trang 107
69
70
1 tiết
1 tiết
71
1 tiết
72
73
1 tiết
1 tiết
74
75
1 tiết
1 tiết
76
77
78
79
80
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
81
82
1 tiết
1 tiết
Luyện tập -Trang 108
Bài 32: Luyện tập chung(3 Luyện tập -Trang 110
tiết)
Luyện tập -Trang 111
//
Luyện tập -Trang 112
Bài 33: Ôn tập các số đến Luyện tập -Trang 114
lớp triệu (2 tiết)
Luyện tập -Trang 115
Bài 34: Ôn tập phép cộng, Luyện tập -Trang 118
phép trừ (3 tiết)
Luyện tập -Trang 119
//
Luyện tập -Trang 120
24
//
Bài 35: Ôn tập hình học (
3 tiết)
Bài 36: Ôn tập đo lường
(2 tiết)
17
//
18
19
Bài 37: Ôn tập chung (3
tiết)
Chủ đề 8
Phép nhân,
phép chia
20
//
21
Luyện tập -Trang 121
Luyện tập -Trang 122
Luyện tập -Trang 123
Luyện tập -Trang 124
Luyện tập -Trang 125
Luyện tập -Trang 127
Luyện tập -Trang 128
Luyện tập -Trang 129
HỌC KỲ II (Gồm 85 tiết/17 tuần, mỗi tuần 5 tiết)
Nhân với số có một chữ số -Trang 4
Bài 38: Nhân với số có
một chữ số (2 tiết)
Luyện tập –Trang 5
Chia cho số có một chữ số -Trang 6
Bài 39: Chia cho số có
một chữ số (2 tiết)
Luyện tập –Trang 8
Bài 40: Tính chất giao
Tính chất giao hoán và kết hợp của
hoán và kết hợp của phép phép nhân –Trang 9
nhân (3tiết)
Tính chất giao hoán và kết hợp của
//
phép nhân –Trang 11
Luyện tập –Trang 13
Bài 41: Nhân, chia với 10, Nhân, chia với 10, 100, 1000…–
100, 1000… (2tiết)
Trang 14
Luyện tập –Trang 16
Bài 42: Tính chất phân
Tính chất phân phối của phép nhân
phối của phép nhân đối
đối với phép cộng –Trang 17
với ph...
 









Các ý kiến mới nhất