KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY HOÁ 9 (2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:55' 06-01-2009
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:55' 06-01-2009
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Tên chương
số tiết
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
KIẾN THỨC CƠ BẢN
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
CHUẨN BỊ
Chuẩn bị của thầy
Chuẩn bị của trò
Ôn tập kiến thức lớp 8
1
Giúp học sinh:
Ôn tập các khái niệm hoa học ở chương trình lớp 8
- Chất, đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử, NTHH, CTHH, PTHH, định luật BTKL, các loại p/ư HH, nồng độ dung dịch: C%, CM, công thức chuyển đổi…
Ôn tập.
( Thầy: Giáo án, sơ đồ mối quan hệ các hợp chất vô cơ đã học lớp 8.Trò: Ôn tập các khái niệm đã học.
Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
CÁC LOẠI HỢP CHẤTVÔ CƠ
19
Giúp học sinh biết và vận dụng để phân loại, hệ thống hoá các loại hợp chất vô cơ : Oâxit, Axit, Bazơ, Muối.
Biết tính chất hóa học đặc trưng và ứng dụng của các loại hợp chất vô cơ.
Viết được các phương trình hóa học minh họa cho mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
Có kĩ năng sử dụng ngôn ngữ hóa học như viết chính tả hóa học, gọi tên chất, sử dụng các thuật ngữ hóa học.
Có kĩ năng th hành, quan sát thí nghiệm , nhận xét và rút ra kết luận đúng.
Biết giải bài tập, trả lời các câu hỏi dạng nhận biết chất, tách chất, viết các phương trình biểu diễn dãy biến hóa, bài tập tính theo công thức và PTHH, bài tập xác định cong thức phân tử các chất vô cơ.
Có kĩ năng đọc tài liệu, tóm tắt các nội dung quan trọng để thảo
Tính chất hóa học chung của oxit, phân loại oxit. Một số oxit quan trọng : CaO, SO2 .
Tính chất hóa học chung của axit, nhận biết axit bằng chất thị màu (quỳ tím), phân loại axit. Một số oxit quan trọng : HCl, H2SO4. Tính chất hóa học riêng của H2SO4 đặc. Ứng dụng và sản xuất axit H2SO4.
Tính chất hóa học chung của bazơ, nhận biết bazơ bằng chất thị màu (quỳ tím, phenolphtalêin), phân loại bazơ. Một số bazơ quan trọng : NaOH, Ca(OH)2. Khái niệm về thang pH.
Tính chất hóa học chung của Muối. Một số muối quan trọng: NaCl, KNO3. Phân bón hóa học, sản xuất và ứng dụng của phân hóa học trong
đời sống sản xuất.
Đa dạng hóa phương pháp, trong đó chú trọng dạy học thông qua hoạt động của học sinh. Các hoạt động có thể là:
+ Làm thí nghiệm theo nhóm.
+ Quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện tượng.
+ Thảo luận nhóm.
+ Phát phiếu học tập cho nhóm, tổ HS.
+ HS đọc tài liệu, ghi ra giấy các câu hỏi.
+ Giải đáp câu hỏi theo lớp. . .
Khai thác tốt các phương tiện kĩ thuật dạy học mà trường có:
+ Sơ đồ, biểu bảng.
+ Thí nghiệm biểu diễn của GV.
( Thầy: Giáo án sách tham khảo…
Nội dung bài giảng,phiếu hocïtập.
Tranh vẽ:
Sơ đồ lò nung vôi thủ công vàCN.
Sơ đồ tính chất hóa học của oxit.
Sơ đồ tính chất hóa học của axit.
Sơ đồ ứng dụng của muối NaCl.
S/đồ mối quan hệ các loại Hc vô cơ
Sơ đồ tính chất hóa học các hợp chất vô cơ ( dạng bảng câm).
Phiếu học tập cho từng bài.
Ôâ chữ hóa học.
Thí nghiệm: GV và HS
▫ Dụng cụ:
Đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn
Chương I
19
Viết được các PTHH, giải
+ Thí nghiệm kiểm chứng… của HS.
+ Thí nghiệm thực hành.
, ống hút,…
-Giấy đo thang pH…….
▫ Hóa chất:
Giáyquỳtím,phenolphtalêin
Mẫu Kim loại: Fe, Cu, Zn, Al…
BộtCaO,CuO, .đường kính
, đường Glucozơ.
Dungdịch:HCl,H2SO4 loãng va
Chương II: KIM LOẠI
11
Giúp học sinh:
Biết tính chất kim loại nói chung, tính chất của nhôm, sắt. Viết được các PTHH minh họa cho các chất đó.
Biết được dãy hoạt động hóa học của kim loại. Kim loại hoạt động mạnh hay yếu khác nhau và được sắp xếp thành dãy theo chiều giảm dần tính kim loại; ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại.
Biết thế nào là gang, thép và quá trình sản xuất gang, thép. Năm được một số vấn đề cơ bản như: Nguyên liệu, nguyên tắc
số tiết
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
KIẾN THỨC CƠ BẢN
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
CHUẨN BỊ
Chuẩn bị của thầy
Chuẩn bị của trò
Ôn tập kiến thức lớp 8
1
Giúp học sinh:
Ôn tập các khái niệm hoa học ở chương trình lớp 8
- Chất, đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử, NTHH, CTHH, PTHH, định luật BTKL, các loại p/ư HH, nồng độ dung dịch: C%, CM, công thức chuyển đổi…
Ôn tập.
( Thầy: Giáo án, sơ đồ mối quan hệ các hợp chất vô cơ đã học lớp 8.Trò: Ôn tập các khái niệm đã học.
Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
CÁC LOẠI HỢP CHẤTVÔ CƠ
19
Giúp học sinh biết và vận dụng để phân loại, hệ thống hoá các loại hợp chất vô cơ : Oâxit, Axit, Bazơ, Muối.
Biết tính chất hóa học đặc trưng và ứng dụng của các loại hợp chất vô cơ.
Viết được các phương trình hóa học minh họa cho mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
Có kĩ năng sử dụng ngôn ngữ hóa học như viết chính tả hóa học, gọi tên chất, sử dụng các thuật ngữ hóa học.
Có kĩ năng th hành, quan sát thí nghiệm , nhận xét và rút ra kết luận đúng.
Biết giải bài tập, trả lời các câu hỏi dạng nhận biết chất, tách chất, viết các phương trình biểu diễn dãy biến hóa, bài tập tính theo công thức và PTHH, bài tập xác định cong thức phân tử các chất vô cơ.
Có kĩ năng đọc tài liệu, tóm tắt các nội dung quan trọng để thảo
Tính chất hóa học chung của oxit, phân loại oxit. Một số oxit quan trọng : CaO, SO2 .
Tính chất hóa học chung của axit, nhận biết axit bằng chất thị màu (quỳ tím), phân loại axit. Một số oxit quan trọng : HCl, H2SO4. Tính chất hóa học riêng của H2SO4 đặc. Ứng dụng và sản xuất axit H2SO4.
Tính chất hóa học chung của bazơ, nhận biết bazơ bằng chất thị màu (quỳ tím, phenolphtalêin), phân loại bazơ. Một số bazơ quan trọng : NaOH, Ca(OH)2. Khái niệm về thang pH.
Tính chất hóa học chung của Muối. Một số muối quan trọng: NaCl, KNO3. Phân bón hóa học, sản xuất và ứng dụng của phân hóa học trong
đời sống sản xuất.
Đa dạng hóa phương pháp, trong đó chú trọng dạy học thông qua hoạt động của học sinh. Các hoạt động có thể là:
+ Làm thí nghiệm theo nhóm.
+ Quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện tượng.
+ Thảo luận nhóm.
+ Phát phiếu học tập cho nhóm, tổ HS.
+ HS đọc tài liệu, ghi ra giấy các câu hỏi.
+ Giải đáp câu hỏi theo lớp. . .
Khai thác tốt các phương tiện kĩ thuật dạy học mà trường có:
+ Sơ đồ, biểu bảng.
+ Thí nghiệm biểu diễn của GV.
( Thầy: Giáo án sách tham khảo…
Nội dung bài giảng,phiếu hocïtập.
Tranh vẽ:
Sơ đồ lò nung vôi thủ công vàCN.
Sơ đồ tính chất hóa học của oxit.
Sơ đồ tính chất hóa học của axit.
Sơ đồ ứng dụng của muối NaCl.
S/đồ mối quan hệ các loại Hc vô cơ
Sơ đồ tính chất hóa học các hợp chất vô cơ ( dạng bảng câm).
Phiếu học tập cho từng bài.
Ôâ chữ hóa học.
Thí nghiệm: GV và HS
▫ Dụng cụ:
Đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn
Chương I
19
Viết được các PTHH, giải
+ Thí nghiệm kiểm chứng… của HS.
+ Thí nghiệm thực hành.
, ống hút,…
-Giấy đo thang pH…….
▫ Hóa chất:
Giáyquỳtím,phenolphtalêin
Mẫu Kim loại: Fe, Cu, Zn, Al…
BộtCaO,CuO, .đường kính
, đường Glucozơ.
Dungdịch:HCl,H2SO4 loãng va
Chương II: KIM LOẠI
11
Giúp học sinh:
Biết tính chất kim loại nói chung, tính chất của nhôm, sắt. Viết được các PTHH minh họa cho các chất đó.
Biết được dãy hoạt động hóa học của kim loại. Kim loại hoạt động mạnh hay yếu khác nhau và được sắp xếp thành dãy theo chiều giảm dần tính kim loại; ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại.
Biết thế nào là gang, thép và quá trình sản xuất gang, thép. Năm được một số vấn đề cơ bản như: Nguyên liệu, nguyên tắc
 








Các ý kiến mới nhất