Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ lớp lá ghép năm học 2022-2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Mai Hồng Nhung
Ngày gửi: 20h:27' 03-12-2022
Dung lượng: 121.9 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG MN LÊ THỊ HỒNG GẤM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Lớp lá ghép 5 – Quảng Bình

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Nghĩa Thắng, ngày .. tháng … năm 2022
KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ LỚP LÁ GHÉP 5
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Căn cứ vào kế hoạch số 01/KH-TCM ngày 10/10/2022 của tổ chuyên môn
trường MN Lê Thị Hồng Gấm, năm học 2022 - 2023;
Căn cứ vào tình hình thực tế của lớp lá ghép 5;
Nay lớp lá ghép 5 xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2022 - 2023 như
sau
STT

MỤC TIÊU GIÁO DỤC

NỘI DUNG GIÁO DỤC

Lĩnh vực Phát triển thể chất
MT1

Thực hiện đúng, đầy đủ, - Hô hấp: Hít vào, thở ra
4

nhịp nhàng các động tác - Tay:

tuổi trong bài thể dục theo + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước,
hiệu lệnh.
5

sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay,

Thực hiện đúng, thuần quay cổ tay, kiễng chân).

tuổi thục các động tác của + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng
bài thể dục theo hiệu chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực,
lệnh hoặc theo nhịp bản đưa lên cao.
nhạc/ bài hát. Bắt đầu - Lưng, bụng, lườn:
và kết thúc động tác + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ
đúng nhịp.

lên cao, chân bước sang phải, sang
trái.
+ Quay sang trái, sang phải kết hợp
tay chống hông hoặc hai tay dang
ngang, chân bước sang phải, sang trái.

2

+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp
tay chống hông, chân bước sang phải,
sang trái.
- Chân:
MT2

4

Bật xa tối thiểu 40cm

tuổi
5

+ Bật xa 40 - 50cm.
Bật xa tối thiểu 50cm

tuổi (CS1)
4

+ Bật tách chân, khép chân qua 7 ô.
+ Bật qua vật cản 15 - 20cm.

Nhảy xuống từ độ cao - Lấy đà và bật nhảy xuống từ độ cao

tuổi 35cm
MT3

+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang,
+ Bật liên tục vào vòng.

40cm, tiếp đất bằng 2 đầu bàn chân
giữ được thăng bằng.

5

Nhảy xuống từ độ cao - Lấy đà bật sâu từ độ cao 40cm, tiếp

tuổi 40cm ( CS2)

đất bằng 2 đầu bàn chân giữ được
thăng bằng

4
tuổi

Ném trúng đích xa 2m

- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
- Ném đúng đích bằng 1 tay
- Tung bóng lên cao và bắt bóng.

MT4

5
tuổi

Ném và bắt bóng bằng - Ném bóng bằng hai tay cho người
2 tay từ khoảng cách đối diện.
xa 4m (CS3)

- Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ
khoảng cách xa 4m

MT5

4

Trèo lên xuống thang ở + Bước lên, xuống bục cao (cao

tuổi độ cao 1m so với mặt 30cm).
đất
5

+ Trèo lên, xuống thang liên tục phối

Trèo lên xuống thang ở hợp chân nọ, tay kia.

3

tuổi
4
MT6

độ cao 1,5m so với mặt
+ Trèo lên xuống thang ít nhất được

đất (CS4)

Tự thay quần áo khi bị +
Tậpsoluyện
kỹ đất
năng tự phục vụ bản
1,5m
với mặt

tuổi ướt, bẩn.
5

thân: mặc, cởi quần áo, tự đi giày

Tự mặc và cởi được áo + Tự mặc và cởi được quần, áo đúng

tuổi (CS5)
4

cách, 2 tà không bị lệch.

Nhảy lò cò 3m

+ Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục về
phía trước, biết đổi chân mà không

tuổi
MT7

5
tuổi
4

MT8

Nhảy lò cò ít nhất 5 dừng lại.
bước liên tục, đổi chân + Biết dừng lại theo hiệu lệnh.
theo yêu cầu (CS9)
Đập và bắt được bóng - Đập bóng tại chỗ.

tuổi tại chỗ
5

- Đập và bắt bóng được bằng hai tay

Đập và bắt bóng bằng 2

tuổi tay ( CS10)
Đi trên ghế thể dục và - Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụy
tuổi giữ được thăng bằng
gối.
4

- Đi trên dây (dây đặt trên sàn).
- Đi nối bàn chân tiến lùi liên tiếp.
MT9

- Đi thăng bằng trên ghế thể dục ( 2m

5

Đi thăng bằng được x 0,25m x 0,35m )
trên ghế thể dục (2m x + Đi trên ghế giữ được thăng bằng hết

tuổi 0,25m x 0,35m) (CS chiều dài của ghế và mắt nhìn thẳng về
phía trước
11)
+ Khi đi mắt nhìn thẳng
- Không làm rơi vật đang đội trên đầu
khi đi trên ghế thể dục
MT
10

4

Chạy

liên

tục

theo

tuổi hướng thẳng 15 m trong + Trẻ lấy đà để chạy theo hướng

4

khoảng 7 giây
5
tuổi
4
MT
11

thẳng.

Chạy 18m trong khoảng + Chạy 15- 18m trong khoảng 5- 7
thời gian 5-7 giây (CS giây
12)
Chạy liên tục 120m

- Chạy với tốc độ chậm, đều. Phối

tuổi không hạn chế thời gian hợp tay chân nhịp nhàng.
Chạy liên tục 150 m - Chạy chậm khoảng 100-120m.
không hạn chế thời gian - Chạy được 150 mét liên tục.
- Chạy liên tục 150 m không hạn chế
tuổi (CS13)
5

thời gian

Bò trong đường dích
4
MT

tuổi

dắc (3- 4 điểm dích dắc, + Bò bằng bàn tay, bàn chân 3- 4m
cách nhau 2m) không hoặc 4- 5m
chệch ra ngoài.

12

Bò vòng qua 5- 6 điểm
5

dích dắc, cách nhau 1,5

+ Bò dích dắc qua 5, 6 điểm
+ Bò thấp chui qua cổng
+ Bò trong đường hẹp

tuổi theo đúng yêu cầu
( CTGDMN)
4
tuổi
MT
13

Tham gia hoạt động + Tham gia hoạt động tích cực trong
tích cực và không có khoảng 30 phút
biểu hiện mệt mỏi.

+Không có biểu hiện mệt mỏi như

Tham gia hoạt động ngáp, ngủ gật,...
5

học liên tục và không

tuổi có biểu hiện mệt mỏi
trong 30 phút.(CS14)
MT
14

Biết rửa tay bằng xà + Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà
4

phòng trước khi ăn, sau phòng.

tuổi khi đi vệ sinh và khi tay + Tự rửa tay bằng xà phòng, trước khi
bẩn .
5

ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn,

Biết rửa tay bằng xà rửa không vẩy nước ra ngoài, không

5

phòng trước khi ăn, sau
tuổi khi đi vệ sinh và khi tay
bẩn (CS15)
4
MT

tuổi

15

5

Tự đánh răng, lau mặt

ướt áo, quần, rửa tay sạch, không có
mùi xà phòng
Tự đánh răng, rửa mặt, rèn thao tác
đánh răng , rửa mặt, rửa tay bằng xà

Tự rửa mặt, chải răng

phòng.

tuổi hàng ngày(CS16)
4
MT
16

tuổi hơi, ngáp

17

nhắc nhở của người lớn

Che miệng khi ho, hắt + Lấy tay che miệng khi ho, hắt hơi,
ngáp
tuổi hơi, ngáp (CS17)
5
4

MT

Che miệng, khi ho, hắt + Che miệng khi ho, hắt hơi có sự

Chải đầu, không bôi

tuổi bẩn lên quần áo
5

Giữ đầu tóc, quần áo

Chải tóc, vuốt tóc  khi bù rối, trước
khi ra về.

tuổi gọn gàng. (CS 18)
4

Nhận biết, kể tên một - Nhận biết  một số thực phẩm và món

tuổi số thực phẩm.

Kể được tên của 1 số + Nhận biết dạng chế biến đơn giản

MT
18

5

thức ăn cần có trong của một số thực phẩm, món ăn.

tuổi bữa ăn hàng ngày
(CS 19)
MT
19

ăn quen thuộc.

4
tuổi

tuổ

ăn có trong bữa ăn hằng ngày ở nhà

Biết nhiều loại thức ăn + Các món ăn, bữa ăn trong ngày và
khác nhau để có đủ chất ích lợi của ăn uống.
dinh dưỡng và khỏe + Tập luyện một số thói quen tốt ăn
mạnh

5

+ Kể được tên, lợi ích của một số thức

Biết và không ăn, uống
một số thứ có hại cho
sức khỏe ( CS20)

uống, giữ gìn sức khỏe

6

Nhận ra bàn là, bếp + Nhận biết và phòng tránh những
đang đun phích nước hành động nguy hiểm, những nơi
4
MT
20

nóng là nguy hiểm, không an toàn, những vật dụng nguy

tuổi không đến gần. Biết các hiểm đến tính mạng.
vật sắc, nhọn không nên + Gọi tên một số đồ vật gây nguy
nghịch.
5
tuổi
4
tuổi

MT
21

5
tuổi
4

MT
22

tuổi
5
tuổi

hiểm.

Biết và không làm một + Không chơi ở nơi không an toàn,
số việc có thể gây nguy không sử dụng những đồ vật đó.
hiểm (CS21)
Biết một số biểu hiện + Biết một số biểu hiện khi ốm, cách
khi ốm, cách phòng phòng tránh đơn giản.
tránh

+ Biết được tác hại của số việc nguy

Biết và không làm một

hiểm: Trèo cây, tắm ao, hồ, suối,

số việc có thể gây nguy

không đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên

hiểm (CS22)

xe máy, sờ ổ điện, bếp ga…

Nhận ra những nơi + Nhận biết và phòng tránh những
nguy hiểm không được hành động nguy hiểm, những nơi
chơi gần.
Không chơi ở những
nơi mất vệ sinh, nguy

không an toàn, những vật dụng nguy
hiểm đến tính mạng.
+ Không chơi ở những nơi mất vệ sinh

hiểm (CS23)
Không đi theo, không

4

nhận quà của người lạ - Đưa mắt nhìn người thân hoặc hỏi ý

tuổi khi chưa được người kiến khi nhận quà từ người lạ
thân cho Phép.

MT
23

- Không theo khi người lạ rủ

Không đi theo, không - Kêu người lớn khi bị ép đi hoặc
5

nhận quà của người lạ mách người lớn khi có sự việc đó xảy

tuổi khi chưa được người ra với bạn.
thân cho phép (CS24)

7

4
MT
24

tuổi
5
tuổi

Nhận ra một số trường Nhận biết một số trường hợp khẩn
hợp nguy hiểm và gọi cấp, chạy khỏi nơi nguy hiểm. hoặc
người giúp đỡ.

kêu cứu gọi người giúp đỡ.

Biết kêu cứu và chạy
khỏi nơi nguy hiểm
(CS25)
Biết được tác hại của - Kể được

4

một số tác hại thông

thuốc lá đối với sức thường của thuốc lá khi hút hoặc ngửi

tuổi khỏe và không lại gần phải khói thuốc lá.
người hút thuốc

MT

- Thể hiện thái độ không đồng tình với

Biết hút thuốc lá là có người hút thuốc lá bằng lời nói hoặc

25
5
tuổi

hại và không lại gần hành động, ví dụ như: bố/mẹ đừng hút
người đang hút thuốc. thuốc lá/ con không thích ngửi thấy
(CS 26)

mùi thuốc lá hoặc tránh chỗ có người
đang hút thuốc...
Lĩnh vực Phát triển nhận thức

Gọi tên, phân biệt một + Gọi tên, phân biệt một số cây, con
4
MT

tuổi

26

số cây, con vật về đặc vật về đặc điểm bên ngoài của 2-3
điểm nổi bật và ích lợi con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi
của con vật, cây, hoa, và tác hại đối với con người.
quả quen thuộc

+ Tìm được đặc điểm chung của 3- 4

Gọi tên nhóm cây cối, con vật, cây.
5

con vật theo đặc điểm + Đặt tên cho nhóm những con, cây

tuổi chung (CS92)

này bằng từ khái quát thể hiện đặc
điểm chung

MT
27

4

Làm thử nghiệm và sử - Không khí,các nguồn ánh sáng và sự

tuổi dụng công cụ đơn giản cần thiết của nó với cuộc sống con
để

người,con vật và cây.

quan sát, so sánh, dự - Làm thí nghiệm vật chìm vật nổi
đóan. Ví dụ: Pha màu/ - Quan sát so sánh các loại nước pha

8

đường/muối vào nước, màu,muối

đường

hòa

tan

trong

dự đoán, quan sát, so nước,...
sánh.
Làm thử nghiệm và sử
5
tuổi

dụng công cụ đơn giản
để quan sát, so sánh, dự
đoán, nhận xét và thảo
luận. (CTGDMN)

4
tuổi

của cây, con vật và một vật.
số hiện tượng tự nhiên.

+ Mối liên hệ đơn giản giữa con vật,

Nhận ra sự thay đổi cây quen thuộc với môi trường sống

MT
28

Biết được sự lớn lên + Biết tên gọi, sự lớn lên của cây, con

5
tuổi

trong

quá trình phát của chúng.

triển của cây, con vật + Nhận ra, gọi tên và sắp xếp theo
và một số hiện tượng tự trình tự của sự thay đổi của cây cối,
nhiên (CS93)

con vật, hiện tượng tự nhiên.

Quan tâm đến những + Một số hiện tượng thời tiết thay đổi
4
tuổi

thay đổi của sự vật, theo mùa
hiện tượng xung quanh + Sự thay đổi trong sinh hoạt con
với sự gợi ý, hướng dẫn người, con vật, cây cối theo mùa
cảu cô giáo như đặt câu

MT

hỏi về thay đổi của sự

29

vật hiện tượng .
Nói được một số đặc
5
tuổi

MT

4

30

tuổi

điểm của các mùa trong
năm

nơi

trẻ

sống

(CS94)
Nói được đặc điểm của + Nói được đặc điểm của một số hiện
một số hiện tượng tự tượng tự nhiên đơn giản.
nhiên đơn giản.

+ Nêu hiện tượng có thể xảy ra tiếp

9

5
tuổi
4
tuổi
MT
31

5

Dự đoán một số hiện theo.
tượng tự nhiên đơn giản + Giải thích dự đoán của mình
sắp xảy ra (CS95)
Phân

loại

được

đồ + Đặc điểm, công dụng và cách sử

dùng, đồ theo chơi 1- 2 dụng đồ dùng, đồ chơi.
dấu hiệu

+ Mối liên hệ đơn giản giữa các đặc

Phân loại được một số điểm cấu tạo và cách sử dụng của đồ
đồ dùng thông thường dùng, đồ chơi quen thuộc

tuổi theo chất liệu và công
dụng (CS96)
MT
32

4

Nói được tên và địa chỉ

tuổi của trường, lớp khi Những đặc điểm nổi bật của trường,
được hỏi, trò chuyện

lớp mầm non, công việc của các cô

Nói tên địa chỉ và mô tả bác trong trường mầm non
5
tuổi

một số đặc điểm nổi bật
của trường, lớp khi
được hỏi trò chuyện
(CS97)
Kể tên, công việc, công

4

cụ, sản phẩm ích lợi của

tuổi một số nghề khi được Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt
hỏi, trò chuyện

MT
33

động và ý nghĩa của các nghề phổ

Nói được lợi ích, đặc biến, nghề truyền thống của địa
5

điểm và sự khác nhau phương.

tuổi của

một

số

nghề.

(CS98)
MT
34

4

Kể tên và nói đặc điểm Biết những ngày hội lớn trong năm và

tuổi của một số ngày lễ hội
5

nói về hoạt động nổi bật của những

Kể tên một vài lễ hội và dịp lễ hội như; 1/6, 2/9, 15/8( al), 5/9,

10

nói về hoạt động nổi bật
tuổi của những dịp lễ hội
CTGDMN)

20/11/, 8/3, 22/12

- Đếm trên đối tượng + Đếm trên đối tượng trong phạm vi
trong phạm vi 10 .

10 và đếm theo khả năng.

- Sữ dụng các số từ 1 + Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo
4

đến 5 để chỉ số lượng, khả năng

tuổi số thứ tự. Nhận biết ý + Chữ số,số lượng và số thứ tự trong
nghĩa các con số được phạm vi 5
sử dụng trong cuộc + Các chữ số,số lượng và số thứ tự

MT

sống hằng ngày.

35

trong phạm vi 10

- Đếm trên đối tượng +Nhận biết ý nghĩa các con số được sử
phạm vi 10 và đếm theo dụng trong cuộc sống hằng ngày.
khả năng
- Nhận biết các số từ 5
5

đến 10 và sử dụng các

tuổi số đó để chỉ số lượng,
số thứ tự. Nhận biết các
con số được sử dụng
trong cuộc sống hằng
ngày.( CTGDMN)
MT

- Gộp hai nhóm đối

36
4
tuổi

tượng có số lượng trong Gộp/ tách các nhóm đối tượng bằng
phạm vi 5, đếm và nói các khác nhau và đếm
kết quả.
- Tách một nhóm đối
tượng thành hai nhóm
nhỏ hơn.

5

- Gộp các nhóm đối

tuổi tượng trong PV 10 và

11

đếm.
- Tách một nhóm đối
tượng trong PV 10
thành 2 nhóm bằng các
cách khác nhau .
( CTGDMN)
- Sử dụng được dụng cụ
4

để đo độ dài, dung tích

tuổi của hai đối tượng, nói
kết quả đo và so sánh.
MT

5

37

tuổi

- Sử dụng được một số
dụng cụ để đo, đong và
so sánh, nói kết quả.
( CTGDMN)

- Đo độ dài một vật bằng các đơn vị
đo khác nhau.
- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn
đạt kết quả đo.
- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn
đạt kết quả đo.

Trẻ chỉ ra được các
4
tuổi
MT

khối cầu, khối trụ, khối Nhận biết, gọi tên hình và khối cầu,
vuông, khối chữ nhật khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và
theo sự hướng dẫn của nhận dạng các khối hình đó trong thực
cô

38

tế

Chỉ ra được các khối
5

cầu,

khối

trụ,

khối

tuổi vuông, khối chữ nhật .
(CS107)
Xác định được vị trí
MT
39

4
tuổi

(Trong,

trên, phía trước - phía sau, tay phải - tay trái

dưới, trước, sau, phải, của bản thân.
trái) theo hướng dẫn + Xác định vị trí của đồ vật (phía
của cô.

5

ngoài,

+ Nhận biết phía trên - phía dưới,

trong, phía ngoài, phía trước, phía sau,

Xác định vị trí ( Trong, phía trên, phía dưới, phía phải, phía

tuổi ngoài, trên dưới, trước, trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác ,

12

sau, phải, trái) (CS 108)
4
MT
40

tuổi trong tuần
5
tuổi
4
tuổi

MT
41

với một vật nào đó làm chuẩn.
Gọi tên được các ngày Nói được trong tuần những ngày nào

5

đi học, ngày nào nghỉ ở nhà

Gọi tên các ngày trong
tuần theo thứ tự
( CS109)
Mô tả các sự kiện xảy -

Nhận

biết

các

buổi:

ra theo trình tự thời sáng ,trưa ,chiều ,tối
gian trong ngày.

- Nói được tên thứ của các ngày hôm

Phân biệt được hôm qua, hôm nay và ngày mai
qua, hôm nay, ngày mai - Nói được hôm qua đã làm việc gì,

tuổi qua các sự kiện hàng hôm nay làm gì và cô dặn/ mẹ dặn
ngày mai làm việc gì
ngày
(CS 110)
4
MT

tuổi

42

5

Hay đặt câu hỏi

Thích đặt câu hỏi để tìm hiểu, làm rõ
thông tin về một sự vật, sự việc hay

Hay đặt câu hỏi (CS người nào đó

tuổi 112)
4
MT
43

tuổi
5
tuổi

MT
44

4
tuổi
5

Thích khám phá các sự
vật

- Thích tìm hiểu cái mới (đồ chơi, đồ

hiện tượng xung vật, trò chơi, hoạt động mới)

quanh

- Hay đặt câu hỏi “Tại sao?”

Thích khám phá các sự
vật, hiện tượng xung
quanh (CS 113)
Sử dụng cách thức thích - Phát hiện ra nguyên nhân của một
hợp để giải quyết vấn

hiện tượng đơn giản

đề đơn giản.
Giải thích được mối - Phát hiện ra nguyên nhân của một

tuổi quan hệ nguyên nhân - hiện tượng đơn giản

13

kết quả đơn giản trong - Dự báo được kết quả của một hành
cuộc sống hằng ngày động nào đó nhờ vào suy luận
( CS 114)

- Giải thích bằng mẫu câu “Tại vì...
nên...”

Nhận ra 2 đối tượng + Nhận ra sự giống nhau của 2 hoặc
4
tuổi
MT

giống nhau, phân biệt một nhóm đối tượng
được đối tượng giống, + Nhận ra sự khác biệt của 1 đối
khác nhau qua dấu hiệu tượng, loại bỏ đối tượng khác biệt
bên ngoài

45

trong nhóm so với những cái khác.

Loại được một số đối
5

tượng

không

cùng

tuổi nhóm với các đối tượng
còn lại ( CS115)
4
tuổi

của ít nhất ba đối tượng một dãy hình, dãy số, động tác vận
và sao chép lại

động… và thực hiện tiếp theo đúng

Nhận ra quy tắc sắp xếp quy tắc kèm theo lời giải thích

MT
46

Nhận ra qui tắc sắp xếp - Nhận ra quy tắc sắp xếp lặp lại của

5

đơn giản và tiếp tục

tuổi thực hiện theo qui tắc
(CS 116)
MT
47

Thu thập thông tin về - Các nguồn nước trong môi trường
4
tuổi

đối tượng bằng nhiều sống.
cách khác nhau: xem - Ích lợi của nước với đời sống con
sách, tranh ảnh, nhận người,con vật cây cối.
xét và trò chuyện.

5

- Nguyên nhân gây ôi nhiễm nguồn

Thu thập thông tin về nước và cách bảo vệ nguồn nước.

tuổi đối tượng bằng nhiều
cách khác nhau: xem
sách, tranh ảnh, băng
hình, trò chuyện và thảo

14

luận.( CTGDMN)
Thực hiện một số công - Có cách thực hiện một nhiệm vụ
việc theo cách riêng của khác hơn so với chỉ dẫn cho trước mà
MT

5

48

tuổi

mình ( CS 118)

vẫn đạt được két quả tốt, đỡ tốn thời
gian…
- Làm ra sản phẩm tạo hình không
giống cách các bạn khác làm

Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - giao tiếp
4
MT
49

Đọc thuộc bài thơ, ca Trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục

tuổi dao, đồng dao,..
5
tuổi
4

Đọc diễn cảm thuộc bài
thơ, ca dao, đồng dao
( CTGDMN)
Thực hiện được 2, 3 + Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu.

tuổi yêu cầu liên tiếp
MT
50

MT
51

5

ngữ, hò vè

+ Trẻ hiểu được trẻ thực hiện những

Nghe hiểu và thực hiện chỉ dẫn của giáo viên: cất balô lên giá,
được các chỉ dẫn liên cởi giầy… và vào lớp chơi cùng các

bạn khác
tuổi quan đến 2, 3 hành
động (CS62)

4

Hiểu nghĩa từ khái

- Thực hiện lựa chọn các vật, hiện

quát: rau quả, con vật,

tượng theo tập hợp nhóm theo yêu

tuổi đồ gỗ…

cầu, VD: chọn (tranh ảnh, vật thật) rau
muống, rau cải, bắp cải, củ cải… vào

5

Hiểu nghĩa một số từ

tuổi khái quát chỉ sự vật,

nhóm rau củ; rau muống, trứng, thịt,
cá vào nhóm thực phẩm; ….

hiện tượng đơn giản,

- Nói được một số từ khái quát chỉ các

gần gũi (CS 63)

vật, VD:cốc, ca, tách (li/ chén)… là
nhóm đồ dùng đựng nước uống; cam,

15

chuối, đu đủ … được gọi chung là
4

Lắng nghe và trao đổi -nhóm
Nghequả;
hiểu nội dung các câu đơn,câu

tuổi với người đối thoại.
Nghe hiểu được nội
MT

dung câu chuyện, bài

52

thơ, đồng dao, ca dao
5

dành cho lứa tuổi của

tuổi trẻ. (CS64)

mở rộng,..
- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ,
đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi
của trẻ.
- Thể hiện sự hiểu biết về nội dung
câu chuyện, theo đồng dao ca dao…
đã nghe, biểu hiện qua khả năng phản
ứng phù hợp với các câu hỏi của giáo
viên.

4
MT
53

Nói rõ để người nghe - Phát âm các tiếng có chứa các âm

tuổi hiểu được.
5

Nói rõ ràng (CS65 )

khó và phát âm đúng và rõ ràng, diễn
đạt  ý  tưởng khi trả lời câu hỏi.

tuổi
4
tuổi

Sử dụng được các từ Sử dụng đúng các danh từ, tính từ,
chỉ sự vật, hoạt động, động từ, từ biểu cảm trong câu nói
đặc điểm,…

MT

Sử dụng các từ chỉ tên

54

gọi, hành động, tính

5
tuổi

phù hợp với tình huống giao tiếp

chất và từ biểu cảm
trong sinh hoạt hàng
ngày (CS 66)
Sử dụng được các loại

MT
55

4

câu đơn, câu ghép, câu đơn, câu phức, câu khẳng định, phủ

tuổi khẳng
định, câu phủ định.
5tu

Sử dụng đa dạng các loại câu: câu
định, nghi vấn, mệnh lệnh phù hợp với
ngữ cảnh để diễn đạt trong giao tiếp

Sử dụng các loại câu với người khác.

16

ổi
4
MT

tiếp (CS 67)
Trò chuyện với bạn để +Trò chuyện với bạn để cùng chọn trò

tuổi cùng chọn trò chơi

56

5
tuổi

MT
57

khác nhau trong giao

4

chơi

Sử dụng lời nói để trao +Hướng dẫn bạn bè trong trò chơi,
đổi và chỉ dẫn bạn bè trong các hoạt động khác trong ngày
trong hoạt động (CS69)
Kể lại sự việc theo trình

tuổi tự.
5
tuổi
4

câu chuyện, một sự việc, sự vật, con

Kể về một sự việc, hiện
tượng nào đó để người

trình tự

Kể lại chuyện có mở - Kể lại được câu chuyện ngắn dựa
vào trí nhớ hoặc qua truyện tranh đã

Kể lại được nội dung được cô giáo, bố mẹ kể hoặc đọc cho

MT
5

chuyện đã nghe theo nghe với đầy đủ yếu tố

tuổi trình tự nhất định

- Lời kể rõ ràng, thể hiện cảm xúc qua

(CS 71)
4
tuổi
MT
59

người mà trẻ biết hoặc nhìn thấy theo

khác hiểu được( CS70)

tuổi đầu, kết thúc.
58

Miêu tả hay kể rõ ràng, mạch lạc về

lời kể và cử chỉ, nét mặt.

Lắng nghe ý kiến của + Chăm chú lắng nghe người khác nói,
người khác, sử dụng lời nhìn vào mắt người nói.
nói và cử chỉ lễ phép
Chăm chú lắng nghe

5
tuổi

+ Trẻ rất chú ý lắng nghe người nói và
phản ứng lại bằng nụ cười, gật đầu

người khác nói và đáp
lại bằng cử chỉ, nét mặt,
ánh

mắt

phù

hợp

(CS74)
MT
60

4
tuổi

- Không nói leo, không - Không nói leo, nói trống không,
cắt lời người khác, chờ không ngắt lời người khác…giơ tay
đến lượt, hợp tác

khi phát biểu, đặt các câu hỏi khi

17

5
tuổi

Không nói leo, không người khác đã nói xong
ngắt lời người khác khi
trò chuyện (CS75)
Trả lời câu hỏi, hỏi lại Dùng câu hỏi để hỏi lại,có những biểu

4

MT

và có biểu hiện bằng cử hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt để

tuổi chỉ nét mặt khi không làm rõ một thông tin khi nghe mà
hiểu người khác nói
không hiểu.
Hỏi lại hoặc có những

61
5
tuổi

biểu hiện qua cử chỉ,
điệu bộ, nét mặt khi
không hiểu người khác
nói (CS76)

4
MT
62

Không nói tục, chửi Không nói tục, chửi bậy, nhắc nhở bạn

tuổi bậy
5

bè không nói tục.

Không nói tục, chửi bậy

tuổi (CS78)
4
MT
63

tuổi
5

Thích thú khi chơi ở + Thích thú khi chơi ở góc sách, thích
góc sách, thích xem xem sách, biết đọc, kể.
sách.

+ Thể hiện sự thích thú với chữ cái,

Thể hiện sự thích thú sách, đọc, kể chuyện

tuổi với sách (CS80)
4
MT

tuổi

65

5

Giữ gìn, bảo vệ sách

thận, không làm hỏng sách. Để sách
Có hành vi giữ gìn, bảo

tuổi vệ sách (CS81)
MT
65

+ Giữ gìn, bảo vệ sách cẩn
đúng nội quy định.
+ Để sách đúng nơi qui định, giữ gìn
sách cẩn thận

Nhận biết được các ký +Nhận biết, được các ký hiệu về đồ
hiệu

thông

trong cuộc sống

thường dùng của trẻ như: khăn mặt, tủ đựng
quần áo, kí hiệu về thời tiết.

18

5
tuổi
4
tuổi

Biết ý nghĩa một số ký + Nhận biết được ý nghĩa của các ký
hiệu, biểu tượng trong hiệu quen thuộc trong cuộc sống
cuộc sống (CS82)
Biểu hiện hành vi đọc, - Biểu hiện hành vi đọc, giả vờ đọc
giả vờ đọc sách truyện

sách truyện
- Cầm sách đúng chiều, lật giở từng

Có một số hành vi như trang sách từ trái qua phải, đọc, đưa
người đọc sách (CS 83)

MT
66

mắt hoặc tay chỉ theo chữ từ trái qua
phải, trên xuống dưới,

5

-Trẻ biết cấu tạo của một cuốn sách

tuổi

quen thuộc: bìa sách, trang sách, vị trí
tên sách, vị trí tên tác giả, bắt đầu và
kết thúc của một câu chuyện trong
sách.

4
MT
67

“Đọc” truyện qua các - Chỉ vào chữ dưới tranh minh họa và

tuổi tranh vẽ
5

“Đọc” theo truyện tranh “đọc” thành một câu chuyện với nội

tuổi đã biết (CS 84)
Biết xem chuyện tranh,
4
MT
68

nhận ra nhân vật đã

tuổi được nghe kể.
5

69

4

dung phù hợp với từng tranh minh họa
+ Biết xem chuyện tranh, nhận ra nhân
vật đã được nghe kể.
+ Nhìn vào tranh vẽ trong sách, trẻ có

Biết kể chuyện theo thể nói nội dung mà tranh minh , nói

tuổi tranh (CS85)
MT

“đọc” thành tiếng (theo trí nhớ) để

được tên sách, tên chuyện

Biết sử dụng các dụng - Cầm bút viết và ngồi để viết đúng

tuổi cụ viết vẽ khác nhau để cách
tạo ra các các dòng - Sao chép các từ theo trật tự cố định
giống chữ viết để biểu trong các hoạt động
đạt ý tưởng hay một - Biết sử dụng các dụng cụ viết vẽ
thông tin nào đấy

khác nhau để tạo ra các các dòng

19

5
tuổi

Bắt chước hành vi viết giống chữ viết để biểu đạt ý tưởng
và sao chép từ, chữ cái
(CS 88)
Nhận ra tên của mình

4

hay một thông tin nào đấy.
- Sao chép lại đúng tên của bản thân

trên các bảng ký hiệu - Nhận ra tên của mình trên các bảng

tuổi đồ dùng cá nhân và ký hiệu đồ dùng cá nhân và tranh vẽ
tranh vẽ

MT

- Sau khi vẽ tranh, viết tên của mình

Biết “viết” tên của bản phía dưới theo cách mà mình thích

70
5
tuổi

thân

theo

cách

của (bằng chữ in, bằng chữ thường viết

mình

đầy đủ hoặc chỉ có một chữ cái đầu

(CS 89)

hoặc trang trí thêm vào tên của mình
khi viết ra…

Biết hướng viết đúng - Biết đọc, viết, sao chép, tô chữ cái
4
MT

tuổi

5
tuổi

4

72

trái sang phải, từ trên xuống dưới
xuống dưới

71

MT

chiều theo thứ tự từ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên

tuổi

5
tuổi

Biết “viết” chữ theo thứ
tự từ trái qua phải, từ
trên xuống dưới (CS90)
Nhận dạng một số chữ + Nhận biết được các chữ cái tiếng
cái trong bảng chữ cái Việt trong bảng chữ cái, biển hiệu,
tiếng việt

sách, trong sinh hoạt và hoạt động

Nhận dạng một số chữ hàng ngày.
cái trong bảng chữ cái + Phân biệt được sự khác nhau giữa
tiếng việt (CS 91)

chữ cái và chữ số.

Lĩnh vực: Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
MT
73

4

Nói được tên, tuổi, giới + Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên

tuổi tính của bản thân,tên ngoài, sở thích của bản thân.
bố, tên mẹ.

+ Họ tên, công việc của bố mẹ, những

20

5
tuổi

Nói được một số thông người thân trong gia đình và công việc
tin quan trọng về bản của họ. Một số nhu cầu của gia đình.
thân và gia đình (CS27) Địa chỉ gia đình.
Ứng xử phù hợp với + Lựa chọn trang phục phù hợp với giới

4
MT

giới tính của bản thân tính, thời tiết.

tuổi theo sự gợi ý của người + Ích lợi của mặc trang phục phù hợp

74
5

lớn,

với thời tiết.

Ứng xử phù hợp với

+ Biết chọn và giải thích được lí do

giới tính của bản thân.

chọn trang phục phù hợp với thời tiết

tuổi (CS28)

(nóng, lạnh, khi trời mưa), ích lợi của
trang phục

4
MT

Nói được điều bé thích,

Kể được những việc mà mình có thể

không thích, những

làm được, không thể làm được và giải

tuổi việc bé có thể làm

thích được lí do tại sao

được.

75
5
tuổi
4

Nói được khả năng và
sở thích riêng của bản
thân (CS29)
Tự chọn đồ chơi, trò - Nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa

tuổi chơi theo ý thích

chọn các trò chơi, đồ chơi và các hoạt

Đề xuất trò chơi và hoạt động khác theo sở thích của bản thân,
động thể hiện sở thích ví dụ: chúng mình chơi trò chơi xếp

MT
76

5tu

của bản thân. (CS30)

hình trước nhé, tôi sẽ trò
chơi bán hàng, chúng ta cùng vẽ một

ổi

bức tranh nhé…
- Cố gắng thuyết phục bạn để những
đề xuất của mình được thực hiện

MT
77

4

Cố gắng hoàn thành + Cố gắng thực hiện công việc được

tuổi công việc được giao.
5

 Cố gắng thực hiện

giao.
+ Vui vẻ nhận và thực hiện hoàn thành

21

tuổi
4
tuổi
MT
78

5
tuổi

công việc đến cùng
công việc được giao mà không lưỡng

(CS31)

lự Hài
hoặclòng
tìm cách
Hài lòng khi làm xong +
khi từ
làmchối.
xong sản phẩm,
sản

giữ gìn sản phẩm.

phẩm, giữ gìn sản phẩm + Khi làm xong một sản phẩm, trẻ tỏ
Thể hiện sự vui thích
khi hoàn thành công
việc (CS32)

ra phấnkhởi, ngắm nghía, nâng niu,
giữ gìn sản phẩm cẩn thận.
+ Khoe sản phẩm của mình với người
khác.

Làm một số công việc
4

tự phục vụ đơn giản + Một số quy định ở lớp, gia đình và

tuổi hằng ngày theo các anh nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi
chị

đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi

Chủ động làm một số bên phải lề đường).
công việc đơn giản + Tự thực hiện hoạt động mà không

MT
79

hằng ngày (CS33)

chờ sự nhắc nhở hay hỗ trợ của người

5

lớn: Cất dọn đồ chơi sau khi chơi, rửa

tuổi

tay trước khi ăn, chuẩn bị đồ dùng, đồ
chơi cần thiết cho hoạt động.
+ Trực nhật cùng bạn.

4
MT
80

tuổi
5

Nói để người khác hiểu + Bày tỏ để người khác hiểu được
được mong muốn của mong muốn của bản thân.
bản thân

+ Phát biểu ý kiến hoặc trả lời các câu

Mạnh dạn nói ý kiến hỏi của người khác một cách tự tin, rõ

tuổi của bản thân (CS34)

ràng, tự nhiên, lưu loát, không sợ sệt.

Nhận biết cảm xúc vui,
MT
81

4

buồn,

sợ

hãi,

Nhận ra và nói được trạng thái cảm

tức xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức

tuổi giận,ngạc nhiên qua nét giận, xấu hổ của người khác của người
mặt, cử chỉ, lời nói,qua khác qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ khi

22

tranh ảnh

tiếp xúc trực tiếp, hoặc qua tranh, ảnh.

Nhận biết các trạng thái
5
tuổi

cảm xúc vui, buồn,
ngạc nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của người
khác (CS35)

4
tuổi

xúc: vui, buồn, sợ hãi, phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò
tức giận, ngạc nhiên

chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình.

Bộc lộ cảm xúc của bản + Bộc lộ cảm xúc của bản thân:Vui,

MT
82

Biết biểu lộ một số cảm + Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm

5

thân bằng lời nói, cử buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu

tuổi chỉ và nét mặt (CS36)

hổ qua lời nói, nét mặt, cử chỉ, và điệu
bộ

Yêu mến quan tâm đến + Yêu mến, quan tâm, an ủi người
4
MT
83

5

4
tuổi

84

Thể hiện sự an ủi và ốm mệt hoặc buồn rầu bằng lời nói,
chia vui với người thân hoặc cử chỉ, chúc mừng bạn, người
và bạn bè (CS37)

thân nhân ngày sinh nhật.

Cảm nhận, thể hiện cảm + Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe
xúc trước cái đẹp của âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản
sự vật, hiện tượng.
Thể hiện sự thích thú

5

thân và bạn.
+ An ủi người thân hay bạn bè khi họ

tuổi

tuổi

MT

người thân và bạn bè

trước cái đẹp.(CS38)

tuổi

nhạc và ngắm nhìn
vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng
trong thiên nhiên, cuộc sống và tác
phẩm nghệ thuật
+ Thích thú khoe sản phẩm của mình
với người khác và các bạn.

MT
85

4

Thích chăm sóc cây, + Thích chăm sóc cây cối, con vật

tuổi con vật thân thuộc.

thân thuộc một cách vui vẻ.

23

5

Thích chăm sóc cây cối + Tỏ thái độ buồn, tiếc nuối khi thấy

tuổi CS39)
4

cây, con vật bị héo, chết.

Thay đổi hành vi, thể - Tự điều chỉnh hành vi, thái độ cảm

tuổi hiện cảm xúc

xúc phù hợp với hoàn cảnh, ví dụ như:
trẻ đang nô đùa vui vẻ nhưng khi thấy

Thay đổi hành vi và thể bạn bị ngã đau trẻ sẽ dừng chơi, chạy

MT
86

hiện cảm xúc phù hợp lại hỏi han, lo lắng, đỡ bạn vào lớp,
5

với hoàn cảnh (CS40)

hoặc trẻ đang thích thú chơi một đồ
chơi mới ở ngoài sân nhưng khi vào

tuổi

nhà trẻ sẽ đi lại lại nhẹ nhàng, không
nói to vì mẹ bị ốm…
4
tuổi

Không khóc khi bị đau, + Biết trấn tĩnh lại và kiềm chế cảm
bị bạn đánh, bị mắng, xúc, hành vi tiêu cực như khóc òa,
chơi đoàn kết với bạn

giận dữ… khi bị bạn dành đồ chơi, bị

Biết kiềm chế cảm xúc mắng, bị đánh…với sự giúp đỡ của
tiêu cực khi được an ủi, người lớn
MT
87

5

giải thích (CS41)

+ Biết sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc
khó chịu của bản thân khi giao tiếp với

tuổi

bạn bè và người thân để giải quyết
một số xung đột trong sinh hoạt hàng
ngày

4

Chơi hòa đồng, đoàn Chơi hoà đồng, đoàn kết, vui vẻ với

tuổi kết, vui vẻ với bạn
MT
88

5
tuổi

bạn

Dễ dòa đồng với bạn bè
trong
(CS42)

nhóm

Nhanh chóng nhập cuộc vào hoạt

chơi động nhóm. và được các bạn trong
nhóm tiếp

Chào hỏi, nói chuyện, + Chủ động đến nói chuyện với bạn,
MT
89

4

trả lời câu hỏi khi giao cô giáo, người xung quanh

tuổi tiếp với những người + Sẵn lòng trả lời các câu hỏi trong
gần gũi

giao tiếp với những người gần gũi

24

Chủ động giao tiếp với
5

bạn và người lớn gần

tuổi gũi(CS43)
Nói về cảm xúc vui, + Kể về chuyện vui, buồn của mình
4

buồn của bản thân vói với bạn bè.

tuổi bạn, người lớn xung + Sẵn sàng trao đổi, hướng dẫn bạn
quanh

MT
90

trong hoạt động cùng nhóm vui vẻ

Thích chia sẻ cảm xúc, chia sẻ đồ chơi với bạn
5

kinh nghiệm, đồ dùng,

tuổi đồ

chơi

với

những

người gần gũi (CS44)
4
MT
91

Biết giúp cô, giúp bạn.

tuổi
5
tuổi
4

MT

tuổi

92

5

+...
 
Gửi ý kiến