hóa tri -Cong thuc hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Lâm
Ngày gửi: 08h:19' 03-03-2009
Dung lượng: 107.0 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Lâm
Ngày gửi: 08h:19' 03-03-2009
Dung lượng: 107.0 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
Bảng hoá trị ,ø nguyên tố, phân tử khối cần nhớ
HOÁ TRỊ
KIM LOẠI
PHI KIM
NHÓM NGUYÊN TỬ
I
Li7 , Na23 , K39 ,
Liti Natri Kali
H1 ,F 19 , Cl35,5 ,I
Hiđrô , Flo , Clo , Iốt
NO362 ,OH17 , HCO3 61 ,HSO497
Nitrát, Hiđrôxít,Hiđrrôcacbônát , Hiđrô sunphát
II
Ca40 , Mg24 , Ba137 ,Cu64 ,Mn55 , Cr52 , Zn65 ,Fe56
Canxi,Magiê ,Bari, Đồng ,Mangan,Crôm , Kẽm,Sắt
Pb207( Chì) ,Hg201(thuỷ ngân)
O16 , S32 , C12 , N14
Oxi , Lưu huỳnh ,Cacbon ,Nitơ
SO496 , CO360 , SO380 ,HPO496
Sufat Cácbônát,Sunfit,Hiđrôphốtphát
III
Al27 Cr52 , Fe56
Nhôm , Crôm ,Sắt
N14 , P31
Ni tơ , Phốt pho
PO495
Phốt phát
IV
C , Si ,S ,N , Mn
V
N , P
VI
S
CÁC CÔNG THỨC HOÁ HỌC CẦN NHỚ CÔNG THỨC CẦNBỔ SUNG
1.mol: n = (mol) , n = CM . V (mol) , V= n: CM (ml)
Ở 0oC, 1 atm (đktc): nkhí = (mol) 12……………………………………………………………………………………………………
tích: Vkhí = 22,4 . nkhí (l) 13……………………………………………………………………………………………………
: m = n. M 14…………………………………………………………………………………………………………
4.khối lượng mol:M =m :n (g) 15…………………………………………………………………………………………..
5. tỉkhối dA/B = , dA/kk = 16……………………………………………………………………………………………
6.khối lượng mol: MA = dA/B .MB 17. ………………………………………………………………………………………………………
7. khối lượng mol: MA = dA/kk .29
9.Nồng độ o/o: (o/o)
(g), (g)
10. mdd= mct+ mdm
11.Nồng độ mol: CM= n : V ( M) ,(mol/l)
Công thức
Tính số mol
n= m : M
n = V : 22,4
n = CM . V
khối lượng riêng
D = m : V
Thể tích
V= n.22,4
Khối lượng chất tan
M =n. M
V = m:D
mct = mdd - mdm
V= n: CM
Vkk = 5. VO2
Tỷ khối chất khí
Khối lượng dung dịch
mdd= mct+ mdm
Hiệu suất phản ứng
mdd = V.D
Nồng độ dung dịch
Phần trăm khối lượng của nguyên tố trong công thức AxBy
%B=100 -%A
CM= n : V
Độ rượu
Đr
chú ý:
Li7 , 7 là ntk của liti ; PO495 , 95 là PTK của photphat(PO4 =31+16x4 =95 đvc hoặc96g)
Liti tên đọc tương ứng Phốt phát:tên đọc tương ứng
Chú ý một nguyên tố có nhiều hoá trị vd :Fe hoá trị II, III; N có hoá trị :II,III ,IV ,V
Cách đọc ở một số hợp chất:TÊN NGUYÊN TỐ + TÊN HỢP CHẤT Ở TRÊN vd
, K2 SO4 , ,K2 CO3 , K2 HPO4 KOH
Kali sunfat Kali cacbonat KaliHiđrôphốtphát kali hiđrôxit
Với oxi đọc như sau:K2O đọc kali oxít , CaO đọc canxi ôxit , Al2O3 đọc nhôm ôxít .với KL hoặc PK có nhiều HT
Ta đọc TÊN NT +HT+TÊN OXÍT :FeIIO đọc là sắt II ôxít ;Fe2O3 đọc sắt III ôxít;CO2 cacbon IV ôxit(cacbonđiôxit)
*Chú ý đọc ở nguyên tố nhiều hoá trị đọc thêm hoá trị ở phía sau ngay tên kimloại vd:
FeII(NO3)2 đọc sắt (II) nitrát , FeIII(NO3)3 đọc là sắt (III) nitrat .
HOÁ TRỊ
KIM LOẠI
PHI KIM
NHÓM NGUYÊN TỬ
I
Li7 , Na23 , K39 ,
Liti Natri Kali
H1 ,F 19 , Cl35,5 ,I
Hiđrô , Flo , Clo , Iốt
NO362 ,OH17 , HCO3 61 ,HSO497
Nitrát, Hiđrôxít,Hiđrrôcacbônát , Hiđrô sunphát
II
Ca40 , Mg24 , Ba137 ,Cu64 ,Mn55 , Cr52 , Zn65 ,Fe56
Canxi,Magiê ,Bari, Đồng ,Mangan,Crôm , Kẽm,Sắt
Pb207( Chì) ,Hg201(thuỷ ngân)
O16 , S32 , C12 , N14
Oxi , Lưu huỳnh ,Cacbon ,Nitơ
SO496 , CO360 , SO380 ,HPO496
Sufat Cácbônát,Sunfit,Hiđrôphốtphát
III
Al27 Cr52 , Fe56
Nhôm , Crôm ,Sắt
N14 , P31
Ni tơ , Phốt pho
PO495
Phốt phát
IV
C , Si ,S ,N , Mn
V
N , P
VI
S
CÁC CÔNG THỨC HOÁ HỌC CẦN NHỚ CÔNG THỨC CẦNBỔ SUNG
1.mol: n = (mol) , n = CM . V (mol) , V= n: CM (ml)
Ở 0oC, 1 atm (đktc): nkhí = (mol) 12……………………………………………………………………………………………………
tích: Vkhí = 22,4 . nkhí (l) 13……………………………………………………………………………………………………
: m = n. M 14…………………………………………………………………………………………………………
4.khối lượng mol:M =m :n (g) 15…………………………………………………………………………………………..
5. tỉkhối dA/B = , dA/kk = 16……………………………………………………………………………………………
6.khối lượng mol: MA = dA/B .MB 17. ………………………………………………………………………………………………………
7. khối lượng mol: MA = dA/kk .29
9.Nồng độ o/o: (o/o)
(g), (g)
10. mdd= mct+ mdm
11.Nồng độ mol: CM= n : V ( M) ,(mol/l)
Công thức
Tính số mol
n= m : M
n = V : 22,4
n = CM . V
khối lượng riêng
D = m : V
Thể tích
V= n.22,4
Khối lượng chất tan
M =n. M
V = m:D
mct = mdd - mdm
V= n: CM
Vkk = 5. VO2
Tỷ khối chất khí
Khối lượng dung dịch
mdd= mct+ mdm
Hiệu suất phản ứng
mdd = V.D
Nồng độ dung dịch
Phần trăm khối lượng của nguyên tố trong công thức AxBy
%B=100 -%A
CM= n : V
Độ rượu
Đr
chú ý:
Li7 , 7 là ntk của liti ; PO495 , 95 là PTK của photphat(PO4 =31+16x4 =95 đvc hoặc96g)
Liti tên đọc tương ứng Phốt phát:tên đọc tương ứng
Chú ý một nguyên tố có nhiều hoá trị vd :Fe hoá trị II, III; N có hoá trị :II,III ,IV ,V
Cách đọc ở một số hợp chất:TÊN NGUYÊN TỐ + TÊN HỢP CHẤT Ở TRÊN vd
, K2 SO4 , ,K2 CO3 , K2 HPO4 KOH
Kali sunfat Kali cacbonat KaliHiđrôphốtphát kali hiđrôxit
Với oxi đọc như sau:K2O đọc kali oxít , CaO đọc canxi ôxit , Al2O3 đọc nhôm ôxít .với KL hoặc PK có nhiều HT
Ta đọc TÊN NT +HT+TÊN OXÍT :FeIIO đọc là sắt II ôxít ;Fe2O3 đọc sắt III ôxít;CO2 cacbon IV ôxit(cacbonđiôxit)
*Chú ý đọc ở nguyên tố nhiều hoá trị đọc thêm hoá trị ở phía sau ngay tên kimloại vd:
FeII(NO3)2 đọc sắt (II) nitrát , FeIII(NO3)3 đọc là sắt (III) nitrat .
 









Các ý kiến mới nhất