Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

hóa 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 20h:34' 27-08-2015
Dung lượng: 68.4 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
Tuần 19
Soạn
Dạy
Tiết 37: bài 29: Axit cacbonic và muối cacbonat

I. Mục tiêu
Học sinh hiểu được tính chất ứng dụng của axit cacbonic và muối caconat.
II. Chuẩn bị
Dụng cụ, hóa chất như T89/SGK: muối cacbonat, axit, bazơ.
III. Tiến trình bài dạy
A. ổn định tổ chức
B. Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu bài học.
C. Nội dung bài giảng

Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức và kĩ năng



? Axit cacbonic có ở đâu trong tự nhiên





? Trình bày tính chất hóa học của axit cacbonic.



? Cơ sở để phân loại muối
? Có mấy loại muối
? Đó là những loại muối nào
? Có mấy loại muối cacbonat
? Cho ví dụ về từng loại muối cacbonat.


? Nhận xét về tính tan của các loại muối cacbonat



? Trình bày tính chất hóa học của hợp chất muối đã học
? Dự đoán tính chất hóa học của muối cacbonat
? Tiến hành các thí nghiệm của muối cacbonat với dd axit, bazơ, muối như – T89/SGK.
? Quan sát, nhận xét hiện tượng, nêu sản phẩm của mỗi phản ứng và viết các ptpư.










? ứng dụng của một số muối cacbonat quan trọng

GV thuyết trình về chu trình của cacbon trong tự nhiên.
I. Axit cacbonic ( H2CO3 )
1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí.
Nước tự nhiên và nước mưa có hòa tan khí cacbonic: 1000 cm3 nước hòa tan 90 cm3 khí CO2.
Một phần khí CO2 tác dụng với nước tạo thành dd H2CO3, phần lớn ở dạng phân tử CO2 trong khí quyển.
Khi đun nóng, khí CO2 bay ra khỏi dd.
2. Tính chất hóa học
* H2CO3 là một axit yếu: Dd H2CO3 làm qùi tím ( đỏ nhạt.
* H2CO3 là một axit không bền: bị phân hủy ngay trong các phản ứng hóa học.
II. Muối cacbonat.
1. Phân loại: có hai loại muối cacbonat
* Muối cacbonat ( muối cacbonat trung hòa): không còn nguyên tố hiđro trong gốc axit: CaCO3, Na2CO3, BaCO3
* Muối hiđro cacbonat ( muối cacbonat axit ): có nguyên tố hiđro trong gốc axit: NaHCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2
2. Tính chất
a) Tính tan
Đa số muối cacbonat không tan trong nước( trừ muối cacbonat của kim loại kiềm: Na2CO3, K2CO3, … ).
Hầu hết muối hiđro cacbonat tan trong nước: Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
b) Tính chất hóa học
* Tác dụng với axit
NaHCO3(dd) +HCl(dd)(NaCl(dd)+H2O(l)+ CO2(k)
Na2CO3(dd)+2HCl(dd)(2NaCl(dd)+H2O + CO2(k).
Kết luận: Muối cacbonat tác dụng với dd axit mạnh hơn axit cabonic tạo thành muối mới và giải phóng khí CO2.
* Tác dụng với dd bazơ
K2CO3(dd) + Ca(OH)2(dd) (CaCO3(r) + 2KOH(dd)
Kết luận: Một số dd muối cacbonat phản ứng với dd bazơ tạo thành muối cacbonat không tanvà bazơ mới.
Lưu ý: muối hiđro cacbonat tác dụng với kiềm tạo thành muối trung hòa và nước. Thí dụ:
NaHCO3(dd) + NaOH(dd) (Na2CO3(dd) +H2O(l).
* Tác dụng với dd muối
Na2CO3(dd) + CaCl2(dd) ( CaCO3(r) + 2NaCl(dd).
Kết luận: Dung dịch muối cacbonat có thể tác dụng với một số dd muối tạo thành hai muối mới.
* Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy ( trừ muối cacbonat của kim loại kiềm).
CaCO3
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓