Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hóa 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Men
Ngày gửi: 10h:19' 28-03-2016
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: ..................................... Thứ tư ngày 17 tháng 02 năm 2016
Lớp : Mã số: Tiết 46. BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 8 (Bài 3)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn (O) vào câu trả lời A, B, C, D mà em cho là đúng nhất; nếu bỏ đáp án đã chọn thì gạch chéo vào chữ cái đã khoanh tròn ((); nếu chọn lại đáp án đã bỏ thì tô đen vào vòng tròn đã gạch chéo (()
Câu 1: Oxit là hợp chất được tạo thành từ:
A. Nguyên tố oxi và kim loại B. Nguyên tố oxi và phi kim
C. Nguyên tố oxi và một nguyên tố hóa học khác D. Một kim loại và một phi kim
Câu 2: Trong số các tính chất sau, đâu là tính chất của khí oxi:
A. Ít tan trong nước B. Hóa lỏng ở -1830C C. Tan trong nước, màu xanh
D. Chất khí không màu, không mùi, năng hơn không khí, ít tan trong nước, hóa lỏng ở -183oC
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do:
A. Oxi nặng hơn nước B. Oxi tan ít và không phản ứng với nước
C. Oxi nhẹ hơn nước D. Oxi tan nhiều và phản ứng với nước
Câu 4: Sự cháy là:
A. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng B. Sự tự bốc cháy
C. Sự oxi hóa mà không phát sáng D. Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ (Fe3O4) bằng cách oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao. Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cho thí nghiệm trên:
A. Fe3O4 + 2C  3Fe + 2CO2 B. Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
C. 3Fe + 2O2  Fe3O4 D. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
Câu 6: Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ:
A. CO2; ZnO; Al2O3; P2O5; CO2; MgO B. FeO; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O; CaO
C. SO3; N2O5; CuO; BaO; HgO; Ag2O D. ZnO; Al2O3; Na2O; CaO; HgO; Ag2O
Câu 7: Thành phần % về khối lượng của oxi trong các khí CO2; khí NO2; khí SO2 lần lượt là:
A. 69,57%; 50,0%; 72,73% B. 72,73%; 69,57%; 50,0%
C. 69,57%; 72,73%; 50,0% D. 50,0%; 69,57%; 72,73%
Câu 8: Tỉ khối của chất khí A so với khí oxi là 0,9375. Vậy A là chất khí nào sau đây:
A. NO B. NO2 C. SO2 D. CO2
Câu 9: Định nghĩa nào sau đây là đúng khi nói về sự oxi hóa:
A. Sự tác dụng của đơn chất với hợp chất B. Sự tác dụng của oxi với đơn chất
C. Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa D. Sự tác dụng của oxi với hợp chất
Câu 10: Trong các oxit: Na2O; CaO; K2O; FeO. Chất nào có hàm lượng oxi thấp nhất về thành phần %:
A. Na2O B. CaO C. FeO D. K2O
Câu 11: Đốt cháy hết m gam chất A cần dùng 4,48 lít oxi ở đktc, thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Giá trị đúng của m là bao nhiêu:
A. 1,8 gam B. 1,6 gam C. 2,8 gam D. 2,4 gam
Câu 12: Đốt cháy 12 gam cacbon (C) trong bình kín chứa 11,2 lít khí oxi ở đktc. Chất còn dư sau phản ứng là cacbon (C), có khối lượng m gam. Giá trị m là:
A. 6,0 gam B. 5,0 gam C. 0,6 gam D. 0,5 gam
Câu 13: Chọn nội dung ở cột (I) nối với yếu tố ở cột (II) cho phù hợp:
Cột (I). Công thức
Cột (II). Tên gọi
Trả lời

1. CO gọi là
a. điphotpho pentaoxit
1c

2. CO2 gọi là
b. lưu huỳnh đioxit
2d

3. SO2 gọi là
c. cacbon monoxit
3b

4. P2O5 gọi là
d. cacbon đioxit

 
Gửi ý kiến