HH7 - CĐ6. TAM GIAC BANG NHAU TRUONG HOP BANG NHAU THU NHAT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:35' 01-09-2023
Dung lượng: 262.7 KB
Số lượt tải: 310
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:35' 01-09-2023
Dung lượng: 262.7 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ 13. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Hai tam giác bằng nhau
+ Hai tam giác ABC và
A'B'C' bằng nhau nếu chúng có các cạnh tương
ứng bằng nhau và các
góc tương ứng bằng nhau.
A
B
A'
C
+ Tức là:
B'
C'
ΔABC = ΔA'B'C' ⇔ ⎪⎧ AB = A'B', BC = B'C', AC
= A'C'.
⎨
A' , B =
B' , C
= C'
B', C và C' ) là hai đỉnh
A' ( B
⎪
=
Ở đây hai đỉnh A và
và B' , C và
A' ( B và
C' ) là hai góc
tương ứng; hai
cạnh AB và
hai cạnh tương ứng.
tương ứng; hai góc A
và
A'B' ( BC và
B'C', AC và
A'C' ) là
2. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
* Trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c): Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba
cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
+ Tức là: ΔABC và
ΔA'B'C' có
AB = A'B', BC = B'C',
ΔABC = ΔA'B'C' .
AC = A'C' thì
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI
Dạng 1. Bài tập lí thuyết: Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, từ kí hiệu bằng
nhau của hai tam giác suy ra các cạnh – góc bằng nhau.
I. Phương pháp giải:
+ Từ kí hiệu tam giác bằng nhau suy ra các cạnh và các góc bằng nhau đúng thứ tự tương ứng.
Ví dụ:
ΔABC = ΔA'B'C' ⇒ ⎪⎧ AB = A'B', BC = B'C', AC
= A'C' .
⎨
A' , B =
B' , C
= C'
⎩
A
=
+ Ngược lại, khi viết kí hiệu tam giác bằng nhau lưu ý kiểm tra lại xem các góc hay cạnh tương
ứng đã bằng nhau thỏa mãn yêu cầu đề bài chưa.
II. Bài tập
[1] Bài 1. Cho biết ΔABC = ΔHIK . Hãy viết đẳng thức trên dưới một vài dạng khác.
Lời giải:
[1] Bài 2. Cho
Lời giải:
ΔABC = ΔDEF . Hãy chỉ ra các góc, các cạnh
tương ứng bằng nhau.
[1] Bài 3. Cho
ΔMNP = ΔIHG . Hãy chỉ ra các góc, các cạnh
Lời giải:
tương ứng bằng nhau.
[2] Bài 4. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam
giác theo thứ tự đỉnh tương
ứng, biết rằng:
A = H và
B=I.
Lời giải:
[2] Bài 5. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam
giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng:
AB = KI; BC = KH .
Lời giải:
[2] Bài 6. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam
giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng:
Lời giải:
A = K ; AB = IK .
Dạng 2. Biết hai tam giác bằng nhau và một số điều kiện, tính số đo góc, độ dài cạnh của
tam giác
I. Phương pháp giải:
+ Từ kí hiệu tam giác bằng nhau suy ra các cạnh và các góc tương ứng bằng nhau.
+ Lưu ý các bài toán: tổng - hiệu, tổng - tỉ, hiệu – tỉ.
+ Sử dụng định lí tổng ba góc trong một tam giác.
II. Bài tập
[1] Bài 1. Cho ΔABC = DEF với tam giác.
Lời giải:
[1] Bài 2. Cho ΔABC = DEF với
AB = 7cm, BC = 5cm, DF = 6cm. Tính các cạnh
còn lại của mỗi
BC = 6cm, AB = 8cm, DF = 10cm .
a) Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác.
b) Tính chu vi của mỗi tam giác.
Lời giải:
[1] Bài 3. Cho
HK =12cm .
Lời giải:
ΔABC = ΔIHK . Tính
AB = 6cm,
AC = 8cm ,
chu vi của mỗi tam
giác, biết rằng
[2] Bài 4. Cho ΔABC = ΔMNP , biết A = 65°, P = 30° .
a) Tìm các góc tương ứng bằng nhau.
b) Tính các góc còn lại của hai tam giác.
Lời giải:
[2] Bài 5. Cho ΔABC = ΔDEF biết
B = 50°, D = 70°. Tính số đo góc C .
Lời giải:
[2] Bài 6. Cho ΔABC = ΔMNP . Biết cạnh mỗi
AB + BC = 7cm, MN − NP = 3cm, MP = 4cm .
tam giác.
Tính độ dài các
Lời giải:
[2] Bài 7. Cho ΔABC = ΔIJK . Biết
Lời giải:
AB + BC = 9cm, IJ = 2JK, AC = 5cm . Tính chu vi
mỗi tam giác.
[2] Bài 8. Cho ΔABC = ΔIJK . Biết giác.
Lời giải:
[3] Bài 9. Cho Cho ΔABC = ΔMNP , biết giác.
Lời giải:
AB − BC = 10cm,3 IJ = 5JK, AC = 20cm . Tính
chu vi mỗi tam
A = 60°, P = 3N . Tính số đo các góc còn lại của
mỗi tam
[3] Bài 10. Cho ΔABC = DEF với
Lời giải:
D = 30°, 2B = 3C . Tính số đo các góc của ΔABC
.
[3] Bài 11. Cho ΔABC = ΔMNP , biết
A = 40°, P − N = 10° . Tính số đo các góc còn lại
.
của ΔMNP
Lời giải:
[4] Bài 12. Cho ΔABC = ΔMNP biết
Lời giải:
A : B : C = 3 : 4 : 5 . Tính các góc của ΔMNP .
[4] Bài 13. Cho ΔABC = ΔDEF . Biết 2 tia phân giác trong của góc B và C cắt nhau tại O, tạo
BOC = 135°;
Lời giải:
E = 2F . Tính các góc của ΔDEF .
[4] Bài 14. Cho ΔABC = ΔMNP biết giác này
có chu vi là 57 cm .
AB : BC : AC = 5 : 6 : 8. Tính các cạnh của ΔMNP
biết tam
Lời giải:
Dạng 3. Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp bằng nhau thứ nhất. Từ
đó chứng minh các bài toán liên quan: hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau, hai
đường thẳng song song - vuông góc, đường phân giác, ba điểm thẳng hàng, ...
I. Phương pháp giải:
+ Chỉ ra các tam giác có ba cạnh bằng nhau để suy ra tam giác bằng nhau.
+ Từ tam giác bằng nhau suy ra các cặp cạnh tương ứng bằng nhau, cặp góc tương ứng bằng
nhau.
+ Nắm vững các khái niệm: tia phân giác của góc, đường cao của tam giác, đường trung trực
của đoạn thẳng, hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc; nắm vững định lí
tổng ba góc trong một tam giác, tiên đề Ơ clit để giải các bài toán chứng minh.
II. Bài toán.
[1] Bài 1. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
P
Q
S
R
Lời giải:
[1] Bài 2. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
M
A
B
N
Lời giải:
[1] Bài 3. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
A
B
I
C
Lời giải:
[2] Bài 4. Cho đoạn thẳng
AB = 6cm. Trên nửa mặt phẳng AD = 4cm
bờ AB , vẽ ΔABD sao cho
, BD = 5cm . Trên nửa mặt
phẳng còn lại vẽ ΔABE sao cho BE = 4cm,
AE = 5cm. Chứng minh:
a) ΔABD = ΔBAE .
Lời giải:
b) ΔADE = ΔBED .
[2] Bài 5. Cho ΔABC có AB = AC . Lấy M là trung điểm của BC . Chứng minh rằng:
a) ΔAMB = ΔAMC .
BAM = CAM .
b)
AM ⊥ BC .
c)
Lời giải:
[2] Bài 6. Cho hình vẽ dưới đây. Chứng minh rằng:
a) ΔABK = ΔKHA .
H
b) AB // HK .
c) AH // BK .
A
B
K
Lời giải:
[3] Bài 7. Cho ΔABC có AB = AC . Gọi M là trung điểm của BC . Chứng minh rằng:
a) AM là phân giác của góc BAC .
b) AM là trung trực của BC .
Lời giải:
[3] Bài 8. Cho ΔABC , đường cao AH . Trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa B vẽ ΔACD
sao cho
AD = BC ; CD = AB . CMR: AB
// CD và
Lời giải:
AH ⊥ AD .
[3] Bài 9. Cho ΔABC có AB = AC = BC . Giả sử O là một điểm nằm trong tam giác sao cho
OA = OB = OC . Chứng minh rằng: O là giao
A; B; C .
điểm của 3 tia phân giác của
Lời
giải
:
[4] Bài 10. Cho ΔABC có
AB = AC . Gọi D là trung điểm của BC . Chứng
minh rằng:
a) ΔADB = ΔADC
b) AD là phân giác của BAC , AD ⊥ BC .
c) Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A lấy điểm E sao cho EB = EC .
Chứng minh rằng:
A, E, D thẳng hàng.
Lời giải:
[4] Bài 11. Cho ΔABC có
AB = AC và
BAC = 80° . Tính số đo các góc
còn lại của ΔABC .
[4] Bài 12. Cho ΔABC có
Lời giải:
AB = AC = BC . Tính số đo các góc của ΔABC .
Phần III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Bài tập lí thuyết: Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, từ kí hiệu bằng
nhau của hai tam giác suy ra các cạnh – góc bằng nhau.
[1] Bài 1. Cho biết ΔABC = ΔMNP . Hãy viết đẳng thức trên dưới một vài dạng khác.
[1] Bài 2. Cho ΔMNP = ΔOPQ . Hãy chỉ ra các góc, các cạnh tương ứng bằng nhau.
[2] Bài 3. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2
tam giác theo thứ tự đỉnh
tương ứng, biết rằng:
A = I và
B=K.
[2] Bài 4. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔPQR . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2
tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng: AB = PQ; BC = PR .
[2] Bài 5. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔMNP và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2
tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng: N = K ; MN = IK .
[3] Bài 6. Chứng minh rằng nếu: ΔMNP = ΔNPM thì ΔMNP có 3 cạnh bằng nhau.
Dạng 2. Biết hai tam giác bằng nhau và một số điều kiện, tính số đo góc, độ dài cạnh của
tam giác
[1] Bài 1. Cho ΔABC = ΔIJK với tam giác.
AB = 7cm, AC = 8cm, JK = 6cm. Tính các cạnh
còn lại của mỗi
[1] Bài 2. Cho ΔABC = ΔMNP với BC = 5cm, MN = 5cm, AC = 7cm .
a) Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác.
b) Tính chu vi của mỗi tam giác.
[2] Bài 3. Cho ΔABC = ΔOPQ , biết A = 55°, P = 47°.
a) Tìm các góc tương ứng bằng nhau.
b) Tính các góc còn lại của hai tam giác.
[2] Bài 4. Cho ΔABC = ΔPQR , biết B = 40°, R = 30°. Tính các góc còn lại của mỗi tam giác.
[2] Bài 5. Cho ΔABC = BC = 10 cm ,
ΔMNP biết cạnh của
MN : MP = 4 : 3 và
AB + AC = 14 cm . Tính
các
ΔMNP .
[3] Bài 6. Cho ΔABC = ΔMNP với M = 40°, 3B = 4C . Tính số đo các góc của ΔABC .
[3] Bài 7. Cho ΔHIK = ΔMNP , biết
H = 40°, P − N = 30°. Tính số đo các góc còn lại
.
của ΔMNP
[4] Bài 8. Cho ΔMNP = ΔIJK . Biết 2 tia phân giác trong của góc M và góc N cắt nhau tại O ,
tạo
MON = 120° . Tính các góc của I = 3 J .
ΔIJK biết
Dạng 3. Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp bằng nhau thứ nhất. Từ
đó chứng minh các bài toán liên quan: hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau, hai
đường thẳng song song - vuông góc, đường phân giác, ba điểm thẳng hàng, ...
[1] Bài 1. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
I
P
Q
K
[1] Bài 2. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
B
C
I
A
D
[1] Bài 3. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
R
P
O
S
Q
[2] Bài 4. Cho hình vẽ:
M
N
Q
a) Chứng minh rằng
P
ΔMNP = ΔPQM .
b) Biết
MPN = 20° , tính số đo góc PMQ .
[2] Bài 5. Cho ΔABC có A = 80° . Vẽ cung tròn tâm B có bán kính bằng độ dài đoạn AC . Vẽ
cung tròn tâm C có bán kính bằng độ dài đoạn AB . Hai cung tròn này cắt nhau tại D nằm khác
phía của A đối với BC .
a) Chứng minh ΔABC = ΔDCB . Từ đó suy ra số đo góc BDC .
b) Chứng minh AB // CD .
[3] Bài 6. Cho ΔABC có AB < AC . Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AB . Gọi I là một
điểm sao cho
IB = IE . Chứng minh rằng:
IA = IC ,
a) ΔAIB = ΔCIE
b) So sánh IAB và ACI .
[4] Bài 7. Cho ΔABC có AB = AC . Gọi M là trung điểm của BC .
a) Chứng minh rằng: AM là phân giác của BAC
b) Chứng minh rằng: AM là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
c) Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa A lấy điểm E sao cho EB = EC .
Chứng minh rằng: A, E, M thẳng hàng.
[4] Bài 8. Cho ΔABC có
BAC = 60° . Tính số đo các góc
AB = AC và
còn lại của ΔABC .
[4] Bài 9. Cho tam giác nhọn ABC . Giả sử O là một điểm nằm trong tam giác sao cho
OA = OB = OC . Chứng minh rằng: O là giao điểm của ba đường trung trực của ba cạnh ΔABC
.
ĐÁP SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Bài tập lí thuyết: Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, từ kí hiệu bằng
nhau của hai tam giác suy ra các cạnh – góc bằng nhau.
[1] Bài 1. Cho biết ΔABC = ΔMNP . Hãy viết đẳng thức trên dưới một vài dạng khác.
Lời giải:
[1] Bài 2. Cho
Lời giải:
ΔMNP = ΔOPQ . Hãy chỉ ra các góc, các cạnh
tương ứng bằng nhau.
[2] Bài 3. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam
giác theo thứ tự đỉnh tương
ứng, biết rằng:
Lời giải:
A = I và
B=K.
[2] Bài 4. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔPQR . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam
giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng:
Lời giải:
AB = PQ; BC = PR .
[2] Bài 5. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔMNP và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2
tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng:
Lời giải:
N = K ; MN = IK .
[3] Bài 6. Chứng minh rằng nếu: ΔMNP = ΔNPM thì ΔMNP có 3 cạnh bằng nhau.
Lời giải:
Dạng 2. Biết hai tam giác bằng nhau và một số điều kiện, tính số đo góc, độ dài cạnh của
tam giác
[1] Bài 1. Cho ΔABC = ΔIJK với tam giác.
Lời giải:
AB = 7cm, AC = 8cm, JK = 6cm. Tính các cạnh
còn lại của mỗi
[1] Bài 2. Cho ΔABC = ΔMNP với BC = 5cm, MN = 5cm, AC = 7cm .
a) Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác.
b) Tính chu vi của mỗi tam giác.
Lời giải:
[2] Bài 3. Cho ΔABC = ΔOPQ , biết A = 55°, P = 47°.
a) Tìm các góc tương ứng bằng nhau.
b) Tính các góc còn lại của hai tam giác.
Lời giải:
[2] Bài 4. Cho ΔABC = ΔPQR , biết
tam giác.
Lời giải:
[2] Bài 5. Cho ΔABC = BC = 10 cm ,
ΔMNP biết
B = 40°, R = 30°. Tính các góc còn lại của mỗi
cạnh của
MN : MP = 4 : 3 và
AB + AC = 14 cm .
các
Tính
ΔMNP .
Lời giải:
[3] Bài 6. Cho ΔABC = ΔMNP với
Lời giải:
M = 40°, 3B = 4C . Tính số đo các góc của ΔABC .
[3] Bài 7. Cho ΔHIK = ΔMNP , biết
H = 40°, P − N = 30°. Tính số đo các góc còn lại
của ΔMNP
Lời giải:
[4] Bài 8. Cho ΔMNP = ΔIJK . Biết 2 tia phân giác trong của góc M và góc N cắt nhau tại O ,
tạo
MON = 120° . Tính các góc của I = 3 J .
ΔIJK biết
Lời giải:
Dạng 3. Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp bằng nhau thứ nhất. Từ
đó chứng minh các bài toán liên quan: hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau, hai
đường thẳng song song - vuông góc, đường phân giác, ba điểm thẳng hàng, ...
[1] Bài 1. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
I
P
Q
K
Lời giải:
[1] Bài 2. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
B
C
A
I
D
Lời giải:
[1] Bài 3. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
R
P
O
S
Q
Lời giải:
[2] Bài 4. Cho hình vẽ:
M
N
Q
a) Chứng minh rằng
P
ΔMNP = ΔPQM .
b) Biết MPN = 20°, tính số đo góc PMQ .
Lời giải:
[2] Bài 5. Cho ΔABC có A = 80° . Vẽ cung tròn tâm B có bán kính bằng độ dài đoạn AC . Vẽ
cung tròn tâm C có bán kính bằng độ dài đoạn AB . Hai cung tròn này cắt nhau tại D nằm khác
phía của A đối với BC .
a) Chứng minh ΔABC = ΔDCB . Từ đó suy ra số đo góc BDC .
b) Chứng minh AB // CD .
Lời giải:
[3] Bài 6. Cho ΔABC có AB < AC . Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AB . Gọi I là một
điểm sao cho
IA = IC ,
IB = IE . Chứng minh rằng:
a) ΔAIB = ΔCIE
b) So sánh IAB và ACI .
Lời giải:
[4] Bài 7. Cho ΔABC có AB = AC . Gọi M là trung điểm của BC .
a) Chứng minh rằng: AM là phân giác của BAC
b) Chứng minh rằng: AM là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
c) Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa A lấy điểm E sao cho EB = EC .
A, E, M thẳng hàng.
Lời giải:
Chứng minh rằng:
[4] Bài 8. Cho ΔABC có
Lời giải:
AB = AC và
BAC = 60° . Tính số đo các góc
còn lại của ΔABC .
[4] Bài 9. Cho tam giác nhọn ABC . Giả sử O là một điểm nằm trong tam giác sao cho
OA = OB = OC .
.
Lời giải:
Chứng minh rằng: O là giao điểm của ba đường trung trực của ba cạnh ΔABC
-HẾT-
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Hai tam giác bằng nhau
+ Hai tam giác ABC và
A'B'C' bằng nhau nếu chúng có các cạnh tương
ứng bằng nhau và các
góc tương ứng bằng nhau.
A
B
A'
C
+ Tức là:
B'
C'
ΔABC = ΔA'B'C' ⇔ ⎪⎧ AB = A'B', BC = B'C', AC
= A'C'.
⎨
A' , B =
B' , C
= C'
B', C và C' ) là hai đỉnh
A' ( B
⎪
=
Ở đây hai đỉnh A và
và B' , C và
A' ( B và
C' ) là hai góc
tương ứng; hai
cạnh AB và
hai cạnh tương ứng.
tương ứng; hai góc A
và
A'B' ( BC và
B'C', AC và
A'C' ) là
2. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
* Trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c): Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba
cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
+ Tức là: ΔABC và
ΔA'B'C' có
AB = A'B', BC = B'C',
ΔABC = ΔA'B'C' .
AC = A'C' thì
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI
Dạng 1. Bài tập lí thuyết: Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, từ kí hiệu bằng
nhau của hai tam giác suy ra các cạnh – góc bằng nhau.
I. Phương pháp giải:
+ Từ kí hiệu tam giác bằng nhau suy ra các cạnh và các góc bằng nhau đúng thứ tự tương ứng.
Ví dụ:
ΔABC = ΔA'B'C' ⇒ ⎪⎧ AB = A'B', BC = B'C', AC
= A'C' .
⎨
A' , B =
B' , C
= C'
⎩
A
=
+ Ngược lại, khi viết kí hiệu tam giác bằng nhau lưu ý kiểm tra lại xem các góc hay cạnh tương
ứng đã bằng nhau thỏa mãn yêu cầu đề bài chưa.
II. Bài tập
[1] Bài 1. Cho biết ΔABC = ΔHIK . Hãy viết đẳng thức trên dưới một vài dạng khác.
Lời giải:
[1] Bài 2. Cho
Lời giải:
ΔABC = ΔDEF . Hãy chỉ ra các góc, các cạnh
tương ứng bằng nhau.
[1] Bài 3. Cho
ΔMNP = ΔIHG . Hãy chỉ ra các góc, các cạnh
Lời giải:
tương ứng bằng nhau.
[2] Bài 4. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam
giác theo thứ tự đỉnh tương
ứng, biết rằng:
A = H và
B=I.
Lời giải:
[2] Bài 5. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam
giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng:
AB = KI; BC = KH .
Lời giải:
[2] Bài 6. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam
giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng:
Lời giải:
A = K ; AB = IK .
Dạng 2. Biết hai tam giác bằng nhau và một số điều kiện, tính số đo góc, độ dài cạnh của
tam giác
I. Phương pháp giải:
+ Từ kí hiệu tam giác bằng nhau suy ra các cạnh và các góc tương ứng bằng nhau.
+ Lưu ý các bài toán: tổng - hiệu, tổng - tỉ, hiệu – tỉ.
+ Sử dụng định lí tổng ba góc trong một tam giác.
II. Bài tập
[1] Bài 1. Cho ΔABC = DEF với tam giác.
Lời giải:
[1] Bài 2. Cho ΔABC = DEF với
AB = 7cm, BC = 5cm, DF = 6cm. Tính các cạnh
còn lại của mỗi
BC = 6cm, AB = 8cm, DF = 10cm .
a) Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác.
b) Tính chu vi của mỗi tam giác.
Lời giải:
[1] Bài 3. Cho
HK =12cm .
Lời giải:
ΔABC = ΔIHK . Tính
AB = 6cm,
AC = 8cm ,
chu vi của mỗi tam
giác, biết rằng
[2] Bài 4. Cho ΔABC = ΔMNP , biết A = 65°, P = 30° .
a) Tìm các góc tương ứng bằng nhau.
b) Tính các góc còn lại của hai tam giác.
Lời giải:
[2] Bài 5. Cho ΔABC = ΔDEF biết
B = 50°, D = 70°. Tính số đo góc C .
Lời giải:
[2] Bài 6. Cho ΔABC = ΔMNP . Biết cạnh mỗi
AB + BC = 7cm, MN − NP = 3cm, MP = 4cm .
tam giác.
Tính độ dài các
Lời giải:
[2] Bài 7. Cho ΔABC = ΔIJK . Biết
Lời giải:
AB + BC = 9cm, IJ = 2JK, AC = 5cm . Tính chu vi
mỗi tam giác.
[2] Bài 8. Cho ΔABC = ΔIJK . Biết giác.
Lời giải:
[3] Bài 9. Cho Cho ΔABC = ΔMNP , biết giác.
Lời giải:
AB − BC = 10cm,3 IJ = 5JK, AC = 20cm . Tính
chu vi mỗi tam
A = 60°, P = 3N . Tính số đo các góc còn lại của
mỗi tam
[3] Bài 10. Cho ΔABC = DEF với
Lời giải:
D = 30°, 2B = 3C . Tính số đo các góc của ΔABC
.
[3] Bài 11. Cho ΔABC = ΔMNP , biết
A = 40°, P − N = 10° . Tính số đo các góc còn lại
.
của ΔMNP
Lời giải:
[4] Bài 12. Cho ΔABC = ΔMNP biết
Lời giải:
A : B : C = 3 : 4 : 5 . Tính các góc của ΔMNP .
[4] Bài 13. Cho ΔABC = ΔDEF . Biết 2 tia phân giác trong của góc B và C cắt nhau tại O, tạo
BOC = 135°;
Lời giải:
E = 2F . Tính các góc của ΔDEF .
[4] Bài 14. Cho ΔABC = ΔMNP biết giác này
có chu vi là 57 cm .
AB : BC : AC = 5 : 6 : 8. Tính các cạnh của ΔMNP
biết tam
Lời giải:
Dạng 3. Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp bằng nhau thứ nhất. Từ
đó chứng minh các bài toán liên quan: hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau, hai
đường thẳng song song - vuông góc, đường phân giác, ba điểm thẳng hàng, ...
I. Phương pháp giải:
+ Chỉ ra các tam giác có ba cạnh bằng nhau để suy ra tam giác bằng nhau.
+ Từ tam giác bằng nhau suy ra các cặp cạnh tương ứng bằng nhau, cặp góc tương ứng bằng
nhau.
+ Nắm vững các khái niệm: tia phân giác của góc, đường cao của tam giác, đường trung trực
của đoạn thẳng, hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc; nắm vững định lí
tổng ba góc trong một tam giác, tiên đề Ơ clit để giải các bài toán chứng minh.
II. Bài toán.
[1] Bài 1. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
P
Q
S
R
Lời giải:
[1] Bài 2. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
M
A
B
N
Lời giải:
[1] Bài 3. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
A
B
I
C
Lời giải:
[2] Bài 4. Cho đoạn thẳng
AB = 6cm. Trên nửa mặt phẳng AD = 4cm
bờ AB , vẽ ΔABD sao cho
, BD = 5cm . Trên nửa mặt
phẳng còn lại vẽ ΔABE sao cho BE = 4cm,
AE = 5cm. Chứng minh:
a) ΔABD = ΔBAE .
Lời giải:
b) ΔADE = ΔBED .
[2] Bài 5. Cho ΔABC có AB = AC . Lấy M là trung điểm của BC . Chứng minh rằng:
a) ΔAMB = ΔAMC .
BAM = CAM .
b)
AM ⊥ BC .
c)
Lời giải:
[2] Bài 6. Cho hình vẽ dưới đây. Chứng minh rằng:
a) ΔABK = ΔKHA .
H
b) AB // HK .
c) AH // BK .
A
B
K
Lời giải:
[3] Bài 7. Cho ΔABC có AB = AC . Gọi M là trung điểm của BC . Chứng minh rằng:
a) AM là phân giác của góc BAC .
b) AM là trung trực của BC .
Lời giải:
[3] Bài 8. Cho ΔABC , đường cao AH . Trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa B vẽ ΔACD
sao cho
AD = BC ; CD = AB . CMR: AB
// CD và
Lời giải:
AH ⊥ AD .
[3] Bài 9. Cho ΔABC có AB = AC = BC . Giả sử O là một điểm nằm trong tam giác sao cho
OA = OB = OC . Chứng minh rằng: O là giao
A; B; C .
điểm của 3 tia phân giác của
Lời
giải
:
[4] Bài 10. Cho ΔABC có
AB = AC . Gọi D là trung điểm của BC . Chứng
minh rằng:
a) ΔADB = ΔADC
b) AD là phân giác của BAC , AD ⊥ BC .
c) Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A lấy điểm E sao cho EB = EC .
Chứng minh rằng:
A, E, D thẳng hàng.
Lời giải:
[4] Bài 11. Cho ΔABC có
AB = AC và
BAC = 80° . Tính số đo các góc
còn lại của ΔABC .
[4] Bài 12. Cho ΔABC có
Lời giải:
AB = AC = BC . Tính số đo các góc của ΔABC .
Phần III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Bài tập lí thuyết: Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, từ kí hiệu bằng
nhau của hai tam giác suy ra các cạnh – góc bằng nhau.
[1] Bài 1. Cho biết ΔABC = ΔMNP . Hãy viết đẳng thức trên dưới một vài dạng khác.
[1] Bài 2. Cho ΔMNP = ΔOPQ . Hãy chỉ ra các góc, các cạnh tương ứng bằng nhau.
[2] Bài 3. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2
tam giác theo thứ tự đỉnh
tương ứng, biết rằng:
A = I và
B=K.
[2] Bài 4. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔPQR . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2
tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng: AB = PQ; BC = PR .
[2] Bài 5. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔMNP và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2
tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng: N = K ; MN = IK .
[3] Bài 6. Chứng minh rằng nếu: ΔMNP = ΔNPM thì ΔMNP có 3 cạnh bằng nhau.
Dạng 2. Biết hai tam giác bằng nhau và một số điều kiện, tính số đo góc, độ dài cạnh của
tam giác
[1] Bài 1. Cho ΔABC = ΔIJK với tam giác.
AB = 7cm, AC = 8cm, JK = 6cm. Tính các cạnh
còn lại của mỗi
[1] Bài 2. Cho ΔABC = ΔMNP với BC = 5cm, MN = 5cm, AC = 7cm .
a) Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác.
b) Tính chu vi của mỗi tam giác.
[2] Bài 3. Cho ΔABC = ΔOPQ , biết A = 55°, P = 47°.
a) Tìm các góc tương ứng bằng nhau.
b) Tính các góc còn lại của hai tam giác.
[2] Bài 4. Cho ΔABC = ΔPQR , biết B = 40°, R = 30°. Tính các góc còn lại của mỗi tam giác.
[2] Bài 5. Cho ΔABC = BC = 10 cm ,
ΔMNP biết cạnh của
MN : MP = 4 : 3 và
AB + AC = 14 cm . Tính
các
ΔMNP .
[3] Bài 6. Cho ΔABC = ΔMNP với M = 40°, 3B = 4C . Tính số đo các góc của ΔABC .
[3] Bài 7. Cho ΔHIK = ΔMNP , biết
H = 40°, P − N = 30°. Tính số đo các góc còn lại
.
của ΔMNP
[4] Bài 8. Cho ΔMNP = ΔIJK . Biết 2 tia phân giác trong của góc M và góc N cắt nhau tại O ,
tạo
MON = 120° . Tính các góc của I = 3 J .
ΔIJK biết
Dạng 3. Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp bằng nhau thứ nhất. Từ
đó chứng minh các bài toán liên quan: hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau, hai
đường thẳng song song - vuông góc, đường phân giác, ba điểm thẳng hàng, ...
[1] Bài 1. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
I
P
Q
K
[1] Bài 2. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
B
C
I
A
D
[1] Bài 3. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
R
P
O
S
Q
[2] Bài 4. Cho hình vẽ:
M
N
Q
a) Chứng minh rằng
P
ΔMNP = ΔPQM .
b) Biết
MPN = 20° , tính số đo góc PMQ .
[2] Bài 5. Cho ΔABC có A = 80° . Vẽ cung tròn tâm B có bán kính bằng độ dài đoạn AC . Vẽ
cung tròn tâm C có bán kính bằng độ dài đoạn AB . Hai cung tròn này cắt nhau tại D nằm khác
phía của A đối với BC .
a) Chứng minh ΔABC = ΔDCB . Từ đó suy ra số đo góc BDC .
b) Chứng minh AB // CD .
[3] Bài 6. Cho ΔABC có AB < AC . Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AB . Gọi I là một
điểm sao cho
IB = IE . Chứng minh rằng:
IA = IC ,
a) ΔAIB = ΔCIE
b) So sánh IAB và ACI .
[4] Bài 7. Cho ΔABC có AB = AC . Gọi M là trung điểm của BC .
a) Chứng minh rằng: AM là phân giác của BAC
b) Chứng minh rằng: AM là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
c) Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa A lấy điểm E sao cho EB = EC .
Chứng minh rằng: A, E, M thẳng hàng.
[4] Bài 8. Cho ΔABC có
BAC = 60° . Tính số đo các góc
AB = AC và
còn lại của ΔABC .
[4] Bài 9. Cho tam giác nhọn ABC . Giả sử O là một điểm nằm trong tam giác sao cho
OA = OB = OC . Chứng minh rằng: O là giao điểm của ba đường trung trực của ba cạnh ΔABC
.
ĐÁP SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Bài tập lí thuyết: Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, từ kí hiệu bằng
nhau của hai tam giác suy ra các cạnh – góc bằng nhau.
[1] Bài 1. Cho biết ΔABC = ΔMNP . Hãy viết đẳng thức trên dưới một vài dạng khác.
Lời giải:
[1] Bài 2. Cho
Lời giải:
ΔMNP = ΔOPQ . Hãy chỉ ra các góc, các cạnh
tương ứng bằng nhau.
[2] Bài 3. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam
giác theo thứ tự đỉnh tương
ứng, biết rằng:
Lời giải:
A = I và
B=K.
[2] Bài 4. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔABC và ΔPQR . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam
giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng:
Lời giải:
AB = PQ; BC = PR .
[2] Bài 5. Cho hai tam giác bằng nhau: ΔMNP và ΔHIK . Viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2
tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng, biết rằng:
Lời giải:
N = K ; MN = IK .
[3] Bài 6. Chứng minh rằng nếu: ΔMNP = ΔNPM thì ΔMNP có 3 cạnh bằng nhau.
Lời giải:
Dạng 2. Biết hai tam giác bằng nhau và một số điều kiện, tính số đo góc, độ dài cạnh của
tam giác
[1] Bài 1. Cho ΔABC = ΔIJK với tam giác.
Lời giải:
AB = 7cm, AC = 8cm, JK = 6cm. Tính các cạnh
còn lại của mỗi
[1] Bài 2. Cho ΔABC = ΔMNP với BC = 5cm, MN = 5cm, AC = 7cm .
a) Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác.
b) Tính chu vi của mỗi tam giác.
Lời giải:
[2] Bài 3. Cho ΔABC = ΔOPQ , biết A = 55°, P = 47°.
a) Tìm các góc tương ứng bằng nhau.
b) Tính các góc còn lại của hai tam giác.
Lời giải:
[2] Bài 4. Cho ΔABC = ΔPQR , biết
tam giác.
Lời giải:
[2] Bài 5. Cho ΔABC = BC = 10 cm ,
ΔMNP biết
B = 40°, R = 30°. Tính các góc còn lại của mỗi
cạnh của
MN : MP = 4 : 3 và
AB + AC = 14 cm .
các
Tính
ΔMNP .
Lời giải:
[3] Bài 6. Cho ΔABC = ΔMNP với
Lời giải:
M = 40°, 3B = 4C . Tính số đo các góc của ΔABC .
[3] Bài 7. Cho ΔHIK = ΔMNP , biết
H = 40°, P − N = 30°. Tính số đo các góc còn lại
của ΔMNP
Lời giải:
[4] Bài 8. Cho ΔMNP = ΔIJK . Biết 2 tia phân giác trong của góc M và góc N cắt nhau tại O ,
tạo
MON = 120° . Tính các góc của I = 3 J .
ΔIJK biết
Lời giải:
Dạng 3. Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp bằng nhau thứ nhất. Từ
đó chứng minh các bài toán liên quan: hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau, hai
đường thẳng song song - vuông góc, đường phân giác, ba điểm thẳng hàng, ...
[1] Bài 1. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
I
P
Q
K
Lời giải:
[1] Bài 2. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
B
C
A
I
D
Lời giải:
[1] Bài 3. Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ, giải thích vì sao?
R
P
O
S
Q
Lời giải:
[2] Bài 4. Cho hình vẽ:
M
N
Q
a) Chứng minh rằng
P
ΔMNP = ΔPQM .
b) Biết MPN = 20°, tính số đo góc PMQ .
Lời giải:
[2] Bài 5. Cho ΔABC có A = 80° . Vẽ cung tròn tâm B có bán kính bằng độ dài đoạn AC . Vẽ
cung tròn tâm C có bán kính bằng độ dài đoạn AB . Hai cung tròn này cắt nhau tại D nằm khác
phía của A đối với BC .
a) Chứng minh ΔABC = ΔDCB . Từ đó suy ra số đo góc BDC .
b) Chứng minh AB // CD .
Lời giải:
[3] Bài 6. Cho ΔABC có AB < AC . Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AB . Gọi I là một
điểm sao cho
IA = IC ,
IB = IE . Chứng minh rằng:
a) ΔAIB = ΔCIE
b) So sánh IAB và ACI .
Lời giải:
[4] Bài 7. Cho ΔABC có AB = AC . Gọi M là trung điểm của BC .
a) Chứng minh rằng: AM là phân giác của BAC
b) Chứng minh rằng: AM là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
c) Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa A lấy điểm E sao cho EB = EC .
A, E, M thẳng hàng.
Lời giải:
Chứng minh rằng:
[4] Bài 8. Cho ΔABC có
Lời giải:
AB = AC và
BAC = 60° . Tính số đo các góc
còn lại của ΔABC .
[4] Bài 9. Cho tam giác nhọn ABC . Giả sử O là một điểm nằm trong tam giác sao cho
OA = OB = OC .
.
Lời giải:
Chứng minh rằng: O là giao điểm của ba đường trung trực của ba cạnh ΔABC
-HẾT-
 









Các ý kiến mới nhất