HH7 - CĐ13.2. SU DONG QUY CUA BA DUONG TRUNG TUYEN BA DUONG PHAN GIAC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:47' 01-09-2023
Dung lượng: 91.4 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:47' 01-09-2023
Dung lượng: 91.4 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Dạng 2. Chứng minh 3 đường đồng quy, 3 điểm thẳng hàng
I. Phương pháp giải:
Sử dụng các tính chất:
+ Giao điểm của hai đường phân giác của hai góc trong tam giác nằm trên đường phân
giác của góc thứ ba.
+ Giao điểm của các đường phân giác của một tam giác cách đều ba cạnh của tam giác
II. Bài toán.
Bài 1. Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ các tia phân giác BD, CE. Lấy M là trung điểm của
BC.
a) Chứng minh AM là tia phân giác của góc BAC.
b) Ba đường thẳng AM, BD, CE đồng quy.
Lời giải
Bài 2. Cho tam giác ABC , tia phân giác AD . Các tia phân giác ngoài tại đỉnh B và C cắt
nhau ở E . Chứng minh ba điểm A, D, E thẳng hàng.
Lời giải
1
Bài 3. Cho tam giác ABC cân tại A . Gọi G là trọng tâm, I là điểm nằm trong tam giác và
cách đều ba cạnh của tam giác đó. Chứng minh ba
A, G, I thẳng hàng.
điểm
Lời giải
Bài 4. Cho tam giác ABC cân ở A có BM , CN là hai đường trung tuyến cắt nhau ở điểm
G.
a) Chứng minh rằng: AG là tia phân giác của góc BAC .
b) CMR: GM GN
c) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng MN .
d) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
e) Gọi P là trung điểm BC .
CMR:
A, G, P thẳng hàng.
Lời giải
2
3
Bài 5. Cho tam giác ABC . Phân giác trong của góc B và góc C cắt nhau tại I . Phân giác các
góc ngoài tại đỉnh B và đỉnh C cắt nhau tại J , phân giác các góc ngoài tại đỉnh A và đỉnh C
cắt nhau tại K , phân giác các góc ngoài tại đỉnh A và đỉnh B cắt nhau tại L .
a) Chứng minh BIC 90
A
2
b) Chứng minh ba điểm A, I , J thẳng hàng
c) Chứng
minh
AJ , BK, CL cắt nhau tại một điểm.
Lời giải
4
Bài 6. Cho tam giác ABC có A 120 . Các tia phân giác của góc A và C cắt nhau ở O , cắt
cạnh BC và AB lần lượt ở D và E . Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của tam giác
ABC cắt đường thẳng AC ở F . Chứng minh:
a) BO BF
b) BDF ADF
c) Ba
điểm
D, E, F
thẳng hàng.
Lời giải
5
Dạng 3. Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
I. Phương pháp giải:
Sử dụng tính chất: trong tam giác cân, đường phân giác của góc ở đỉnh cũng đồng thời là
đường trung tuyến, đường cao.
II. Bài toán.
Bài 1. Cho
Khi
đó
AB
C
cân tại A , đường phân giác AM . Gọi D là một điểm nằm giữa A và M .
BDC là tam giác gì?
Lời giải
Bài 2. Cho tam giác MNP cân tại M có G là trọng tâm. I là điểm nằm trong tam giác và cách
đều ba cạnh của tam giác đó. Chứng minh ba
M , G, I thẳng hàng.
điểm
Lời giải
6
Bài 3. Tam giác ABC cân tại A . Tia phân giác của góc A cắt đường trung tuyến BD tại K .
Gọi I là trung điểm của AB . Chứng minh rằng ba điểm
I , K ,C thẳng hàng.
Lời giải
Bài 4. Chứng minh rằng trong tam giác cân, trung điểm của cạnh đáy cách đều hai cạnh bên.
Lời giải
Bài 5. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM là đường phân giác của góc A . Chứng
minh tam giác ABC cân tại A .
Lời giải
7
Bài 6. Cho ABC có AH BC và BAH 2C . Tia phân giác của góc B cắt AC tại E . Tia
phân giác của góc BAH cắt BE ở I . Chứng
AI là tam giác vuông cân tại E
minh
E
Lời giải
Bài 7. Cho tam giác ABC cân ở A có M là trung điểm cạnh BC và BD là đường phân giác
( D thuộc AC ). AM và BD giao nhau ở điểm I .
a) CMR: Tia CI là tia phân giác của góc ACB .
8
b) CMR: Tam giác BIC là tam giác cân.
9
c) Gọi E là giao điểm của tia CI với cạnh AB . Chứng minh rằng: ED//BC
d) Gọi H là giao điểm của AM và ED . CMR: H là trung điểm của ED .
e) CMR: AM ED
f) Tìm điều kiện của tam giác ABC để điểm I và trọng tâm G của tam giác ABC trùng nhau.
Lời giải
10
Dạng 4. Chứng minh mối quan hệ giữa các góc
I. Phương pháp giải:
- Vận dụng các tính chất tia phân giác của một góc để tìm mối liên hệ giữa các góc.
- Dùng định lí tổng ba góc trong một tam giác bằng 180.
II. Bài toán.
Bài 1. Cho tam giác ABC có ba đường phân giác cắt nhau tại I . Chứng minh rằng:
IAB IBC IAC 90
Lời giải
Bài 2. Cho tam giác ABC có ba đường phân giác cắt nhau tại I và AB AC .
11
a) Chứng minh rằng: CBI ACI
b) So sánh IB và IC
Lời giải
Bài 3. Cho hình vẽ.
a) Chứng minh ABD ACD
b) So sánh góc DBC và góc
DCB.
A
D
B
C
Lời giải
12
Bài 4.
Cho
AB
C
A
BIC 90
2
hai đường phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I . Chứng minh rằng:
Lời giải
Bài 5. Cho tam giác ABC có B C . Từ đỉnh A kẻ đường cao AH và tia phân giác AD .
a) Biết B 70, C 50 , tính số đo HAD .
b) Chứng
minh
HAD
BC
2
Lời giải
13
Bài 6. Cho ABC các tia phân giác góc B và C cắt nhau ở O . Gọi D, E, F lần lượt là chân
đường vuông góc kẻ từ O đến BC,CA, AB D BC, E AC, F AB . Tia AO cắt BC ở M .
a) Chứng minh: OD OE
OF
b) So sánh DOB và MOC ? MOB và DOC ?
Lời giải
Phần III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng, số
đo góc
Bài 1. Cho hình vẽ:
H là giao điểm của hai đường phân giác xuất phát từ N và P của tam giác MNP .
14
a) Chứng minh rằng điểm H cách đều hai
cạnh
MN, MP
b) Tính số đo HMN , NHP ?
Bài 2.
Cho
AB
C
vuông ở A
Các tia phân giác góc B và C cắt nhau ở I .Gọi D, E, F là hình chiếu của điểm I
xuống AB, AC, BC
a) Chứng minh rằng AD AE
b) Trong trường
ABC cân ở A . Chứng
hợp
minh
DEF cân
Bài 3. Cho ABC , các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau ở I
a) Biết A 80 , tính số đo góc BIC .
b) Biết BIC 120 , tính số đo góc A .
Bài 4. Cho ABC có A 90 các tia phân giác của B và C cắt nhau
tại
các đường vuông góc hạ từ I đến các
AB và AC.
cạnh
I. Gọi D, E là chân
a) Biết ID 3cm . Tính IE ?
b) Biết
ID x 2 IE 2x 4 . Tìm x ?
,
Dạng 2. Chứng minh 3 đường đồng quy, 3 điểm thẳng hàng
Bài 1. Cho hình vẽ :
CMR: A, B, C thẳng hàng.
Bài 2. Cho tam giác ABC cân ở A có BM , CN là hai đường trung tuyến cắt nhau ở điểm
G .
a) Chứng minh rằng: AG là tia phân giác của góc BAC .
b) CMR: GM GN
15
c) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng MN .
d) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
e) Gọi P là trung điểm BC . CMR: A, G, P thẳng hàng.
16
Bài 3. Cho ABC các tia phân giác góc B và C cắt nhau tại I .Các đường phân giác góc ngoài
tại đỉnh B và C cắt nhau ở K .Chứng minh ba điểm A, I, K thẳng hàng
Bài 4. Cho tam giác ABC có A 120 . Các tia phân giác của góc A và C cắt nhau ở O , cắt
cạnh BC và AB lần lượt ở D và E . Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của tam giác
ABC cắt đường thẳng AC ở F . Chứng minh:
a) BO BF
b) BDF ADF
c) Ba điểm D, E, F thẳng hàng.
Dạng 3. Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
Bài 1. Chứng minh rằng:
a) Trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với cạnh đáy cũng là đường trung trực của cạnh
đáy.
b) Nếu tam giác có 1 đường vừa là đường trung trực của 1 cạnh, vừa là đường phân giác thì
tam giác đó là tam giác cân.
Bài 2. Cho tam giác ABC cân ở A có M là trung điểm cạnh BC và BD là đường phân
giác ( D thuộc AC ). AM và BD giao nhau ở điểm I .
a) CMR: Tia CI là tia phân giác của góc ACB .
b) CMR: Tam giác BIC là tam giác cân.
c) Gọi E là giao điểm của tia CI với cạnh AB . Chứng minh rằng: ED // BC .
d) Gọi H là giao điểm của AM và ED . CMR: H là trung điểm của ED .
e) CMR: AM ED
f) Tìm điều kiện của tam giác ABC để điểm I và trọng tâm G của tam giác ABC trùng
nhau.
Bài 3. Cho tam giác ABC cân ở A có đường phân giác AD D BC
và đường trung tuyến
BE
E AC cắt nhau tại
O .
a) Chứng minh: O là trọng tâm ABC
b) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để O cũng là giao điểm 3 đường phân giác của
tam giác ABC ?
Bài 4. Cho ABC cân ở A .Gọi G là trọng tâm tam giác, I là giao điểm các phân giác của tam
giác, K là giao điểm hai đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B và C .Chứng minh rằng bốn
điểm A,G, I , K thẳng hàng.
Dạng 4. Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
Bài 1.
Cho
17
ABC
có
góc
A
120
AD, BE,CF
các
phân
giác
18
a) Chứng minh rằng DE là tia phân giác góc ngoài đỉnh D của ABD
b) Chứng minh rằng EDF 90
Bài 2. Cho ABC A 120 .Các tia phân giác
BC; AB
A ; C cắt nhau ở O , cắt các
,
góc
cạnh
lần lượt ở D và E . Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của ABC cắt đường thẳng AC ở
F . Chứng minh:
a) BO BF
b) BDF ADF
c) DEA FEA 180
ĐÁP SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng, số
đo góc
Bài 1.
Bài 2.
19
Bài 3.
Bài 4.
Dạng 2 . Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
20
Bài 1:
Bài 2.
21
Bài 3.
22
Bài 4.
23
Dạng 3 . Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
Bài 1.
Bài 2.
24
25
Bài 3.
Bài 4.
26
Dạng 4.
Bài 1.
Bài 2.
27
PHIẾU BÀI TẬP
Dạng 1. Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng, số
đo góc
Bài 1. Tìm x trong mỗi hình vẽ sau biết CI và BI là hai phân giác của ACB và ABC , EH và
FH là hai phân giác của DEF và DFE .
Bài 2.
Cho
ABC có A 120. Các đường phân
giác
AD, BE. Tính số đo góc BED .
Bài 3.
ABC . Gọi I là giao điểm của hai đường phân giác kẻ từ góc B và C . Tính số
Cho
đo góc BIC trong các trường hợp:
a) BAC 80
b) BAC 120
Bài 4. Cho ABC , các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau ở I
a) Biết A 70 , tính số đo góc BIC .
b) Biết BIC 140 , tính số đo góc A .
Bài 5. Cho
ABC cân tại A . Gọi D là trung điểm của BC ; E và F lần lượt là chân đường
vuông góc kẻ từ D đến AB, AC . Chứng minh rằng DE DF .
28
Bài 6. Cho ABC có A 90 các tia phân giác của B và C cắt nhau
tại
các đường vuông góc hạ từ I đến các cạnh AB và AC.
29
I. .
Gọi
D, E là chân
a) Biết ID 2cm . Tính IE ?
b) Biết
ID x
3,
Bài 7. Cho
AB
C
IE 2x 3 . Tìm x ?
gọi I là giao điểm của hai tia phân giác góc A và góc B. Qua I kẻ đường
thẳng song song với BC , cắt AB tại M , cắt AC tại N. Chứng minh rằng MN BM CN
Dạng 2. Chứng minh 3 đường đồng quy, 3 điểm thẳng hàng
Bài 1. Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ các tia phân giác BD, CE. Lấy M là trung điểm của
BC.
a) Chứng minh AM là tia phân giác của góc BAC.
b) Ba đường thẳng AM, BD, CE đồng quy.
Bài 2. Cho tam giác ABC , tia phân giác AD . Các tia phân giác ngoài tại đỉnh B và C cắt
nhau ở E . Chứng minh ba điểm A, D, E thẳng hàng.
Bài 3. Cho tam giác ABC cân tại A . Gọi G là trọng tâm, I là điểm nằm trong tam giác và
cách đều ba cạnh của tam giác đó. Chứng minh ba điểm A, G, I thẳng hàng.
Bài 4. Cho tam giác ABC cân ở A có BM , CN là hai đường trung tuyến cắt nhau ở điểm
G.
a) Chứng minh rằng: AG là tia phân giác của góc BAC .
b) CMR: GM GN
c) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng MN .
d) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
e) Gọi P là trung điểm BC . CMR: A, G, P thẳng hàng.
Bài 5. Cho tam giác ABC . Phân giác trong của góc B và góc C cắt nhau tại I . Phân giác các
góc ngoài tại đỉnh B và đỉnh C cắt nhau tại J , phân giác các góc ngoài tại đỉnh A và đỉnh C
cắt nhau tại K , phân giác các góc ngoài tại đỉnh A và đỉnh B cắt nhau tại L .
a) Chứng minh BIC 90
A
2
b) Chứng minh ba điểm A, I , J thẳng hàng
c) Chứng minh AJ , BK, CL cắt nhau tại một điểm.
Bài 6. Cho tam giác ABC có A 120 . Các tia phân giác của góc A và C cắt nhau ở O , cắt
cạnh BC và AB lần lượt ở D và E . Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của tam giác
ABC cắt đường thẳng AC ở F . Chứng minh:
a) BO BF
b) BDF ADF
c) Ba điểm D, E, F thẳng hàng.
Dạng 3. Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
30
Bài 1. Cho AB
C
Khi
đó
cân tại A , đường phân giác AM . Gọi D là một điểm nằm giữa A và M .
BDC là tam giác gì?
Bài 2. Cho tam giác MNP cân tại M có G là trọng tâm. I là điểm nằm trong tam giác và cách
đều ba cạnh của tam giác đó. Chứng minh ba điểm M , G, I thẳng hàng.
Bài 3. Tam giác ABC cân tại A . Tia phân giác của góc A cắt đường trung tuyến BD tại K .
Gọi I là trung điểm của AB . Chứng minh rằng ba điểm I , K ,C thẳng hàng.
Bài 4. Chứng minh rằng trong tam giác cân, trung điểm của cạnh đáy cách đều hai cạnh bên.
Bài 5. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM là đường phân giác của góc A . Chứng
minh tam giác ABC cân tại A .
Bài 6. Cho
ABC có AH BC và BAH 2C . Tia phân giác của góc B cắt AC tại E . Tia
phân giác của góc BAH cắt BE ở I . Chứng
minh
AI
E
là tam giác vuông cân tại E
Bài 7. Cho tam giác ABC cân ở A có M là trung điểm cạnh BC và BD là đường phân giác
( D thuộc AC ). AM và BD giao nhau ở điểm I .
a) CMR: Tia CI là tia phân giác của góc ACB .
b) CMR: Tam giác BIC là tam giác cân.
c) Gọi E là giao điểm của tia CI với cạnh AB . Chứng minh rằng: ED//BC
d) Gọi H là giao điểm của AM và ED . CMR: H là trung điểm của ED .
e) CMR: AM ED
f) Tìm điều kiện của tam giác ABC để điểm I và trọng tâm G của tam giác ABC trùng nhau.
Dạng 4. Chứng minh mối quan hệ giữa các góc
Bài 1. Cho tam giác ABC có ba đường phân giác cắt nhau tại I . Chứng minh rằng:
IAB IBC IAC 90
Bài 2. Cho tam giác ABC có ba đường phân giác cắt nhau tại I và AB AC .
a) Chứng minh rằng: CBI ACI
b) So sánh IB và IC
Bài 3. Cho hình vẽ.
a) Chứng minh ABD ACD
b) So sánh góc DBC và góc
DCB.
A
31
D
B
C
32
Bài 4.
Cho
AB
C
A
BIC 90
2
hai đường phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I . Chứng minh rằng:
Bài 5. Cho tam giác ABC có B C . Từ đỉnh A kẻ đường cao AH và tia phân giác AD .
a)
Biết B 70, C 50 , tính số đo HAD .
b)
Chứng
minh
Bài 6. Cho
HAD
BC
2
ABC các tia phân giác góc B và C cắt nhau ở O . Gọi D, E, F lần lượt là chân
đường vuông góc kẻ từ O đến BC,CA, AB D BC, E AC, F AB . Tia AO cắt BC ở M .
a) Chứng minh: OD OE
OF
b) So sánh DOB và MOC ? MOB và DOC ?
Phần III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1.Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng, số đo
góc Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng, số đo
góc
Bài 1. Cho hình vẽ:
H là giao điểm của hai đường phân giác xuất phát từ N và P của tam giác MNP .
a) Chứng minh rằng điểm H cách đều hai
cạnh
MN, MP
b) Tính số đo HMN , NHP ?
Bài 2.
Cho
AB
C
vuông ở A
Các tia phân giác góc B và C cắt nhau ở I .Gọi D, E, F là hình chiếu của điểm I
xuống AB, AC, BC
a) Chứng minh rằng AD AE
b) Trong trường
DEF cân
ABC cân ở A . Chứng
hợp
minh
Bài 3. Cho ABC , các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau ở I
33
a) Biết A 80 , tính số đo góc BIC .
b) Biết BIC 120 , tính số đo góc A .
Bài 4. Cho ABC có A 90 các tia phân giác của B và C cắt nhau
tại
các đường vuông góc hạ từ I đến các
AB và AC.
cạnh
34
I. Gọi D, E là chân
a) Biết ID 3cm . Tính IE ?
b) Biết
ID x 2 IE 2x 4 . Tìm x ?
,
Dạng 2. Chứng minh 3 đường đồng quy, 3 điểm thẳng hàng
Bài 1. Cho hình vẽ :
CMR: A, B, C thẳng hàng.
Bài 2. Cho tam giác ABC cân ở A có BM , CN là hai đường trung tuyến cắt nhau ở điểm
G .
a) Chứng minh rằng: AG là tia phân giác của góc BAC .
b) CMR: GM GN
c) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng MN .
d) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
e) Gọi P là trung điểm BC . CMR: A, G, P thẳng hàng.
Bài 3. Cho
ABC các tia phân giác góc B và C cắt nhau tại I .Các đường phân giác góc ngoài
tại đỉnh B và C cắt nhau ở K .Chứng minh ba điểm A, I, K thẳng hàng
Bài 4. Cho tam giác ABC có A 120 . Các tia phân giác của góc A và C cắt nhau ở O , cắt
cạnh BC và AB lần lượt ở D và E . Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của tam giác
ABC cắt đường thẳng AC ở F . Chứng minh:
a) BO BF
b) BDF ADF
c) Ba
điểm
D, E,
F
thẳng hàng.
Dạng 3. Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
Bài 1. Chứng minh rằng:
a) Trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với cạnh đáy cũng là đường trung trực của cạnh
đáy.
b) Nếu tam giác có 1 đường vừa là đường trung trực của 1 cạnh, vừa là đường phân giác thì
tam giác đó là tam giác cân.
35
Bài 2. Cho tam giác ABC cân ở A có M là trung điểm cạnh BC và BD là đường phân
giác (
thuộc AC ). AM và BD giao nhau ở điểm I .
D
36
a) CMR: Tia CI là tia phân giác của
góc
b) CMR: Tam
giác
c) Gọi E
BIC là tam giác cân.
là giao điểm của tia
CI
d) Gọi H
ACB .
là giao điểm của
AM
với cạnh AB . Chứng minh rằng:
ED
// BC .
và ED . CMR: H là trung điểm của ED .
e) CMR: AM ED
f) Tìm điều kiện của tam giác
ABC để điểm I
nhau.
Bài 3. Cho tam giác
BE
ABC cân ở A có đường phân giác AD
E AC cắt nhau tại
D BC và đường trung tuyến
O .
a) Chứng minh: O là trọng
tâm
b) Tam giác
và trọng tâm G của tam giác ABC trùng
ABC
ABC cần có thêm điều kiện gì để O cũng là giao điểm 3 đường phân giác của
tam giác ABC ?
Bài 4. Cho
ABC cân
ở
A .Gọ G là trọng tâm tam giác, I là giao điểm các phân giác của tam
i
giác, K là giao điểm hai đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B và C .Chứng minh rằng bốn
điểm A,G, I , K thẳng hàng.
Dạng 4. Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
Bài 1.
Cho ABC có góc A 120 các phân
giác
a) Chứng minh rằng DE
AD, BE,CF
là tia phân giác góc ngoài đỉnh D của ABD
b) Chứng minh rằng EDF 90
Bài 2. Cho ABC , A 120 .Các tia phân giác
BC; AB lần
A ; C cắt nhau ở O , cắt các
góc
cạnh
lượt ở D và E .Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của ABC cắt đường thẳng AC ở F .
Chứng minh:
c) BO BF
d) BDF ADF
c) DEA FEA 180
37
I. Phương pháp giải:
Sử dụng các tính chất:
+ Giao điểm của hai đường phân giác của hai góc trong tam giác nằm trên đường phân
giác của góc thứ ba.
+ Giao điểm của các đường phân giác của một tam giác cách đều ba cạnh của tam giác
II. Bài toán.
Bài 1. Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ các tia phân giác BD, CE. Lấy M là trung điểm của
BC.
a) Chứng minh AM là tia phân giác của góc BAC.
b) Ba đường thẳng AM, BD, CE đồng quy.
Lời giải
Bài 2. Cho tam giác ABC , tia phân giác AD . Các tia phân giác ngoài tại đỉnh B và C cắt
nhau ở E . Chứng minh ba điểm A, D, E thẳng hàng.
Lời giải
1
Bài 3. Cho tam giác ABC cân tại A . Gọi G là trọng tâm, I là điểm nằm trong tam giác và
cách đều ba cạnh của tam giác đó. Chứng minh ba
A, G, I thẳng hàng.
điểm
Lời giải
Bài 4. Cho tam giác ABC cân ở A có BM , CN là hai đường trung tuyến cắt nhau ở điểm
G.
a) Chứng minh rằng: AG là tia phân giác của góc BAC .
b) CMR: GM GN
c) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng MN .
d) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
e) Gọi P là trung điểm BC .
CMR:
A, G, P thẳng hàng.
Lời giải
2
3
Bài 5. Cho tam giác ABC . Phân giác trong của góc B và góc C cắt nhau tại I . Phân giác các
góc ngoài tại đỉnh B và đỉnh C cắt nhau tại J , phân giác các góc ngoài tại đỉnh A và đỉnh C
cắt nhau tại K , phân giác các góc ngoài tại đỉnh A và đỉnh B cắt nhau tại L .
a) Chứng minh BIC 90
A
2
b) Chứng minh ba điểm A, I , J thẳng hàng
c) Chứng
minh
AJ , BK, CL cắt nhau tại một điểm.
Lời giải
4
Bài 6. Cho tam giác ABC có A 120 . Các tia phân giác của góc A và C cắt nhau ở O , cắt
cạnh BC và AB lần lượt ở D và E . Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của tam giác
ABC cắt đường thẳng AC ở F . Chứng minh:
a) BO BF
b) BDF ADF
c) Ba
điểm
D, E, F
thẳng hàng.
Lời giải
5
Dạng 3. Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
I. Phương pháp giải:
Sử dụng tính chất: trong tam giác cân, đường phân giác của góc ở đỉnh cũng đồng thời là
đường trung tuyến, đường cao.
II. Bài toán.
Bài 1. Cho
Khi
đó
AB
C
cân tại A , đường phân giác AM . Gọi D là một điểm nằm giữa A và M .
BDC là tam giác gì?
Lời giải
Bài 2. Cho tam giác MNP cân tại M có G là trọng tâm. I là điểm nằm trong tam giác và cách
đều ba cạnh của tam giác đó. Chứng minh ba
M , G, I thẳng hàng.
điểm
Lời giải
6
Bài 3. Tam giác ABC cân tại A . Tia phân giác của góc A cắt đường trung tuyến BD tại K .
Gọi I là trung điểm của AB . Chứng minh rằng ba điểm
I , K ,C thẳng hàng.
Lời giải
Bài 4. Chứng minh rằng trong tam giác cân, trung điểm của cạnh đáy cách đều hai cạnh bên.
Lời giải
Bài 5. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM là đường phân giác của góc A . Chứng
minh tam giác ABC cân tại A .
Lời giải
7
Bài 6. Cho ABC có AH BC và BAH 2C . Tia phân giác của góc B cắt AC tại E . Tia
phân giác của góc BAH cắt BE ở I . Chứng
AI là tam giác vuông cân tại E
minh
E
Lời giải
Bài 7. Cho tam giác ABC cân ở A có M là trung điểm cạnh BC và BD là đường phân giác
( D thuộc AC ). AM và BD giao nhau ở điểm I .
a) CMR: Tia CI là tia phân giác của góc ACB .
8
b) CMR: Tam giác BIC là tam giác cân.
9
c) Gọi E là giao điểm của tia CI với cạnh AB . Chứng minh rằng: ED//BC
d) Gọi H là giao điểm của AM và ED . CMR: H là trung điểm của ED .
e) CMR: AM ED
f) Tìm điều kiện của tam giác ABC để điểm I và trọng tâm G của tam giác ABC trùng nhau.
Lời giải
10
Dạng 4. Chứng minh mối quan hệ giữa các góc
I. Phương pháp giải:
- Vận dụng các tính chất tia phân giác của một góc để tìm mối liên hệ giữa các góc.
- Dùng định lí tổng ba góc trong một tam giác bằng 180.
II. Bài toán.
Bài 1. Cho tam giác ABC có ba đường phân giác cắt nhau tại I . Chứng minh rằng:
IAB IBC IAC 90
Lời giải
Bài 2. Cho tam giác ABC có ba đường phân giác cắt nhau tại I và AB AC .
11
a) Chứng minh rằng: CBI ACI
b) So sánh IB và IC
Lời giải
Bài 3. Cho hình vẽ.
a) Chứng minh ABD ACD
b) So sánh góc DBC và góc
DCB.
A
D
B
C
Lời giải
12
Bài 4.
Cho
AB
C
A
BIC 90
2
hai đường phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I . Chứng minh rằng:
Lời giải
Bài 5. Cho tam giác ABC có B C . Từ đỉnh A kẻ đường cao AH và tia phân giác AD .
a) Biết B 70, C 50 , tính số đo HAD .
b) Chứng
minh
HAD
BC
2
Lời giải
13
Bài 6. Cho ABC các tia phân giác góc B và C cắt nhau ở O . Gọi D, E, F lần lượt là chân
đường vuông góc kẻ từ O đến BC,CA, AB D BC, E AC, F AB . Tia AO cắt BC ở M .
a) Chứng minh: OD OE
OF
b) So sánh DOB và MOC ? MOB và DOC ?
Lời giải
Phần III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng, số
đo góc
Bài 1. Cho hình vẽ:
H là giao điểm của hai đường phân giác xuất phát từ N và P của tam giác MNP .
14
a) Chứng minh rằng điểm H cách đều hai
cạnh
MN, MP
b) Tính số đo HMN , NHP ?
Bài 2.
Cho
AB
C
vuông ở A
Các tia phân giác góc B và C cắt nhau ở I .Gọi D, E, F là hình chiếu của điểm I
xuống AB, AC, BC
a) Chứng minh rằng AD AE
b) Trong trường
ABC cân ở A . Chứng
hợp
minh
DEF cân
Bài 3. Cho ABC , các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau ở I
a) Biết A 80 , tính số đo góc BIC .
b) Biết BIC 120 , tính số đo góc A .
Bài 4. Cho ABC có A 90 các tia phân giác của B và C cắt nhau
tại
các đường vuông góc hạ từ I đến các
AB và AC.
cạnh
I. Gọi D, E là chân
a) Biết ID 3cm . Tính IE ?
b) Biết
ID x 2 IE 2x 4 . Tìm x ?
,
Dạng 2. Chứng minh 3 đường đồng quy, 3 điểm thẳng hàng
Bài 1. Cho hình vẽ :
CMR: A, B, C thẳng hàng.
Bài 2. Cho tam giác ABC cân ở A có BM , CN là hai đường trung tuyến cắt nhau ở điểm
G .
a) Chứng minh rằng: AG là tia phân giác của góc BAC .
b) CMR: GM GN
15
c) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng MN .
d) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
e) Gọi P là trung điểm BC . CMR: A, G, P thẳng hàng.
16
Bài 3. Cho ABC các tia phân giác góc B và C cắt nhau tại I .Các đường phân giác góc ngoài
tại đỉnh B và C cắt nhau ở K .Chứng minh ba điểm A, I, K thẳng hàng
Bài 4. Cho tam giác ABC có A 120 . Các tia phân giác của góc A và C cắt nhau ở O , cắt
cạnh BC và AB lần lượt ở D và E . Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của tam giác
ABC cắt đường thẳng AC ở F . Chứng minh:
a) BO BF
b) BDF ADF
c) Ba điểm D, E, F thẳng hàng.
Dạng 3. Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
Bài 1. Chứng minh rằng:
a) Trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với cạnh đáy cũng là đường trung trực của cạnh
đáy.
b) Nếu tam giác có 1 đường vừa là đường trung trực của 1 cạnh, vừa là đường phân giác thì
tam giác đó là tam giác cân.
Bài 2. Cho tam giác ABC cân ở A có M là trung điểm cạnh BC và BD là đường phân
giác ( D thuộc AC ). AM và BD giao nhau ở điểm I .
a) CMR: Tia CI là tia phân giác của góc ACB .
b) CMR: Tam giác BIC là tam giác cân.
c) Gọi E là giao điểm của tia CI với cạnh AB . Chứng minh rằng: ED // BC .
d) Gọi H là giao điểm của AM và ED . CMR: H là trung điểm của ED .
e) CMR: AM ED
f) Tìm điều kiện của tam giác ABC để điểm I và trọng tâm G của tam giác ABC trùng
nhau.
Bài 3. Cho tam giác ABC cân ở A có đường phân giác AD D BC
và đường trung tuyến
BE
E AC cắt nhau tại
O .
a) Chứng minh: O là trọng tâm ABC
b) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để O cũng là giao điểm 3 đường phân giác của
tam giác ABC ?
Bài 4. Cho ABC cân ở A .Gọi G là trọng tâm tam giác, I là giao điểm các phân giác của tam
giác, K là giao điểm hai đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B và C .Chứng minh rằng bốn
điểm A,G, I , K thẳng hàng.
Dạng 4. Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
Bài 1.
Cho
17
ABC
có
góc
A
120
AD, BE,CF
các
phân
giác
18
a) Chứng minh rằng DE là tia phân giác góc ngoài đỉnh D của ABD
b) Chứng minh rằng EDF 90
Bài 2. Cho ABC A 120 .Các tia phân giác
BC; AB
A ; C cắt nhau ở O , cắt các
,
góc
cạnh
lần lượt ở D và E . Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của ABC cắt đường thẳng AC ở
F . Chứng minh:
a) BO BF
b) BDF ADF
c) DEA FEA 180
ĐÁP SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng, số
đo góc
Bài 1.
Bài 2.
19
Bài 3.
Bài 4.
Dạng 2 . Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
20
Bài 1:
Bài 2.
21
Bài 3.
22
Bài 4.
23
Dạng 3 . Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
Bài 1.
Bài 2.
24
25
Bài 3.
Bài 4.
26
Dạng 4.
Bài 1.
Bài 2.
27
PHIẾU BÀI TẬP
Dạng 1. Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng, số
đo góc
Bài 1. Tìm x trong mỗi hình vẽ sau biết CI và BI là hai phân giác của ACB và ABC , EH và
FH là hai phân giác của DEF và DFE .
Bài 2.
Cho
ABC có A 120. Các đường phân
giác
AD, BE. Tính số đo góc BED .
Bài 3.
ABC . Gọi I là giao điểm của hai đường phân giác kẻ từ góc B và C . Tính số
Cho
đo góc BIC trong các trường hợp:
a) BAC 80
b) BAC 120
Bài 4. Cho ABC , các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau ở I
a) Biết A 70 , tính số đo góc BIC .
b) Biết BIC 140 , tính số đo góc A .
Bài 5. Cho
ABC cân tại A . Gọi D là trung điểm của BC ; E và F lần lượt là chân đường
vuông góc kẻ từ D đến AB, AC . Chứng minh rằng DE DF .
28
Bài 6. Cho ABC có A 90 các tia phân giác của B và C cắt nhau
tại
các đường vuông góc hạ từ I đến các cạnh AB và AC.
29
I. .
Gọi
D, E là chân
a) Biết ID 2cm . Tính IE ?
b) Biết
ID x
3,
Bài 7. Cho
AB
C
IE 2x 3 . Tìm x ?
gọi I là giao điểm của hai tia phân giác góc A và góc B. Qua I kẻ đường
thẳng song song với BC , cắt AB tại M , cắt AC tại N. Chứng minh rằng MN BM CN
Dạng 2. Chứng minh 3 đường đồng quy, 3 điểm thẳng hàng
Bài 1. Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ các tia phân giác BD, CE. Lấy M là trung điểm của
BC.
a) Chứng minh AM là tia phân giác của góc BAC.
b) Ba đường thẳng AM, BD, CE đồng quy.
Bài 2. Cho tam giác ABC , tia phân giác AD . Các tia phân giác ngoài tại đỉnh B và C cắt
nhau ở E . Chứng minh ba điểm A, D, E thẳng hàng.
Bài 3. Cho tam giác ABC cân tại A . Gọi G là trọng tâm, I là điểm nằm trong tam giác và
cách đều ba cạnh của tam giác đó. Chứng minh ba điểm A, G, I thẳng hàng.
Bài 4. Cho tam giác ABC cân ở A có BM , CN là hai đường trung tuyến cắt nhau ở điểm
G.
a) Chứng minh rằng: AG là tia phân giác của góc BAC .
b) CMR: GM GN
c) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng MN .
d) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
e) Gọi P là trung điểm BC . CMR: A, G, P thẳng hàng.
Bài 5. Cho tam giác ABC . Phân giác trong của góc B và góc C cắt nhau tại I . Phân giác các
góc ngoài tại đỉnh B và đỉnh C cắt nhau tại J , phân giác các góc ngoài tại đỉnh A và đỉnh C
cắt nhau tại K , phân giác các góc ngoài tại đỉnh A và đỉnh B cắt nhau tại L .
a) Chứng minh BIC 90
A
2
b) Chứng minh ba điểm A, I , J thẳng hàng
c) Chứng minh AJ , BK, CL cắt nhau tại một điểm.
Bài 6. Cho tam giác ABC có A 120 . Các tia phân giác của góc A và C cắt nhau ở O , cắt
cạnh BC và AB lần lượt ở D và E . Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của tam giác
ABC cắt đường thẳng AC ở F . Chứng minh:
a) BO BF
b) BDF ADF
c) Ba điểm D, E, F thẳng hàng.
Dạng 3. Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
30
Bài 1. Cho AB
C
Khi
đó
cân tại A , đường phân giác AM . Gọi D là một điểm nằm giữa A và M .
BDC là tam giác gì?
Bài 2. Cho tam giác MNP cân tại M có G là trọng tâm. I là điểm nằm trong tam giác và cách
đều ba cạnh của tam giác đó. Chứng minh ba điểm M , G, I thẳng hàng.
Bài 3. Tam giác ABC cân tại A . Tia phân giác của góc A cắt đường trung tuyến BD tại K .
Gọi I là trung điểm của AB . Chứng minh rằng ba điểm I , K ,C thẳng hàng.
Bài 4. Chứng minh rằng trong tam giác cân, trung điểm của cạnh đáy cách đều hai cạnh bên.
Bài 5. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM là đường phân giác của góc A . Chứng
minh tam giác ABC cân tại A .
Bài 6. Cho
ABC có AH BC và BAH 2C . Tia phân giác của góc B cắt AC tại E . Tia
phân giác của góc BAH cắt BE ở I . Chứng
minh
AI
E
là tam giác vuông cân tại E
Bài 7. Cho tam giác ABC cân ở A có M là trung điểm cạnh BC và BD là đường phân giác
( D thuộc AC ). AM và BD giao nhau ở điểm I .
a) CMR: Tia CI là tia phân giác của góc ACB .
b) CMR: Tam giác BIC là tam giác cân.
c) Gọi E là giao điểm của tia CI với cạnh AB . Chứng minh rằng: ED//BC
d) Gọi H là giao điểm của AM và ED . CMR: H là trung điểm của ED .
e) CMR: AM ED
f) Tìm điều kiện của tam giác ABC để điểm I và trọng tâm G của tam giác ABC trùng nhau.
Dạng 4. Chứng minh mối quan hệ giữa các góc
Bài 1. Cho tam giác ABC có ba đường phân giác cắt nhau tại I . Chứng minh rằng:
IAB IBC IAC 90
Bài 2. Cho tam giác ABC có ba đường phân giác cắt nhau tại I và AB AC .
a) Chứng minh rằng: CBI ACI
b) So sánh IB và IC
Bài 3. Cho hình vẽ.
a) Chứng minh ABD ACD
b) So sánh góc DBC và góc
DCB.
A
31
D
B
C
32
Bài 4.
Cho
AB
C
A
BIC 90
2
hai đường phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I . Chứng minh rằng:
Bài 5. Cho tam giác ABC có B C . Từ đỉnh A kẻ đường cao AH và tia phân giác AD .
a)
Biết B 70, C 50 , tính số đo HAD .
b)
Chứng
minh
Bài 6. Cho
HAD
BC
2
ABC các tia phân giác góc B và C cắt nhau ở O . Gọi D, E, F lần lượt là chân
đường vuông góc kẻ từ O đến BC,CA, AB D BC, E AC, F AB . Tia AO cắt BC ở M .
a) Chứng minh: OD OE
OF
b) So sánh DOB và MOC ? MOB và DOC ?
Phần III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1.Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng, số đo
góc Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, tính độ dài đoạn thẳng, số đo
góc
Bài 1. Cho hình vẽ:
H là giao điểm của hai đường phân giác xuất phát từ N và P của tam giác MNP .
a) Chứng minh rằng điểm H cách đều hai
cạnh
MN, MP
b) Tính số đo HMN , NHP ?
Bài 2.
Cho
AB
C
vuông ở A
Các tia phân giác góc B và C cắt nhau ở I .Gọi D, E, F là hình chiếu của điểm I
xuống AB, AC, BC
a) Chứng minh rằng AD AE
b) Trong trường
DEF cân
ABC cân ở A . Chứng
hợp
minh
Bài 3. Cho ABC , các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau ở I
33
a) Biết A 80 , tính số đo góc BIC .
b) Biết BIC 120 , tính số đo góc A .
Bài 4. Cho ABC có A 90 các tia phân giác của B và C cắt nhau
tại
các đường vuông góc hạ từ I đến các
AB và AC.
cạnh
34
I. Gọi D, E là chân
a) Biết ID 3cm . Tính IE ?
b) Biết
ID x 2 IE 2x 4 . Tìm x ?
,
Dạng 2. Chứng minh 3 đường đồng quy, 3 điểm thẳng hàng
Bài 1. Cho hình vẽ :
CMR: A, B, C thẳng hàng.
Bài 2. Cho tam giác ABC cân ở A có BM , CN là hai đường trung tuyến cắt nhau ở điểm
G .
a) Chứng minh rằng: AG là tia phân giác của góc BAC .
b) CMR: GM GN
c) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng MN .
d) CMR: đường thẳng AG là đường trung trực của đoạn thẳng BC .
e) Gọi P là trung điểm BC . CMR: A, G, P thẳng hàng.
Bài 3. Cho
ABC các tia phân giác góc B và C cắt nhau tại I .Các đường phân giác góc ngoài
tại đỉnh B và C cắt nhau ở K .Chứng minh ba điểm A, I, K thẳng hàng
Bài 4. Cho tam giác ABC có A 120 . Các tia phân giác của góc A và C cắt nhau ở O , cắt
cạnh BC và AB lần lượt ở D và E . Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của tam giác
ABC cắt đường thẳng AC ở F . Chứng minh:
a) BO BF
b) BDF ADF
c) Ba
điểm
D, E,
F
thẳng hàng.
Dạng 3. Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
Bài 1. Chứng minh rằng:
a) Trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với cạnh đáy cũng là đường trung trực của cạnh
đáy.
b) Nếu tam giác có 1 đường vừa là đường trung trực của 1 cạnh, vừa là đường phân giác thì
tam giác đó là tam giác cân.
35
Bài 2. Cho tam giác ABC cân ở A có M là trung điểm cạnh BC và BD là đường phân
giác (
thuộc AC ). AM và BD giao nhau ở điểm I .
D
36
a) CMR: Tia CI là tia phân giác của
góc
b) CMR: Tam
giác
c) Gọi E
BIC là tam giác cân.
là giao điểm của tia
CI
d) Gọi H
ACB .
là giao điểm của
AM
với cạnh AB . Chứng minh rằng:
ED
// BC .
và ED . CMR: H là trung điểm của ED .
e) CMR: AM ED
f) Tìm điều kiện của tam giác
ABC để điểm I
nhau.
Bài 3. Cho tam giác
BE
ABC cân ở A có đường phân giác AD
E AC cắt nhau tại
D BC và đường trung tuyến
O .
a) Chứng minh: O là trọng
tâm
b) Tam giác
và trọng tâm G của tam giác ABC trùng
ABC
ABC cần có thêm điều kiện gì để O cũng là giao điểm 3 đường phân giác của
tam giác ABC ?
Bài 4. Cho
ABC cân
ở
A .Gọ G là trọng tâm tam giác, I là giao điểm các phân giác của tam
i
giác, K là giao điểm hai đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B và C .Chứng minh rằng bốn
điểm A,G, I , K thẳng hàng.
Dạng 4. Đường phân giác đối với tam giác đặc biệt (tam giác cân, tam giác đều)
Bài 1.
Cho ABC có góc A 120 các phân
giác
a) Chứng minh rằng DE
AD, BE,CF
là tia phân giác góc ngoài đỉnh D của ABD
b) Chứng minh rằng EDF 90
Bài 2. Cho ABC , A 120 .Các tia phân giác
BC; AB lần
A ; C cắt nhau ở O , cắt các
góc
cạnh
lượt ở D và E .Đường phân giác góc ngoài tại đỉnh B của ABC cắt đường thẳng AC ở F .
Chứng minh:
c) BO BF
d) BDF ADF
c) DEA FEA 180
37
 









Các ý kiến mới nhất