Chương II. §6. Diện tích đa giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Văn Vững
Ngày gửi: 21h:09' 10-02-2014
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nông Văn Vững
Ngày gửi: 21h:09' 10-02-2014
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Tuần : 20 Ngày soạn: 05/01/2014
Tiết : 35 Ngày dạy: 08/01/2014
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang.
2. Thái độ:
- Có kĩ năng chia mậtt đa giác thành nhiều đa giác đơn giản để có thể tính được diện tích. Kĩ năng thực hiện các kĩ năng đo vẽ chính xác, ling hoạt.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, tích cực, tự giác khi vẽ, đo và tính toán.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ vẽ hình 150, 152, 15. Thước, êke.
HS: Thước, êke, SGK, giấy nháp
III. Phương pháp:
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV. Tiến trình bài dạy:
1 . Ổn định lớp: (1’) 8A3: . . ./ . . . ; 8A4: . . . / . . . ; 8A5: . . . / . . . ; 8A6: . . . / . . .
2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3. Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: (7’)Bài cũ
Nêu CT tính diện tích tam giác, hình thang, hình bình hành ?
Hoạt động 2: (18’) Ví dụ
GV treo bảng phụ vẽ hình 150 cho HS quan sát
Ta CT tính diện tích đa giác này không?
Vậy để tính được diện tích đa giác này ta làm như thế nào ?
GV hướng dẫn cùng học sinh chia đa giác.
SABCDEGHIK = ?
1 cm tương ứng với mấy ô vuông ?
4. Củng cố: (15’)
GV treo bàng phụ hình 152
Diện tích hình ABCDE ta có thể tính như thế nào ?
Yêu cầu học sinh đo các đoạn thẳng cần thiết.
GV cho so sánh kết quả.
SABC =?
Kết quả ?
SAHE =
Kết quả ?
Tương tự cho học sinh tính các diện tích còn lại.
Tổng diện tích ?
Phần con đường là hình gì ?
=> Cách tính diện tích ?
Phần đất còn lại gồm các hình gì ?
Hai hình này ghép lại cho ta hình gì ?
=> diện tích ?
S = ½ a.ha
SHthang = ½ (a+b).h
SHbh = a.ha
Không
Chia đa giác thành nhiều đa giác nhỏ đơn giản hơn và dễ thực hiện.
= SAIH+SABGH+SCDEG
2 ô vuông.
Bằng tổng diện tích các hình ABC, AEH, HKDE, CKD
HS thực hiện đo tại chỗ
½ AC . BG
4,465
½ AH . HE
0,6
4,465+0,6+3,42+2,415 = 10.9
Hình bình hành
50 . 120
hình thang và tam giác vuông
100 . 120
1. VD: Hình 150 Sgk/129.
A B
C D
I K
E
H G
Giải
Ta có:
SABCDEGHIK = SAIH +SABGH
+SCDEG
Mà: SAIH = ½ .3.7 =10,5 (cm2)
SABGH = 3 . 7 = 21 (cm2)
SCDEG = ½ (3+5) . 2 = 8 (cm2)
Vậy SABCDEGHIK = 10,5 + 21 + 8
= 39,5 (cm2)
2. Bài tập
Bài 37 Sgk/130
B
1,9
A H K G 1,5 C
0,8 1,8 2,1
1,5
E 2,3
D
SABCDE = SABC+SAHE+SDEHK+SDKC
Mà SABC = ½ AC . BG = ½ 4,7.1,9
= 4,465 (cm2)
SAHE = ½ AH . HE = ½ .0,8 .1,5
= 0.6 (cm2)
SDEHK = ½ (1,5+2,3).1,8
= ½.3,8 . 1.8 = 3,42 (cm2)
SDKC = ½ . 2,1 .2,3
 









Các ý kiến mới nhất