Chương II. §6. Diện tích đa giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:40' 04-02-2022
Dung lượng: 377.0 KB
Số lượt tải: 238
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:40' 04-02-2022
Dung lượng: 377.0 KB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 21
Tiết:37
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: - Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thoi, hình bình hành.
2. Kỹ năng: - Biết sử dụng công thức đã học để tính diện tích hình thoi, hình bình hành.
3. Thái độ: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và suy luận.
Áp dung được tính diện tích vào thực tế
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
-Gv:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
-Hs: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang.
III/ Tổ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Kiểm tra bài cũ:
- Viết CT tính DT hình thoi và giải thích
- Cho hthoi ABCD có AC = 6 cm, BD = 4 cm. Tính SABCD ?
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của Thầy&Trò
Nội dung chính
BT 34 sgk / 128
HS: đọc đề, vẽ hình có đặt tên
GV: yc hs giải thích vì sao MNPQ là hình thoi ?
HS: Vì có 4 cạnh bằng nhau.(4 tam giác bằg nhau)
HS: đi so sánh dt hthoi và dt hcn
-> Suy ra cách tính DT hthoi
BT 35
GV: gọi HS đọc đề bài
GV: HD hs vẽ hình thoi ABCD có AB = 6 cm, Â = 600 . Hỏi: Ta có thể tính SABCD theo cách nào ?( CT tính DT hbh hay có 2 đchéo vuôg góc)
--> yc HS nhắc lại CT tính đcao trong tg đều ?
--> Từ B vẽ BH ( AD. Tam giác vuôg AHB là nửa tam giác đều, BH là đcao tg đều cạnh 6 cm nên BH =
BT 36
GV: Vẽ hthoi và hv lên bảng
G/sử 2 hình có cùng chu vi là 4a
Sau đó gọi HS tính DT mỗi hình ( ở hthoi phải vẽ thêm đcao)
GV: yc HS so sánh h và a ?
BT 34
Tứ giác MNPQ là hthoi vì có 4 cạnh bằg nhau
Và : SMNPQ = = =
Vậy DT hthoi có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hcn bằng nửa DT hcn
BT 35
Từ B kẻ BH ( Ad
( ABH vuông tại H có Â = 600 => =300
Vậy ( ABH là nửa tg đều cạnh 6 cm
=> BH = (cm)
SABCD = BH. AD = (cm2)
BT 36
Ta có : SMNPQ = a2
Từ A kẻ AH ( DC. Đặt AH = h
Khi đó : SABCD = ah
Mặt khác : h ( a( đường vuôg góc < đxiên)
Nên ah ( a2
Vậy SABCD ( SMNPQ
Dấu “=” xảy ra khi hthoi trở thành hv
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Các bài tập đã giải.
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
- Ôn lại các CT tính DT các hình đã học
- Xem lại các BT đã giải
- Chuẩn bị bài 6. Diện tích đa giác.
- Đem theo MTBT.
TUẦN 21
Tiết 38
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức : - Học sinh nắm được công thức tính diện tích tam giác, hình chữ nhật, hình thang, hình thoi, hình bình hành.
2. Kỹ năng: Củng cố kĩ năng đo đạc chính xác.
- Tính toán , áp dụng công thức tính diện tích các hình đã học.
- Có khả năng tính được một đa giác bất kỳ.
3. Thái độ: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và suy luận. Aùp dung được tính diện tích vào thực tế
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
-Gv:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Tiết:37
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: - Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thoi, hình bình hành.
2. Kỹ năng: - Biết sử dụng công thức đã học để tính diện tích hình thoi, hình bình hành.
3. Thái độ: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và suy luận.
Áp dung được tính diện tích vào thực tế
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
-Gv:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
-Hs: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang.
III/ Tổ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Kiểm tra bài cũ:
- Viết CT tính DT hình thoi và giải thích
- Cho hthoi ABCD có AC = 6 cm, BD = 4 cm. Tính SABCD ?
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của Thầy&Trò
Nội dung chính
BT 34 sgk / 128
HS: đọc đề, vẽ hình có đặt tên
GV: yc hs giải thích vì sao MNPQ là hình thoi ?
HS: Vì có 4 cạnh bằng nhau.(4 tam giác bằg nhau)
HS: đi so sánh dt hthoi và dt hcn
-> Suy ra cách tính DT hthoi
BT 35
GV: gọi HS đọc đề bài
GV: HD hs vẽ hình thoi ABCD có AB = 6 cm, Â = 600 . Hỏi: Ta có thể tính SABCD theo cách nào ?( CT tính DT hbh hay có 2 đchéo vuôg góc)
--> yc HS nhắc lại CT tính đcao trong tg đều ?
--> Từ B vẽ BH ( AD. Tam giác vuôg AHB là nửa tam giác đều, BH là đcao tg đều cạnh 6 cm nên BH =
BT 36
GV: Vẽ hthoi và hv lên bảng
G/sử 2 hình có cùng chu vi là 4a
Sau đó gọi HS tính DT mỗi hình ( ở hthoi phải vẽ thêm đcao)
GV: yc HS so sánh h và a ?
BT 34
Tứ giác MNPQ là hthoi vì có 4 cạnh bằg nhau
Và : SMNPQ = = =
Vậy DT hthoi có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hcn bằng nửa DT hcn
BT 35
Từ B kẻ BH ( Ad
( ABH vuông tại H có Â = 600 => =300
Vậy ( ABH là nửa tg đều cạnh 6 cm
=> BH = (cm)
SABCD = BH. AD = (cm2)
BT 36
Ta có : SMNPQ = a2
Từ A kẻ AH ( DC. Đặt AH = h
Khi đó : SABCD = ah
Mặt khác : h ( a( đường vuôg góc < đxiên)
Nên ah ( a2
Vậy SABCD ( SMNPQ
Dấu “=” xảy ra khi hthoi trở thành hv
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Các bài tập đã giải.
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
- Ôn lại các CT tính DT các hình đã học
- Xem lại các BT đã giải
- Chuẩn bị bài 6. Diện tích đa giác.
- Đem theo MTBT.
TUẦN 21
Tiết 38
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức : - Học sinh nắm được công thức tính diện tích tam giác, hình chữ nhật, hình thang, hình thoi, hình bình hành.
2. Kỹ năng: Củng cố kĩ năng đo đạc chính xác.
- Tính toán , áp dụng công thức tính diện tích các hình đã học.
- Có khả năng tính được một đa giác bất kỳ.
3. Thái độ: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và suy luận. Aùp dung được tính diện tích vào thực tế
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
-Gv:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
 








Các ý kiến mới nhất