HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN THI QG 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Violet
Người gửi: Phạm Thị Xuân Hương
Ngày gửi: 18h:38' 09-08-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 156
Nguồn: Violet
Người gửi: Phạm Thị Xuân Hương
Ngày gửi: 18h:38' 09-08-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Hoàng)
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 1
BÀI KIỂM TRA SỐ 01
MÔN: HÓA 12CB
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .Lớp: 12A
BẢNG LÀM BÀI :
11
21
.
.
12
22
.
.
13
23
.
.
14
24
.
.
15
25
.
.
16
26
.
.
17
27
.
.
18
28
.
.
19
.
20
.
Số câu đúng:
Điểm:
Thí sinh hãy chọn câu trả lời đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
Câu 1: “Đường mía là thương phẩm có chứa chất nào sau đây?
A. glucozơ.
B. tinh bột.
C. fructozơ.
D. saccarozơ.
Câu 2: Nồng độ glucozơ có trong máu người hầu như không đổi khoảng
A. 0,01%.
B. 0,001%.
C. 0,1%.
D. 1,0%.
Câu 3. Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC2H5.
D. CH3COOC3H7.
Câu 4. Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất
nào sau đây?
A. Glixerol.
B. Etylen glicol.
C. Metanol.
D. Etanol.
Câu 5. Chất nào sau đây là chất béo?
A. Triolein.
B. Metyl axetat.
C. Xenlulozơ.
D. Glixerol.
Câu 6. Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là
A. 6.
B. 2
C. 3.
D. 4.
Câu 7: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A. propyl prpionat. B. metyl prpionat.
C. propyl fomat.
D. propyl axetat.
Câu 8. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Saccarozơ.
C. Glucozơ.
D. Fructozơ.
Câu 9. Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
A. Tinh bột.
B. Fructozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Saccarozơ.
Câu 10: Đun nóng 18g glucozơ với ddAgNO3/ddNH3 dư thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 7,2.
B. 21,6.
C. 10,8.
D. 2,16.
Câu 11: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glyxerol?
A. benzyl axetat.
B. tristearin.
C. metyl fomat.
D. metyl axetat.
Câu 12 : Axit nào sau đây là axit béo ?
A. axit axetic.
B. axit glutamic.
C. axit oxalic.
D. axit oleic.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 2
Câu 13: Công thức của triolein là
A. (CH3[CH2]14COO)3C3H5.
B. (CH3[CH2]7 –CH=CH-[CH2]5COO)3C3H5.
C. (CH3[CH2]16COO)3C3H5.
D. (CH3[CH2]7 –CH=CH-[CH2]7COO)3C3H5.
Câu 14. Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2.
B. Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.
C. Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.
D. Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 16. Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2
gam muối. Giá trị của m là
A. 6,0.
B. 7,4.
C. 8,2.
D. 8,8.
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O.
Công thức phân tử của X là
A. C3H4O2.
B. C2H4O2.
C. C3H6O2.
D. C4H6O2.
Câu 18: Cho dãy các chất: axetilen, andehit fomic, etyl fomat , axit fomic, mantozơ, glucozơ. Số
chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 19: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A. 25,00%.
B. 50,00%.
C. 36,67%.
D. 20,75%.
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là
A. 89 gam.
B. 101 gam.
C. 85 gam.
D. 93 gam.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Trong mật ong, glucozơ chiếm khoảng 30%.
(c) CH3OOCC2H5 gọi là etyl axetat.
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ.
(e) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
(f) Iso amyl axetat có mùi chuối chín và Etyl butirat có mùi hoa hồng.
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:
A.3
B. 4
C. 2
D. 5.
Câu 22: Cho dãy các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy có khả
năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 23. Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?
A. Fructozơ và tinh bột.
B. Saccarozơ và xenlulozơ.
C. Glucozơ và saccarozơ.
D. Glucozơ và fructozơ.
Câu 24. Cho m gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng
nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,08 gam Ag. Giá trị của m là
A. 90.
B. 45.
C. 180.
D. 135.
Câu 25. Cho 180 gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng
nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 2,40.
B. 1,08.
C. 1,20.
D. 2,16.
Câu 26: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với
xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
A. 70 lít.
B. 49 lít.
C. 81 lít.
D. 55 lít.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 3
Câu 27: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp
thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 15,0
B. 18,5
C. 45,0
D. 7,5
Câu 28: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08g X thu
được 2,16g H2O. Phần tram số mol của vinyl axetat trong X là
A. 75%.
B. 72,08%.
C. 27,92%.
D. 25%.
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI QUỐC GIA 2023
CHUYÊN ĐỀ 1: ESTE –LIPT-CACBOHIDRAT
* Câu hỏi lý thuyết:
Câu 1: Tên gọi nào sau đây là đúng nhất?
A. CH3OOCC2H5 etyl axetat.
D. HCOOCH3 axit axetic.
C. CH2=CH-COOCH3 metyl acrylat.
D. CH2=CH-COOCH3 vynyl axetat.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Este no đơn chức có công thức chung là CnH2nO2 (n≥ 2) .
B. metyl axetat và etyl fomat là đồng phân của nhau.
C. C4H8O2 có số đồng phân este là 4.
D. Iso amyl axetat là este có mùi hoa hồng.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.
B. Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh.
C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và là
phản ứng thuận nghịch.
D. Chất béo là tri este của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không
phân nhánh.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Este là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.
B. Các este thường hầu như không tan trong nước.
C. So với ancol và axit có cùng phân tử khối thì nhiệt độ sôi và độ tan trong nước các este
thường thấp hơn..
D. Các phân tử este có thể hình thành liên kết hidro với nước.
Câu 5: Các este thường có mùi thơm đặc trưng. Có các nhận định sau :
(1) Iso amyl axetat có mùi chuối chín.
(3) Etyl butirat và etyl propionat có mùi dứa.
(2) Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
(4) Benzyl axetat có mùi hoa nhài.
(5) Linalyl axetat có mùi hoa oải hương.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo lỏng chủ yếu chứa các gốc axit béo chưa no.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Đơn chất X (C3H6O2) có số đồng phân là 3.
B. Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3.
C. Số đồng phân của C4H8O2 là 4.
D. Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este gọi là phản ứng ngưng tụ.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. (C17H35COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi lần lượt là tri stearin và tri olein.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 4
B. (C15H31COO)3C3H5 , (CH3COO)3C3H5 đều là chất béo.
C. Chất béo là thức ăn quan trọng của con người.
D. Trong công nghiệp, phần lớn chất béo được dùng để sản xuất xà phòng.
Câu 9: Phản ứng nào sau đây là không đúng?(Biết điều kiện các phản ứng đầy đủ, phản ứng xảy ra
hoàn toàn)
A. (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3.
B. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2O → 3C17H33COOH + C3H5(OH)3.
C. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H35COO)3C3H5.
D. (C17H31COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H33COO)3C3H5.
Câu 10: Phản ứng nào sau đây là không đúng?(Biết điều kiện các phản ứng đầy đủ, phản ứng xảy
ra hoàn toàn)
A. C2H5OH + CH3COOH
CH3COOC2H5 +H2O.
B. CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH.
C. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O.
D. CH3CH2OH + NaOH → CH3CH2ONa + H2O.
Câu 11: Thủy phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có
công thức là
A. C15H31COONa
B. C17H33COONa
C. HCOONa
D. CH3COONa
Câu 12: X là hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C3H6O2. Chất X có thể tham gia được
phản ứng tráng gương. Tên gọi của X là
A. metyl axetat.
B. etyl fomat.
C. Axit propylic .
D. metyl fomat.
Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri fomat và ancol etylic. Công thức
của X là A. HCOOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 14. Chất X có công thức phân tử là C 3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd NaOH, nhưng
không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X là :
A. HCOOC2H5
B. CH3COOC2H5
C. HCOOC3H7D. C2H5COOH
Câu 15: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm
hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của Y là:
A. metyl propionat. B. Axit axetic.
C. ancol etylic.
D. etyl axetat.
Câu 16: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt
tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 17: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc. X1 có khả năng phản
ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công
thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3.
B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
C. H-COO-CH3, CH3-COOH.
D. CH3-COOH, H-COO-CH3.
Câu 18: Cho sơ đồ biến hoá sau: C2H2
X
Y
Z
CH 3COOC2H5.. X, Y , Z lần lượt
là:
A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH
B. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C. CH3CHO, C2H4, C2H5OH
D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C2H5OH, CH3COOH.
B. CH3COOH, CH3OH.
C. CH3COOH, C2H5OH.
D. C2H4, CH3COOH.
Câu 20: Cho dãy các chất: HCHO, CH 3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 21: Chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng
với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dungdịch NaOH lại
thu được Y. Chất X là
A. CH3COOCH=CH2.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOCH=CH-CH3.
D. HCOOCH=CH2.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 5
Câu 22. Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và
ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
(1) E + NaOH → X + Y
(2) F + NaOH → X + Y
(3) X + HCl → Z + NaCl
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đơn chức.
(b) Chất Y là đồng đẳng của ancol etylic.
(c) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic.
(e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
* Câu hỏi bài toán:
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC 2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 5,2.
B. 3,4.
C. 3,2.
D. 4,8.
Câu 24: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 8,0g
B. 20,0g
C. 16,0g
D. 12,0g
Câu 25: Hỗn hợp X gồm axitaxetic và metylfomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch
300 ml NaOH 1M. Giá trị của m là
A. 27.
B. 18.
C. 12.
D. 9.
Câu 26: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 150ml dd NaOH 1M. Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn,
cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 3,28 g
B. 8,56 g
C. 10,20 g
D. 8,25 g
Câu 27. Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t0) dư . Khối lượng của este thu được là
bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 75 %?
A.13,2 gam
B.17,6 gam
C.23,47 gam
D. 15,16 gam
Câu 28: Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến
khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 70%
B. 75%
C. 62,5%
D. 50%
Câu 29: Hiđro hóa hoàn toàn17,68 gam triolein cần vừa đủ V khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
4,032.
B. 0,448.
C. 1,344.
D. 2,688.
Câu 30: Glixerol được điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dd NaOH.
Sau phản ứng thu được 2,3g glixerol. Khối lượng NaOH cần dùng khi hiệu suất phản ứng 50% là
A. 3 gam
B. 6 gam
C. 12 gam
D. 4,6 gam.
Câu 31: Xà phòng hoá hoàn toàn 18,1 gam chất béo cần vừa đủ 0,03 mol NaOH. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam.
B. 18,38 gam.
C. 18,24 gam.
D. 17,80 gam.
Câu 32: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là
A. 89 gam.
B. 101 gam.
C. 85 gam.
D. 93 gam.
Câu 33: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch
KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53
gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc). Khối lượng của 0,3 mol X
là
A. 29,4 gam.
B. 31,0 gam.
C. 33,0 gam.
D. 41,0 gam.
Câu 34: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15
gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O. Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với
dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 6
A. CH3COOH và C3H5OH.
B. C2H3COOH và CH3OH.
C. HCOOH và C3H5OH.
D. HCOOH và C3H7OH.
Câu 35: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng
hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có tổng
khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy toàn bộ T,
thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 43,0.
B. 37,0.
C. 40,5.
D. 13,5.
Câu 36: Đốt cháy hòa tan 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức, mạch
hở) thu được 7,168 lít khí CO2(đktc) và 7,92 gam H2O. Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn
toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m
là
A. 13,12.
B. 6,80.
C. 14,24.
D. 10,48.
Câu 37: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng hoàn
toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 58,96 gam hỗn hợp hai muối. Nếu đốt cháy hết m gam E thì
cần vừa đủ 5,1 mol O2, thu được H2O và 3,56 mol CO2. Khối lượng của X trong m gam E là
A. 32,24 gam
B. 25,60 gam
C. 33,36 gam
D. 34,48 gam
Câu 38. Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự
do (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m
gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 51,65 gam hỗn
hợp các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol. Mặt khác, m
gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của y là
A. 0,165.
B. 0,185.
C. 0,180.
D. 0,145.
* Câu hỏi lý thuyết:
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
B. Glucozơ là tinh thể, không màu, tan nhiều trong nước.
C. Độ ngọt tăng dần theo thứ tư: glucozơ, saccarozơ, fructozơ.
D. Nồng độ glucozơ có trong máu người hầu như không đổi khoảng 0,01%.
Câu 40: Khi nói về glucozơ có một số nhận định sau:
(1) Glucozơ là 1 monosaccarit , phân tử có 6 nhóm –OH.
(2) Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho.
(3) Trong mật ong, glucozơ chiếm khoảng 40%.
(4) Glucozơ cho phản ứng tráng gương nên dùng để tráng ruột phích.
(5) Glucozơ được đều chế bằng cách thuỷ phân tinh bột.
(6) Glucozơ có tính chất của ancol đa chức giống như glixerol.
(7) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng thuốc tăng lực.
Số nhận định đúng là:
A.3
B.4.
C.5.
D. 6.
Câu 41: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Phát biểu đúng là
A. (3) và (4).
B. (1) và (3).
C. (1) và (2).
D. (2) và (4).
Câu 42: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 7
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
(e) Trong bông nõn có gần 98% xenlulozơ.
(f) Xenlulozơ là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, tan trong nước SVayde
Số phát biểu đúng là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 43: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu
được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
A. 6
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ.
(e) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:
A.3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 46: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO 3
trong NH3 dư, đun nóng?
A. vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic.
B. glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic.
C. vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen.
D. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic.
Câu 47: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H 2SO4 đun
nóng là:
A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột
B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ
D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 48: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. glixeron, axit axetic, glucozơ
B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
C. anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic
D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 49: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic.
Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản
ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 50: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH) 2 ở
nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là
A. xenlulozơ
B. mantozơ
C. glucozơ
D. Saccarozơ
Câu 51: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ).
Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 52: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:
A. propin, ancol etylic, glucozơ
B. glixerol, glucozơ, anđehit axetic.
C. propin, propen, propan.
D. glucozơ, propin, anđehit axetic.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 8
Câu 53: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 54: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su buna. Y là
A. vinyl axetylen.
B. ancol etylic
C. but – 1-en.
D. buta -1,3-dien.
Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CH2OH và CH2=CH2.
B. CH3CHO và CH3CH2OH.
C. CH3CH2OH và CH3CHO.
D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 56: Cho các chuyển hoá sau
X, Y và Z lần lượt là :
A. tinh bột, glucozơ và ancol etylic
B. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit
D. xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic
Câu 57: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A. Glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic.
B. Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol).
C. Saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic.
D. Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic.
Câu 58: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch
nước : X, Y, Z, T và Q
Chất
X
Y
Z
T
Q
Thuốc thử
không đổi Không đổi không đổi không đổi không đổi
Quỳ tím
màu
màu
màu
màu
màu
Dung dịch AgNO3/NH3, đun không có
không có không có
Ag
Ag
nhẹ
kết tủa
kết tủa
kết tủa
Cu(OH)2
dung dịch dung dịch Cu(OH)2
Cu(OH)2
Cu(OH)2, lắc nhẹ
không tan xanh lam
xanh lam
không tan không tan
kết
tủa Không có không có không có không có
Nước brom
trắng
kết tủa
kết tủa
kết tủa
kết tủa
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
* Mức độ vận dụng:
Câu 59: Cho 100ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3
(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung
dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,20M.
B. 0,10M.
C. 0,15M.
D. 0,02M.
Câu 60 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 (đun
nóng), thu được 12,96 gam Ag. Giá trị của m là
A. 6,48.
B. 10,8.
C. 21,6.
D. 18,0.
Câu 61: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 27,3 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 16,2 gam.
B. 20,25 gam.
C. 33,75gam.
D. 1,44 gam.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 9
Câu 62 : Lên mem 45g glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng là 80%, thu được V lít
khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 5,6lits.
B. 8,96 lít.
C. 4,48lits.
D. 11,2 lít.
Câu 63: Lên men dung dịch chứa 24 gam glucozơ thu được 9,2 gam ancol etylic. Hiệu suất quá
trình lên men tạo thành ancol etylic là:
A. 60%
B. 40%
C. 80%
D. 75%
Câu 64: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá
trình lên men là 80%. Giá trị của V là
A. 71,9
B. 46,0
C. 23,0
D. 57,5
Câu 65: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp
thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 15,0
B. 18,5
C. 45,0
D. 7,5
Câu 66: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung
dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so
với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
A. 20,0.
B. 30,0.
C. 13,5.
D. 15,0.
Câu 67: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X.
Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng, thu
được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 21,60.
B. 2,16.
C. 4,32.
D. 43,20.
Câu 68: Thông thường nước mía chứa 13% saccarozơ. Nếu tinh chế 1 tấn nước mía trên thì lượng
saccarozơ thu được là (biết hiệu suất tinh chế đạt 80%)
A. 105 kg
B. 104 kg
C. 110 kg
D. 114 kg
Câu 69: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric
94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
B. 60
B. 24
C. 36
D.. 40
Câu 70: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với
xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
A. 70 lít.
B. 49 lít.
C. 81 lít.
D. 55 lít.
Câu 71: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol)
etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất
là 0,8 g/ml) A. 5,0 kg.
B. 5,4 kg.
C. 6,0 kg.
D. 4,5 kg
Câu 72: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO 2 sinh
ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung
dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
A. 550.
B. 810.
C. 650.
D. 750.
Câu 73: Lấy m gam tinh bột len men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO 2 sinh ra cho đi qua
dd Ca(OH)2 thu được 200g kết tủa, đun nóng dung dịch nước lọc thu được them 200 gam kết tủa
nữa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 75%. Giá trị m là:
A. 732g.
B. 648g.
C. 273g
D. 864g.
Câu 74: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng pứ lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp
thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong 330g kết tủa và dung dịch X.
Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132g. Giá trị m là
A. 297.
B. 405.
C. 486.
D. 324.
Câu 75: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung
dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
A.0,090 mol
B. 0,095 mol
C. 0,12 mol
D. 0,06 mol
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 10
BÀI KIỂM TRA SỐ 02
MÔN: HÓA 12CB
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .Lớp: 12A
BẢNG LÀM BÀI :
11
1.
.
12
2
.
13
3.
.
14
4.
.
15
5.
.
16
6.
.
17
7.
.
18
8.
.
19
9.
.
20
10.
.
Số câu đúng:
Điểm:
Thí sinh hãy chọn câu trả lời đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
Câu 1: Trong mật ong hàm lượng fructozơ chiếm khoảng
A. 20%.
B. 30%.
C.40%.
D. 50%.
Câu 2: Tên gọi nào sau đây là sai ?
A. CH3OOCCH3 metyl axetat.
B. CH3COOH axit axetic.
C. CH2=CH-COOCH3 metyl acrylat.
D. CH2=CH-COOCH3 vynyl axetat.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân.
B. Axit axetic và metyl fomat là đồng phân của nhau.
C. C3H6O2 có số đồng phân este là 2.
D. Glucozơ và mamtozơ đồng phân của nhau.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.
B. Axit oleic và axit oxalic đều là axit béo.
C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và là
phản ứng một chiều.
D. Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dd AgNO3/NH3.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 11
Câu 5: Đun 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A. 25,00%.
B. 50,00%.
C. 36,67%.
D. 20,75%.
Câu 6: Cho các chất sau: Tristearin, saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, tinh bột. Số chất tham gia pư
thủy phân là A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ → X → Y → cao su buna. X là
A. vinyl axetylen.
B. ancol etylic
C. but – 1-en.
D. buta -1,3-dien.
Câu 8 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 (đun
nóng), thu được 43,2 gam Ag. Giá trị của m là
A. 48.
B. 18.
C. 72.
D. 36.
Câu 9: Cho 27gam glucozơ tác dụng vừa đủ với H2 (xt:Ni) phản ứng kết thúc thu được m gam
sobitol với hiệu suất 80%. Giá trị m là
A. 27,300 gam.
B. 21,84 gam.
C. 34,125gam.
D. 14,450 gam.
Câu 10: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric
94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
A. 60
B. 24
C.. 36
D. 40
Câu 11: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. saccarozơ, axit axetic, glucozơ.
B. lòng trắng trứng, fructozơ, ancol etylic.
C. anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic
D. fructozơ, glucozơ, ancol etylic.
Câu 12: Cho các dung dịch sau: ancol etylic, fructozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, axetilen,
tinh bột, etyl fomat. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 13: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:
A. ancol etylic, glucozơ, tinh bột, axetilen.
B. glixerol, glucozơ, anđehit axetic, axetilen.
C. glucozơ, mantozơ, axetilen, metyl fomat.
D. glucozơ, axit axetic, anđehit axetic, etyl fomat.
Câu 14: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tinh bột không tan trong nước lạnh.
(b) Tinh bột và mantozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nón...
Trang 1
BÀI KIỂM TRA SỐ 01
MÔN: HÓA 12CB
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .Lớp: 12A
BẢNG LÀM BÀI :
11
21
.
.
12
22
.
.
13
23
.
.
14
24
.
.
15
25
.
.
16
26
.
.
17
27
.
.
18
28
.
.
19
.
20
.
Số câu đúng:
Điểm:
Thí sinh hãy chọn câu trả lời đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
Câu 1: “Đường mía là thương phẩm có chứa chất nào sau đây?
A. glucozơ.
B. tinh bột.
C. fructozơ.
D. saccarozơ.
Câu 2: Nồng độ glucozơ có trong máu người hầu như không đổi khoảng
A. 0,01%.
B. 0,001%.
C. 0,1%.
D. 1,0%.
Câu 3. Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOC2H5.
D. CH3COOC3H7.
Câu 4. Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất
nào sau đây?
A. Glixerol.
B. Etylen glicol.
C. Metanol.
D. Etanol.
Câu 5. Chất nào sau đây là chất béo?
A. Triolein.
B. Metyl axetat.
C. Xenlulozơ.
D. Glixerol.
Câu 6. Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là
A. 6.
B. 2
C. 3.
D. 4.
Câu 7: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A. propyl prpionat. B. metyl prpionat.
C. propyl fomat.
D. propyl axetat.
Câu 8. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Saccarozơ.
C. Glucozơ.
D. Fructozơ.
Câu 9. Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
A. Tinh bột.
B. Fructozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Saccarozơ.
Câu 10: Đun nóng 18g glucozơ với ddAgNO3/ddNH3 dư thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 7,2.
B. 21,6.
C. 10,8.
D. 2,16.
Câu 11: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glyxerol?
A. benzyl axetat.
B. tristearin.
C. metyl fomat.
D. metyl axetat.
Câu 12 : Axit nào sau đây là axit béo ?
A. axit axetic.
B. axit glutamic.
C. axit oxalic.
D. axit oleic.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 2
Câu 13: Công thức của triolein là
A. (CH3[CH2]14COO)3C3H5.
B. (CH3[CH2]7 –CH=CH-[CH2]5COO)3C3H5.
C. (CH3[CH2]16COO)3C3H5.
D. (CH3[CH2]7 –CH=CH-[CH2]7COO)3C3H5.
Câu 14. Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2.
B. Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.
C. Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.
D. Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 16. Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2
gam muối. Giá trị của m là
A. 6,0.
B. 7,4.
C. 8,2.
D. 8,8.
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O.
Công thức phân tử của X là
A. C3H4O2.
B. C2H4O2.
C. C3H6O2.
D. C4H6O2.
Câu 18: Cho dãy các chất: axetilen, andehit fomic, etyl fomat , axit fomic, mantozơ, glucozơ. Số
chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 19: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A. 25,00%.
B. 50,00%.
C. 36,67%.
D. 20,75%.
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là
A. 89 gam.
B. 101 gam.
C. 85 gam.
D. 93 gam.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Trong mật ong, glucozơ chiếm khoảng 30%.
(c) CH3OOCC2H5 gọi là etyl axetat.
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ.
(e) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
(f) Iso amyl axetat có mùi chuối chín và Etyl butirat có mùi hoa hồng.
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:
A.3
B. 4
C. 2
D. 5.
Câu 22: Cho dãy các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy có khả
năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 23. Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?
A. Fructozơ và tinh bột.
B. Saccarozơ và xenlulozơ.
C. Glucozơ và saccarozơ.
D. Glucozơ và fructozơ.
Câu 24. Cho m gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng
nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,08 gam Ag. Giá trị của m là
A. 90.
B. 45.
C. 180.
D. 135.
Câu 25. Cho 180 gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng
nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 2,40.
B. 1,08.
C. 1,20.
D. 2,16.
Câu 26: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với
xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
A. 70 lít.
B. 49 lít.
C. 81 lít.
D. 55 lít.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 3
Câu 27: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp
thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 15,0
B. 18,5
C. 45,0
D. 7,5
Câu 28: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08g X thu
được 2,16g H2O. Phần tram số mol của vinyl axetat trong X là
A. 75%.
B. 72,08%.
C. 27,92%.
D. 25%.
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI QUỐC GIA 2023
CHUYÊN ĐỀ 1: ESTE –LIPT-CACBOHIDRAT
* Câu hỏi lý thuyết:
Câu 1: Tên gọi nào sau đây là đúng nhất?
A. CH3OOCC2H5 etyl axetat.
D. HCOOCH3 axit axetic.
C. CH2=CH-COOCH3 metyl acrylat.
D. CH2=CH-COOCH3 vynyl axetat.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Este no đơn chức có công thức chung là CnH2nO2 (n≥ 2) .
B. metyl axetat và etyl fomat là đồng phân của nhau.
C. C4H8O2 có số đồng phân este là 4.
D. Iso amyl axetat là este có mùi hoa hồng.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.
B. Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh.
C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và là
phản ứng thuận nghịch.
D. Chất béo là tri este của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không
phân nhánh.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Este là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.
B. Các este thường hầu như không tan trong nước.
C. So với ancol và axit có cùng phân tử khối thì nhiệt độ sôi và độ tan trong nước các este
thường thấp hơn..
D. Các phân tử este có thể hình thành liên kết hidro với nước.
Câu 5: Các este thường có mùi thơm đặc trưng. Có các nhận định sau :
(1) Iso amyl axetat có mùi chuối chín.
(3) Etyl butirat và etyl propionat có mùi dứa.
(2) Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
(4) Benzyl axetat có mùi hoa nhài.
(5) Linalyl axetat có mùi hoa oải hương.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo lỏng chủ yếu chứa các gốc axit béo chưa no.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Đơn chất X (C3H6O2) có số đồng phân là 3.
B. Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3.
C. Số đồng phân của C4H8O2 là 4.
D. Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este gọi là phản ứng ngưng tụ.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. (C17H35COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi lần lượt là tri stearin và tri olein.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 4
B. (C15H31COO)3C3H5 , (CH3COO)3C3H5 đều là chất béo.
C. Chất béo là thức ăn quan trọng của con người.
D. Trong công nghiệp, phần lớn chất béo được dùng để sản xuất xà phòng.
Câu 9: Phản ứng nào sau đây là không đúng?(Biết điều kiện các phản ứng đầy đủ, phản ứng xảy ra
hoàn toàn)
A. (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3.
B. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2O → 3C17H33COOH + C3H5(OH)3.
C. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H35COO)3C3H5.
D. (C17H31COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H33COO)3C3H5.
Câu 10: Phản ứng nào sau đây là không đúng?(Biết điều kiện các phản ứng đầy đủ, phản ứng xảy
ra hoàn toàn)
A. C2H5OH + CH3COOH
CH3COOC2H5 +H2O.
B. CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH.
C. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O.
D. CH3CH2OH + NaOH → CH3CH2ONa + H2O.
Câu 11: Thủy phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có
công thức là
A. C15H31COONa
B. C17H33COONa
C. HCOONa
D. CH3COONa
Câu 12: X là hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C3H6O2. Chất X có thể tham gia được
phản ứng tráng gương. Tên gọi của X là
A. metyl axetat.
B. etyl fomat.
C. Axit propylic .
D. metyl fomat.
Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri fomat và ancol etylic. Công thức
của X là A. HCOOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 14. Chất X có công thức phân tử là C 3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd NaOH, nhưng
không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X là :
A. HCOOC2H5
B. CH3COOC2H5
C. HCOOC3H7D. C2H5COOH
Câu 15: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm
hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của Y là:
A. metyl propionat. B. Axit axetic.
C. ancol etylic.
D. etyl axetat.
Câu 16: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt
tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 17: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc. X1 có khả năng phản
ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công
thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3.
B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
C. H-COO-CH3, CH3-COOH.
D. CH3-COOH, H-COO-CH3.
Câu 18: Cho sơ đồ biến hoá sau: C2H2
X
Y
Z
CH 3COOC2H5.. X, Y , Z lần lượt
là:
A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH
B. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C. CH3CHO, C2H4, C2H5OH
D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C2H5OH, CH3COOH.
B. CH3COOH, CH3OH.
C. CH3COOH, C2H5OH.
D. C2H4, CH3COOH.
Câu 20: Cho dãy các chất: HCHO, CH 3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 21: Chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng
với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dungdịch NaOH lại
thu được Y. Chất X là
A. CH3COOCH=CH2.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOCH=CH-CH3.
D. HCOOCH=CH2.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 5
Câu 22. Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và
ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
(1) E + NaOH → X + Y
(2) F + NaOH → X + Y
(3) X + HCl → Z + NaCl
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E là hợp chất hữu cơ đơn chức.
(b) Chất Y là đồng đẳng của ancol etylic.
(c) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic.
(e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
* Câu hỏi bài toán:
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC 2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 5,2.
B. 3,4.
C. 3,2.
D. 4,8.
Câu 24: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 8,0g
B. 20,0g
C. 16,0g
D. 12,0g
Câu 25: Hỗn hợp X gồm axitaxetic và metylfomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch
300 ml NaOH 1M. Giá trị của m là
A. 27.
B. 18.
C. 12.
D. 9.
Câu 26: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 150ml dd NaOH 1M. Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn,
cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 3,28 g
B. 8,56 g
C. 10,20 g
D. 8,25 g
Câu 27. Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t0) dư . Khối lượng của este thu được là
bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 75 %?
A.13,2 gam
B.17,6 gam
C.23,47 gam
D. 15,16 gam
Câu 28: Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến
khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 70%
B. 75%
C. 62,5%
D. 50%
Câu 29: Hiđro hóa hoàn toàn17,68 gam triolein cần vừa đủ V khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
4,032.
B. 0,448.
C. 1,344.
D. 2,688.
Câu 30: Glixerol được điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dd NaOH.
Sau phản ứng thu được 2,3g glixerol. Khối lượng NaOH cần dùng khi hiệu suất phản ứng 50% là
A. 3 gam
B. 6 gam
C. 12 gam
D. 4,6 gam.
Câu 31: Xà phòng hoá hoàn toàn 18,1 gam chất béo cần vừa đủ 0,03 mol NaOH. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam.
B. 18,38 gam.
C. 18,24 gam.
D. 17,80 gam.
Câu 32: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là
A. 89 gam.
B. 101 gam.
C. 85 gam.
D. 93 gam.
Câu 33: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch
KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53
gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc). Khối lượng của 0,3 mol X
là
A. 29,4 gam.
B. 31,0 gam.
C. 33,0 gam.
D. 41,0 gam.
Câu 34: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15
gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O. Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với
dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 6
A. CH3COOH và C3H5OH.
B. C2H3COOH và CH3OH.
C. HCOOH và C3H5OH.
D. HCOOH và C3H7OH.
Câu 35: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng
hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có tổng
khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy toàn bộ T,
thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 43,0.
B. 37,0.
C. 40,5.
D. 13,5.
Câu 36: Đốt cháy hòa tan 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức, mạch
hở) thu được 7,168 lít khí CO2(đktc) và 7,92 gam H2O. Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn
toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m
là
A. 13,12.
B. 6,80.
C. 14,24.
D. 10,48.
Câu 37: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng hoàn
toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 58,96 gam hỗn hợp hai muối. Nếu đốt cháy hết m gam E thì
cần vừa đủ 5,1 mol O2, thu được H2O và 3,56 mol CO2. Khối lượng của X trong m gam E là
A. 32,24 gam
B. 25,60 gam
C. 33,36 gam
D. 34,48 gam
Câu 38. Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự
do (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m
gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 51,65 gam hỗn
hợp các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol. Mặt khác, m
gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của y là
A. 0,165.
B. 0,185.
C. 0,180.
D. 0,145.
* Câu hỏi lý thuyết:
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.
B. Glucozơ là tinh thể, không màu, tan nhiều trong nước.
C. Độ ngọt tăng dần theo thứ tư: glucozơ, saccarozơ, fructozơ.
D. Nồng độ glucozơ có trong máu người hầu như không đổi khoảng 0,01%.
Câu 40: Khi nói về glucozơ có một số nhận định sau:
(1) Glucozơ là 1 monosaccarit , phân tử có 6 nhóm –OH.
(2) Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho.
(3) Trong mật ong, glucozơ chiếm khoảng 40%.
(4) Glucozơ cho phản ứng tráng gương nên dùng để tráng ruột phích.
(5) Glucozơ được đều chế bằng cách thuỷ phân tinh bột.
(6) Glucozơ có tính chất của ancol đa chức giống như glixerol.
(7) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng thuốc tăng lực.
Số nhận định đúng là:
A.3
B.4.
C.5.
D. 6.
Câu 41: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Phát biểu đúng là
A. (3) và (4).
B. (1) và (3).
C. (1) và (2).
D. (2) và (4).
Câu 42: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 7
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
(e) Trong bông nõn có gần 98% xenlulozơ.
(f) Xenlulozơ là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, tan trong nước SVayde
Số phát biểu đúng là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 43: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu
được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
A. 6
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ.
(e) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:
A.3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 46: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO 3
trong NH3 dư, đun nóng?
A. vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic.
B. glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic.
C. vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen.
D. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic.
Câu 47: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H 2SO4 đun
nóng là:
A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột
B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ
D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 48: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. glixeron, axit axetic, glucozơ
B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
C. anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic
D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 49: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic.
Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản
ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 50: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH) 2 ở
nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là
A. xenlulozơ
B. mantozơ
C. glucozơ
D. Saccarozơ
Câu 51: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ).
Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 52: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:
A. propin, ancol etylic, glucozơ
B. glixerol, glucozơ, anđehit axetic.
C. propin, propen, propan.
D. glucozơ, propin, anđehit axetic.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 8
Câu 53: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 54: Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su buna. Y là
A. vinyl axetylen.
B. ancol etylic
C. but – 1-en.
D. buta -1,3-dien.
Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CH2OH và CH2=CH2.
B. CH3CHO và CH3CH2OH.
C. CH3CH2OH và CH3CHO.
D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 56: Cho các chuyển hoá sau
X, Y và Z lần lượt là :
A. tinh bột, glucozơ và ancol etylic
B. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit
D. xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic
Câu 57: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A. Glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic.
B. Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol).
C. Saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic.
D. Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic.
Câu 58: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch
nước : X, Y, Z, T và Q
Chất
X
Y
Z
T
Q
Thuốc thử
không đổi Không đổi không đổi không đổi không đổi
Quỳ tím
màu
màu
màu
màu
màu
Dung dịch AgNO3/NH3, đun không có
không có không có
Ag
Ag
nhẹ
kết tủa
kết tủa
kết tủa
Cu(OH)2
dung dịch dung dịch Cu(OH)2
Cu(OH)2
Cu(OH)2, lắc nhẹ
không tan xanh lam
xanh lam
không tan không tan
kết
tủa Không có không có không có không có
Nước brom
trắng
kết tủa
kết tủa
kết tủa
kết tủa
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
* Mức độ vận dụng:
Câu 59: Cho 100ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3
(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung
dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,20M.
B. 0,10M.
C. 0,15M.
D. 0,02M.
Câu 60 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 (đun
nóng), thu được 12,96 gam Ag. Giá trị của m là
A. 6,48.
B. 10,8.
C. 21,6.
D. 18,0.
Câu 61: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 27,3 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 16,2 gam.
B. 20,25 gam.
C. 33,75gam.
D. 1,44 gam.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 9
Câu 62 : Lên mem 45g glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng là 80%, thu được V lít
khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 5,6lits.
B. 8,96 lít.
C. 4,48lits.
D. 11,2 lít.
Câu 63: Lên men dung dịch chứa 24 gam glucozơ thu được 9,2 gam ancol etylic. Hiệu suất quá
trình lên men tạo thành ancol etylic là:
A. 60%
B. 40%
C. 80%
D. 75%
Câu 64: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá
trình lên men là 80%. Giá trị của V là
A. 71,9
B. 46,0
C. 23,0
D. 57,5
Câu 65: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp
thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 15,0
B. 18,5
C. 45,0
D. 7,5
Câu 66: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung
dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so
với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
A. 20,0.
B. 30,0.
C. 13,5.
D. 15,0.
Câu 67: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X.
Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng, thu
được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 21,60.
B. 2,16.
C. 4,32.
D. 43,20.
Câu 68: Thông thường nước mía chứa 13% saccarozơ. Nếu tinh chế 1 tấn nước mía trên thì lượng
saccarozơ thu được là (biết hiệu suất tinh chế đạt 80%)
A. 105 kg
B. 104 kg
C. 110 kg
D. 114 kg
Câu 69: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric
94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
B. 60
B. 24
C. 36
D.. 40
Câu 70: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với
xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
A. 70 lít.
B. 49 lít.
C. 81 lít.
D. 55 lít.
Câu 71: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol)
etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất
là 0,8 g/ml) A. 5,0 kg.
B. 5,4 kg.
C. 6,0 kg.
D. 4,5 kg
Câu 72: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO 2 sinh
ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung
dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
A. 550.
B. 810.
C. 650.
D. 750.
Câu 73: Lấy m gam tinh bột len men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO 2 sinh ra cho đi qua
dd Ca(OH)2 thu được 200g kết tủa, đun nóng dung dịch nước lọc thu được them 200 gam kết tủa
nữa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 75%. Giá trị m là:
A. 732g.
B. 648g.
C. 273g
D. 864g.
Câu 74: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng pứ lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp
thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong 330g kết tủa và dung dịch X.
Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132g. Giá trị m là
A. 297.
B. 405.
C. 486.
D. 324.
Câu 75: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung
dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
A.0,090 mol
B. 0,095 mol
C. 0,12 mol
D. 0,06 mol
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 10
BÀI KIỂM TRA SỐ 02
MÔN: HÓA 12CB
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .Lớp: 12A
BẢNG LÀM BÀI :
11
1.
.
12
2
.
13
3.
.
14
4.
.
15
5.
.
16
6.
.
17
7.
.
18
8.
.
19
9.
.
20
10.
.
Số câu đúng:
Điểm:
Thí sinh hãy chọn câu trả lời đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
Câu 1: Trong mật ong hàm lượng fructozơ chiếm khoảng
A. 20%.
B. 30%.
C.40%.
D. 50%.
Câu 2: Tên gọi nào sau đây là sai ?
A. CH3OOCCH3 metyl axetat.
B. CH3COOH axit axetic.
C. CH2=CH-COOCH3 metyl acrylat.
D. CH2=CH-COOCH3 vynyl axetat.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân.
B. Axit axetic và metyl fomat là đồng phân của nhau.
C. C3H6O2 có số đồng phân este là 2.
D. Glucozơ và mamtozơ đồng phân của nhau.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.
B. Axit oleic và axit oxalic đều là axit béo.
C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và là
phản ứng một chiều.
D. Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dd AgNO3/NH3.
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI QG 2023
Trang 11
Câu 5: Đun 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A. 25,00%.
B. 50,00%.
C. 36,67%.
D. 20,75%.
Câu 6: Cho các chất sau: Tristearin, saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, tinh bột. Số chất tham gia pư
thủy phân là A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ → X → Y → cao su buna. X là
A. vinyl axetylen.
B. ancol etylic
C. but – 1-en.
D. buta -1,3-dien.
Câu 8 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 (đun
nóng), thu được 43,2 gam Ag. Giá trị của m là
A. 48.
B. 18.
C. 72.
D. 36.
Câu 9: Cho 27gam glucozơ tác dụng vừa đủ với H2 (xt:Ni) phản ứng kết thúc thu được m gam
sobitol với hiệu suất 80%. Giá trị m là
A. 27,300 gam.
B. 21,84 gam.
C. 34,125gam.
D. 14,450 gam.
Câu 10: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric
94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
A. 60
B. 24
C.. 36
D. 40
Câu 11: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. saccarozơ, axit axetic, glucozơ.
B. lòng trắng trứng, fructozơ, ancol etylic.
C. anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic
D. fructozơ, glucozơ, ancol etylic.
Câu 12: Cho các dung dịch sau: ancol etylic, fructozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, axetilen,
tinh bột, etyl fomat. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 13: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:
A. ancol etylic, glucozơ, tinh bột, axetilen.
B. glixerol, glucozơ, anđehit axetic, axetilen.
C. glucozơ, mantozơ, axetilen, metyl fomat.
D. glucozơ, axit axetic, anđehit axetic, etyl fomat.
Câu 14: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tinh bột không tan trong nước lạnh.
(b) Tinh bột và mantozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nón...
 








Các ý kiến mới nhất