Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Hàm số y = ax² (a ≠ 0)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Chân Thành
Ngày gửi: 22h:57' 09-03-2015
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 24/03/ 2012
Ngày giảng: 30/03/ 2012
Tiết 59: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

A/ MỤC TIÊU:
- HS biết giải một số phương trình quy được về phương trình bậc hai
- Kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phương trình tích.
- Tích cực học tập dưới sự hướng dẫn của GV.
B/ CHUẨN BỊ:
- Gv: Đồ dùng. Sách tham khảo. Thước thẳng, MT.
- Hs: Máy tính bỏ túi để tính toán.
C/ PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng phương pháp: Hoạt động nhóm nhỏ, vấn đáp, giải quyết vấn đề.
D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I- Tổ chức:
9C: 9D:
II- Kiểm tra:
HS1: Phát biểu hệ thức Vi ét?
Không giải PT: x2 – 3x + 2 hãy tính x12 + x22?


HS2: Giải các phương trình.
a- x4 – 5x2 + 4 = 0.
b- 2x4 – 5x2 – 7 = 0.
=> Gv cho 2 Hs lên bảng trình bày.
=> Hs dưới lớp chia làm hai dãy thực thành 2 bài của HS.
+> Gv cho Hs nx và chữa lại.
HS1: - Phát biểu hệ thức Vi ét
- Xét PT x2 – 3x + 2 có ( = 32 – 4.2 = 1>0
<=> PT có 2 No t/m 
=> x12 + x22 = (x1 + x2 )2 – 2x1x2 = 32 – 2.2 = 5
HS2: Giải các phương trình.
a- x4 – 5x2 + 4 = 0.
Có 1 + (-5) + 4 = 0
TH1: x2 = 1 <=> x = ( 1
TH2: x2 = 4 <=> x = ( 2
b- 2x4 – 5x2 – 7 = 0.
Có 2 – (-5) + (-7) = 0
TH1: x2 = - 1 <=> PT vô No
TH2: x2 = 7/2 <=> x = ( 

 III- Bài mới:
1, PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG.


GV giới thiệu phương trình trùng phương là phương trình có dạng
ax4 + bx2 + c = 0 (a <> 0)
Ví dụ: 2x4 – 3x2 + 1 = 0
………….
Hỏi: Làm thế nào để giải được phương trình trùng phương ?
Ví dụ 1: Giải phương trình.
x4 -13x2+36 = 0
đặt x2 = t phương trình trở thành.
t2 - 13t + 36 = 0
Yêu cầu HS giải phương trình ẩn t.
Sau đó GV hướng dẫn tiếp
………………………
Vậy phương trình có 4 nghiệm
x1 = -2; x2 = 2; x3 = -3; x4 = -3
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?1
GV yêu cầu HS hoạt động khoảng 2 phút rồi yêu cầu trình bày bảng nhóm.
GV nhận xét phương trình trùng phương có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm, 3 nghiệm, 4 nghiệm, vô nghiệm.




Ta có thể đặt x2 = t thì ta đưa được phương trình trùng phương về phương trình bậc hai rồi giải.



Một HS lên bảng trình bày.

………………..





HS hoạt động nhóm



2, PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC.


GV: Cho phương trình 
Vớa phương trình chứa ẩn ở mẫu thức, ta cần làm thêm những bước nào so với phương trình không chứa ẩn ở mẫu ?

+ Tìm điều kiện của x ?
+ GV yêu cầu HS tiếp tục giải phương trình.
HS: Với phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta cần thêm bước:
+ Tìm điều kiện xác định của phương trình.
+ Sau khi tìm được các giá trị của ản ta cần loại các giá trị không thoả mãn điều kiện xác định
HS: x <> 3 và x <> -3;
Một HS lên bảng trình bày.
………………..
HS khác nhận xét bài làm của bạn.

IV- Củng cố.
+) Hỏi: Cho biết cách giải phương trình trùng phương ?
- Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức ta cần chú ý điều gì ?
Ta có thể giải một số phương trình bậc cao bằng cách nào?
+) Bài tập 34 Sgk Tr 56 a, b
- Gv đưa ra đề bài cho hai Hs lên bảng trình bày
- Hai Hs trình bày cùng cả lớp.
- Gv cho Hs NX và chữa lại.






+) Bài tập 35 Sgk Tr 56 a, b:
- Gv đưa ra đề bài cho hai Hs lên bảng trình bày
- Hai Hs trình bày cùng cả lớp.
- Gv
 
Gửi ý kiến